Thiết bị và đồ dùng nhà bếp ảnh hưởng trực tiếp đến sự thuận tiện khi nấu nướng, vệ sinh và sinh hoạt hằng ngày. Bếp từ mua sai kích thước có thể không lắp vừa mặt đá; máy hút mùi thiếu đường thoát làm giảm hiệu quả xử lý khói, mùi; máy rửa chén không có đủ không gian mở cửa sẽ khó sử dụng; còn chậu rửa và vòi bếp không tương thích dễ phát sinh khi hoàn thiện tủ.
Ở giai đoạn Thiết bị & đồ dùng nhà bếp (GĐ17), gia chủ cần lựa chọn bếp âm, máy hút mùi, lò nướng âm tủ, lò vi sóng âm tủ, máy rửa chén, chậu rửa, vòi bếp, máy lọc nước uống âm tủ, thiết bị lạnh âm tủ, phụ kiện chức năng và những đồ dùng phục vụ nấu nướng.
Trọng tâm GĐ17 là chọn đúng thiết bị, kích thước lắp đặt, công suất, điều kiện cấp điện, cấp thoát nước, thông gió và khả năng bảo trì.
Nguồn điện, đường cấp thoát nước và các đầu chờ phải được chuẩn bị từ GĐ05 – Điện, nước & mạng âm. Thiết bị công suất lớn phải phối hợp với GĐ13 – Thiết bị điện. Máy hút mùi liên quan đến GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm và GĐ15 – Điều hòa, Quạt & Thông gió. Chậu rửa, máy rửa chén và máy lọc nước phối hợp với GĐ16 – Thiết bị vệ sinh & hệ thống nước.
Đặc biệt, bếp âm, lò âm, hút mùi âm tủ, chậu rửa và máy rửa chén âm phải được chốt model hoặc bản vẽ kích thước trước khi gia công mặt đá, hệ tủ tại GĐ19 – Nội thất & Trang trí.
Chốt model sớm không đồng nghĩa phải mua ngay. Thiết bị có thể được giao khi khu vực bếp đủ điều kiện lắp đặt, nhưng kích thước, nguồn điện, cấp thoát nước và phụ kiện cần được xác định trước.
Tổng quan thương hiệu thiết bị nhà bếp theo phân khúc
Thiết bị nhà bếp được chia thành bốn phân khúc Tiết kiệm – Phổ thông – Trung cấp – Cao cấp, giúp gia chủ lựa chọn theo ngân sách, công năng và mức độ tiện nghi.
| Phân khúc | Thương hiệu tham khảo | Nhóm sản phẩm chính |
|---|---|---|
| Tiết kiệm | SUNHOUSE, Kangaroo | Bếp đôi, hút mùi thông dụng, chậu vòi và phụ kiện |
| Phổ thông | Electrolux, Hafele, Malloca, Bosch Serie 2/4 và các dòng phù hợp | Bếp âm, hút mùi, máy rửa chén, chậu vòi |
| Trung cấp | Bosch, Hafele, Malloca, Electrolux | Bếp từ, hút mùi, lò nướng, máy rửa chén |
| Cao cấp | Bosch, Malloca, Hafele và các dòng cao cấp phù hợp | Bếp nhiều vùng, hệ bếp tích hợp, hút mùi âm bàn, thiết bị âm tủ |
Một thương hiệu có thể có nhiều sản phẩm thuộc các mức giá khác nhau. Cần đối chiếu model và giá bán thực tế, không phân loại toàn bộ thương hiệu vào một phân khúc cố định.
Bosch Serie 4 có thể là lựa chọn Phổ thông hoặc Trung cấp tùy model và giá thực tế. Ví dụ DFT63AC50 được giới thiệu trong nhóm hút mùi Phổ thông, trong khi các model Serie 8 có thể thuộc nhóm Cao cấp.
Bếp nấu, máy hút mùi, máy rửa chén và máy lọc nước không nhất thiết phải chọn cùng một thương hiệu. Quan trọng là tương thích với thiết kế bếp và nhu cầu sử dụng.
