Trên 7,435 sản phẩm từ 555 thương hiệu
Trên 7,435 sản phẩm từ 555 thương hiệu

Máy cưa đĩa Makita HS7010 1600 W lưỡi 185 mm

Mã đặt hàng: 6964
Giá bán
2,531,000đ / Cái
Tình trạng hàng: Đặt hàng. Thường giao từ 5-10 ngày
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Makita HS7010 là máy cưa đĩa cầm tay công suất 1.600 W, dùng lưỡi 185/190 mm, tốc độ không tải 5.500 vòng/phút. Máy cắt sâu tối đa 65/67 mm ở góc 90° và 44/45 mm ở góc 45°, nặng 4 kg, dây điện dài 2,5 m.

Tên sản phẩm Máy cưa đĩa Makita HS7010 1600 W lưỡi 185 mm
Model HS7010
Thương hiệu Makita
Model HS7010
Công suất 1.600 W
Đường kính lưỡi 185 / 190 mm
Cắt tối đa ở 90° 65 / 67 mm
Cắt tối đa ở 45° 44 / 45 mm
Tốc độ không tải 5.500 vòng/phút
Kích thước 300 × 240 × 261 mm
Trọng lượng 4 kg
Dây điện 2,5 m
Xuất xứ Trung Quốc
Đơn vị bán Cái
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Xem đầy đủ thông tin chung

Giới thiệu

Giới thiệu Makita HS7010

Máy cưa đĩa Makita HS7010 thuộc nhóm máy cưa đĩa, xuất xứ Trung Quốc. Thông số chính: công suất 1.600 W; đường kính lưỡi 185 / 190 mm; cắt tối đa ở 90° 65 / 67 mm; cắt tối đa ở 45° 44 / 45 mm.

Điểm nổi bật

Công suất 1.600 W, xẻ ván dày ổn định.

Cắt sâu 65/67 mm ở 90°, 44/45 mm ở 45°.

Dùng được lưỡi 185 mm hoặc 190 mm.

Dây điện dài 2,5 m, nặng 4 kg.

Chọn thêm trong cùng nhóm

Bạn có thể so sánh Makita HS7010 với các mẫu khác trong danh mục máy cưa đĩa trên Nhavui, hoặc xem toàn bộ sản phẩm của thương hiệu Makita để chọn đúng nhu cầu.

Makita HS7010 là máy cưa đĩa cầm tay công suất 1.600 W, dùng lưỡi 185/190 mm, tốc độ không tải 5.500 vòng/phút. Máy cắt sâu tối đa 65/67 mm ở góc 90° và 44/45 mm ở góc 45°, nặng 4 kg, dây điện dài 2,5 m.

  • Công suất 1.600 W, xẻ ván dày ổn định.
  • Cắt sâu 65/67 mm ở 90°, 44/45 mm ở 45°.
  • Dùng được lưỡi 185 mm hoặc 190 mm.
  • Dây điện dài 2,5 m, nặng 4 kg.

Cắt gỗ, xẻ ván là việc thường gặp khi xây mới, sửa sang nhà cửa. Makita HS7010 phù hợp với:

  • Model: HS7010
  • Công suất: 1.600 W
  • Đường kính lưỡi: 185 / 190 mm
  • Cắt tối đa ở 90°: 65 / 67 mm
  • Cắt tối đa ở 45°: 44 / 45 mm
  • Tốc độ không tải: 5.500 vòng/phút
  • Kích thước: 300 × 240 × 261 mm
  • Trọng lượng: 4 kg

Xem đầy đủ ở bảng thông số kỹ thuật, hoặc tham khảo thêm các mẫu máy cưa đĩa khác và nhóm máy cưa đĩa trên Nhavui.

  • Chọn máy theo độ dày phôi: khả năng cắt ở góc 0° và 45° quyết định ván dày nhất cắt được một lượt.
  • Lưỡi 185 mm là cỡ phổ biến, dễ thay lưỡi cho gỗ thịt, ván ép, MDF.
  • Công suất từ 1.200 W trở lên giữ tốc độ ổn định khi xẻ ván dày, gỗ cứng.

Makita HS7010 thuộc thương hiệu Makita, nằm trong nhóm máy cưa đĩa trên Nhavui.

  • Công suất 1.600 W, xẻ ván dày ổn định.
  • Cắt sâu 65/67 mm ở 90°, 44/45 mm ở 45°.
  • Dùng được lưỡi 185 mm hoặc 190 mm.
  • Lưỡi cưa đĩa đúng đường kính và lỗ trục, số răng hợp vật liệu.
  • Kính bảo hộ, khẩu trang chống mùn cưa, nút tai chống ồn.
  • Thước dẫn, kẹp gỗ để giữ phôi chắc khi cắt.
  • Kiểm tra đủ phụ kiện theo hộp và tem nhãn đúng model.
  • Cắm điện chạy thử: máy chạy êm, không mùi khét, công tắc hoạt động tốt.
  • Giữ hóa đơn mua hàng để được hỗ trợ khi cần.
  • Xem thêm sản phẩm trong nhóm máy cưa đĩa trên Nhavui.
  • Rút phích điện trước khi lắp, thay lưỡi; siết chặt ốc giữ lưỡi bằng khóa đi kèm.
  • Kiểm tra lưỡi không mẻ răng, chiều quay lưỡi đúng mũi tên trên chụp bảo vệ.
  • Kê phôi chắc chắn, phần cắt rời không bị kẹp lưỡi; chỉnh độ sâu cắt lớn hơn độ dày phôi một chút.
  1. Đặt đế máy lên phôi, mép lưỡi thẳng đường vạch hoặc tựa thước dẫn.
  2. Bấm công tắc, chờ lưỡi đạt tốc độ rồi mới đẩy máy vào phôi.
  3. Đẩy máy đều tay theo đường thẳng, không vặn ngang khi đang cắt.
  4. Cắt xong nhả công tắc, chờ lưỡi dừng hẳn mới nhấc máy lên.
  • Máy khựng, cháy gỗ: lưỡi cùn hoặc đẩy quá nhanh – thay lưỡi, giảm tốc độ đẩy.
  • Lưỡi bị kẹp: kê lại phôi để đường cắt không khép vào lưỡi.
  • Đường cắt lệch: dùng thước dẫn, kiểm tra đế máy không cong.
  • Hai tay giữ máy, đứng lệch khỏi đường cắt; không tháo chụp bảo vệ lưỡi.
  • Rút điện, thổi sạch mùn cưa ở khe gió, cất máy nơi khô ráo.
  • Xem thêm sản phẩm thương hiệu Makita và máy cưa đĩa trên Nhavui.

Câu hỏi thường gặp

Lưỡi 185 mm hoặc 190 mm.

65/67 mm ở 90°, 44/45 mm ở 45°.

1.600 W, tốc độ 5.500 vòng/phút.

2,5 m.

Sản xuất tại Trung Quốc.

4 kg.

Lưỡi cưa đĩa đúng đường kính và lỗ trục, số răng hợp vật liệu; Kính bảo hộ, khẩu trang chống mùn cưa, nút tai chống ồn; Thước dẫn, kẹp gỗ để giữ phôi chắc khi cắt.

Rút điện, thổi sạch mùn cưa ở khe gió, cất máy nơi khô ráo.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.