Danh sách vật tư thiết bị & đồ dùng nhà bếp cần mua
| Nhóm vật tư | Vật tư / quy cách tham khảo | Thương hiệu tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Bếp từ đôi âm | Hai vùng nấu; tổng công suất theo model, kích thước mặt, kích thước khoét, chiều sâu và khoảng thông gió | SUNHOUSE, Electrolux, Malloca, Hafele, Bosch | Cần chốt |
| Bếp từ nhiều vùng | Ba hoặc bốn vùng nấu, vùng nấu linh hoạt nếu có; kiểm tra công suất tổng, nguồn cấp và kích thước lắp | Bosch, Malloca, Hafele | Cần chốt |
| Bếp điện từ kết hợp hồng ngoại | Cấu hình vùng từ và vùng nhiệt theo model; kiểm tra công suất, kích thước và loại dụng cụ nấu | SUNHOUSE, Kangaroo và hãng phù hợp | Cần chốt |
| Bếp gas âm | Kiểm tra loại nhiên liệu, bề rộng, lỗ khoét, đầu nối gas và điều kiện thông gió | SUNHOUSE, Malloca, Hafele | Cần chốt |
| Máy hút mùi âm tủ | Loại cố định hoặc kéo ra; kiểm tra chiều rộng, kích thước thân, lọc dầu mỡ, đường xả | Electrolux, Bosch, Hafele, Malloca | Cần chốt |
| Máy hút mùi áp tường | Dạng chữ T, kính cong hoặc cấu tạo khác; kiểm tra bề rộng, lưu lượng, độ ồn và đường xả | SUNHOUSE, Electrolux, Bosch, Malloca | Cần chốt |
| Máy hút mùi âm bàn | Loại thu khí gần mặt bếp; kiểm tra kết cấu tủ, đường ống và khả năng bảo trì | Bosch và hệ phù hợp | Cần chốt |
| Lò nướng âm tủ | Kích thước hốc lắp, dung tích, công suất điện, khoảng hở thông gió | Bosch, Electrolux, Hafele, Malloca | Cần chốt |
| Lò vi sóng âm tủ | Model được thiết kế lắp âm; kiểm tra kích thước, viền, nguồn và thông gió | Bosch, Electrolux, Hafele, Malloca | Cần chốt |
| Máy rửa chén độc lập | Bề rộng danh nghĩa thường gặp 45 hoặc 60 cm; kiểm tra chiều sâu, chiều cao, mở cửa và cấp thoát nước | Bosch, Electrolux, Hafele | Cần chốt |
| Máy rửa chén âm tủ | Loại bán âm hoặc âm toàn phần; kiểm tra hốc tủ, cánh tủ, bản lề và đường kỹ thuật | Bosch, Hafele, Electrolux | Cần chốt |
| Máy rửa chén để bàn có cấp thoát nước | Electrolux ESF6010BW hoặc model tương ứng; kiểm tra kích thước, cấp nước, đường xả và điện | Electrolux và hãng phù hợp | Cần chốt |
| Chậu rửa inox | Một hố, hai hố, có bàn chờ; loại lắp nổi hoặc dưới đá, kiểm tra kích thước và bộ xả | Hafele, Malloca, Sơn Hà và hãng phù hợp | Cần chốt |
| Chậu rửa vật liệu tổng hợp | Kiểm tra thành phần vật liệu, kích thước, bộ xả, kiểu lắp và kết cấu đỡ | Hafele, Malloca và hãng phù hợp | Cần chốt |
| Vòi bếp | Vòi lạnh hoặc nóng lạnh; kiểu xoay, dây rút; kiểm tra chiều cao, lỗ lắp, ren cấp và áp lực | Hafele, Malloca, INAX và hãng phù hợp | Cần chốt |
| Bộ xả chậu bếp | Rổ lọc, bộ xả, xi phông, đầu nối tràn nếu có, đầu xả máy rửa chén theo cấu hình | Theo chậu rửa | Cần chốt |
| Máy lọc nước uống âm tủ | RO hoặc công nghệ phù hợp; kiểm tra nước cấp, lưu lượng, điện, vòi lấy nước và đường xả | Karofi, Kangaroo, A. O. Smith và hãng phù hợp | Cần chốt |
| Thiết bị xử lý rác thực phẩm | Nếu có; kiểm tra đầu xả chậu, hệ thoát, nguồn điện và điều kiện sử dụng | Nhà sản xuất có hệ phù hợp | Cần chốt |
| Tủ lạnh âm tủ | Loại được thiết kế âm/tích hợp; kiểm tra kích thước, khe thông gió, bản lề và cánh tủ | Bosch, Hafele và hãng phù hợp | Cần chốt |
| Tủ rượu âm tủ | Kiểm tra hốc lắp, hướng mở, thông gió và nhiệt độ môi trường | Bosch, Hafele, Malloca | Cần chốt |
| Giá bát nâng hạ | Chiều rộng khoang, chiều sâu, tải trọng và cơ cấu nâng | Hafele và nhà cung cấp phụ kiện chức năng | Cần chốt |
| Giá gia vị, dao thớt âm tủ | Chiều rộng khoang, chiều sâu, số tầng và tải trọng | Nhà cung cấp phụ kiện chức năng | Cần chốt |
| Kệ góc tủ bếp | Cơ cấu xoay hoặc kéo, kích thước và khoảng mở | Nhà cung cấp phụ kiện chức năng | Cần chốt |
| Thùng rác âm tủ | Dung tích, kích thước khoang, cơ cấu kéo và vệ sinh | Nhà cung cấp phụ kiện chức năng | Cần chốt |
| Đèn dưới tủ | LED dây hoặc thanh LED, nguồn, nhiệt độ màu và cách điều khiển | Theo hệ đèn GĐ14 | Kiểm tra |
| Ống xả hút mùi | Đường kính, chiều dài, số cút, van một chiều và đầu xả | Theo GĐ06, GĐ15 | Kiểm tra |
| Dây cấp điện thiết bị | Dây, đầu nối, điểm cách ly, mạch riêng và bảo vệ theo thiết kế | Theo GĐ05, GĐ13 | Kiểm tra |
| Van khóa máy rửa chén | Van nhánh, dây cấp, ren và vị trí thao tác | Nhà cung cấp phụ kiện nước | Cần mua ngay |
| Ống xả máy rửa chén | Theo cấu hình máy, phụ kiện nối xi phông và chống chảy ngược | Theo model máy | Cần mua ngay |
| Dây cấp vòi bếp | Dây nóng/lạnh, cỡ ren, chiều dài, áp lực và nhiệt độ cho phép | Theo model vòi | Cần mua ngay |
| Phụ kiện lắp chậu | Kẹp giữ, gioăng, hệ đỡ và vật tư làm kín được hãng cho phép | Theo chậu và mặt đá | Cần mua ngay |
| Bộ nồi dùng cho bếp từ | Đáy tương thích cảm ứng từ; kiểm tra đường kính đáy, vật liệu và điều kiện sử dụng | Nhà cung cấp dụng cụ nấu phù hợp | Có thể mua sau |
| Dao, thớt và dụng cụ sơ chế | Bộ dao, thớt, kéo bếp, dụng cụ gọt theo nhu cầu | Nhà cung cấp đồ dùng bếp | Có thể mua sau |
| Hộp và phụ kiện bảo quản | Hộp thực phẩm, khay, rổ và vật dụng bảo quản | Nhà cung cấp đồ dùng bếp | Có thể mua sau |
| Dụng cụ nấu và vệ sinh | Vá, muôi, sạn, kẹp gắp, khăn và dụng cụ vệ sinh phù hợp bề mặt | Nhà cung cấp đồ dùng bếp | Có thể mua sau |
| Vật tư bảo vệ thành phẩm | Màng phủ, tấm bảo vệ kính, đá, inox và thiết bị | Nhà cung cấp vật tư bảo vệ | Có thể mua sau |
Cách hiểu trạng thái vật tư
Kiểm tra: Đối chiếu điện, nước, đường hút mùi, hệ đèn hoặc vật tư đã chuẩn bị từ các giai đoạn trước.
Cần chốt: Xác nhận model, kích thước lắp, nguồn cấp và phụ kiện trước khi gia công tủ, mặt đá hoặc triển khai hạng mục liên quan.
Cần mua ngay: Mua khi công việc lắp đặt chuẩn bị thực hiện và quy cách đã được duyệt.
Có thể mua sau: Những vật dụng không ảnh hưởng hệ thống cố định có thể đặt gần ngày sử dụng.
Ranh giới giữa GĐ17 và GĐ18
Thiết bị cần hốc tủ, đấu nối cấp thoát nước hoặc đường ống hút mùi thuộc GĐ17; thiết bị rời chỉ cần cắm điện, không yêu cầu hốc lắp cố định thuộc GĐ18 – Điện máy & gia dụng.
Máy rửa chén để bàn Electrolux ESF6010BW vẫn thuộc GĐ17 vì cần cấp và xả nước.
Lò vi sóng để bàn Electrolux EMS3085X, bếp từ đơn dương, tủ lạnh độc lập, máy lọc nước để bàn, nồi chiên không dầu, ấm điện, máy xay và máy pha cà phê thuộc GĐ18.
Riêng nồi, chảo, dao, thớt và các dụng cụ nấu không dùng điện được giữ trong Đồ dùng nhà bếp của GĐ17, nhưng có thể mua sau khi gian bếp hoàn thiện.
Bếp nấu theo phân khúc giá
Bếp âm phải được lựa chọn trước khi gia công mặt đá.
Ngoài công suất, cần kiểm tra kích thước mặt, kích thước khoét đá, chiều sâu lắp đặt, khoảng thông gió dưới bếp và phương án cấp điện.
Phân khúc Tiết kiệm – SUNHOUSE
| Chủng loại | Model | Thương hiệu |
|---|---|---|
| Bếp đôi điện từ | SHB-91TP | SUNHOUSE |
| Bếp đôi điện từ | SHB-DI01 | SUNHOUSE |
| Bếp đôi điện từ | SHB DI69-BN | SUNHOUSE |
SUNHOUSE SHB-91TP: Hai vùng nấu, tổng công suất danh định 3.600W, kích thước mặt 680 × 400 mm, kích thước khoét đá 655 × 365 mm.
SUNHOUSE SHB-DI01: Là bếp đôi điện từ, cần đối chiếu bản vẽ lắp và thông số điện trước khi đặt mua.
SUNHOUSE SHB DI69-BN: Hai vùng nấu, tổng công suất danh định 3.600W theo tài liệu tham khảo.
Không mặc định các model cùng tổng công suất có cùng kích thước khoét.
Phân khúc Phổ thông – Electrolux
| Chủng loại | Model | Công suất tổng | Thương hiệu |
|---|---|---|---|
| Bếp từ đôi âm | EHI7260BB | 3.200W | Electrolux |
Electrolux EHI7260BB: Hai vùng nấu, kích thước mặt 700 × 420 mm và kích thước khoét đá 680 × 400 mm.
Chiều cao thân, khoảng hở và phương pháp lắp cần lấy từ bản vẽ đúng phiên bản.
Kích thước mặt bếp không phải kích thước lỗ khoét. Đơn vị gia công đá phải sử dụng thông số lắp đặt chính xác của model.
Phân khúc Trung cấp – Malloca
| Chủng loại | Model | Công suất tổng | Thương hiệu |
|---|---|---|---|
| Bếp từ đôi âm | MI 732SL | 3.600W | Malloca |
Malloca MI 732SL: Hai vùng nấu có công suất 2.000W và 1.800W, tổng công suất danh định 3.600W.
Kích thước mặt 730 × 430 mm, lỗ khoét 672 × 337 mm theo danh mục tham khảo.
Cần đối chiếu chiều cao thân và khoảng hở theo đúng bản vẽ model.
Không dùng lỗ khoét Electrolux EHI7260BB để thay cho Malloca MI 732SL.
Phân khúc Cao cấp – Bosch và Malloca
| Chủng loại | Model | Thương hiệu |
|---|---|---|
| Bếp từ đa vùng Serie 8 | PXE675DC1E | Bosch |
| Bếp từ Serie 8 | PID775DC1E | Bosch |
| Bếp từ bốn vùng có hệ Integra | MI 784 ITG | Malloca |
Bosch PXE675DC1E: Bếp từ Serie 8 rộng danh nghĩa 60 cm, công suất kết nối 7.400W, có vùng nấu linh hoạt FlexInduction và những tính năng điều khiển theo model.
Bosch PID775DC1E: Bếp từ Serie 8 rộng danh nghĩa 70 cm, có các chức năng hỗ trợ kiểm soát quá trình nấu theo cấu hình.
Malloca MI 784 ITG: Bếp từ bốn vùng nấu, tổng công suất 7,4 kW; có hệ Integra hỗ trợ phối hợp với máy hút mùi tương thích.
Các model công suất lớn cần kiểm tra điện áp, cấu hình đấu nối, dây dẫn và bảo vệ điện.
Không mặc định hệ điện dành cho bếp đôi 3,2–3,6 kW phù hợp với bếp 7,4 kW.
Bếp gas và bếp điện kết hợp
Bếp gas: Phải kiểm tra nhiên liệu, bộ điều áp, đầu nối, van, kích thước lắp và thông gió.
Bếp điện kết hợp: Phải phân biệt vùng nấu từ và vùng nhiệt, công suất điện và loại nồi tương thích.
Không thay đổi loại bếp sau khi gia công đá khi chưa kiểm tra nguồn và kích thước.
Máy hút mùi theo phân khúc giá
Máy hút mùi phục vụ thu gom dầu mỡ, khói và mùi tại khu vực nấu.
Khi chọn cần quan tâm kiểu lắp, bề rộng, lưu lượng, độ ồn, đường xả, bộ lọc và không khí cấp bù.
Phân khúc Tiết kiệm – SUNHOUSE và Electrolux
| Chủng loại | Model | Thương hiệu |
|---|---|---|
| Máy hút mùi kính cong | SHB6626 | SUNHOUSE |
| Máy hút mùi âm tủ 70 cm | ECF7311KB | Electrolux |
SUNHOUSE SHB6626: Máy hút mùi kính cong, hai cấp tốc độ, lưu lượng hút tối đa được hãng công bố 1.100 m³/h theo điều kiện thử tương ứng.
Electrolux ECF7311KB: Máy hút mùi âm tủ rộng 70 cm, lưu lượng tối đa công bố 600 m³/h, có ba cấp tốc độ và hỗ trợ chế độ tuần hoàn theo cấu hình sản phẩm.
Cần kiểm tra kích thước thân, khoang tủ, vị trí lắp và khoảng cách tối thiểu từ mặt bếp theo hướng dẫn.
Không nên so sánh trực tiếp hai trị số lưu lượng tối đa nếu các hãng sử dụng điều kiện thử khác nhau.
Phân khúc Phổ thông – Bosch Serie 4
| Chủng loại | Model | Thương hiệu |
|---|---|---|
| Máy hút mùi âm tủ 60 cm | DFT63AC50 | Bosch |
Bosch DFT63AC50: Máy hút mùi âm tủ dạng kéo, bề rộng 60 cm, lưu lượng hút tối đa công bố khoảng 368 m³/h theo điều kiện tương ứng.
Cần kiểm tra kích thước hốc, đường ống và bộ lọc phù hợp.
Phân khúc Trung cấp – Bosch Serie 6 và Electrolux
| Chủng loại | Model | Thương hiệu |
|---|---|---|
| Máy hút mùi áp tường 70 cm | DWB77CM50 | Bosch |
| Máy hút mùi âm tủ dạng kéo 60 cm | LFP216S | Electrolux |
Bosch DWB77CM50: Bề rộng 70 cm, lưu lượng tối đa ở cấp thường khoảng 414 m³/h; chế độ tăng cường có thể đạt khoảng 671 m³/h theo thông số tham khảo.
Electrolux LFP216S: Máy hút mùi âm tủ dạng kéo 60 cm, lưu lượng công bố khoảng 280 m³/h theo danh mục sản phẩm.
Không so sánh chế độ tăng cường của một model với chế độ thường của model khác để kết luận hiệu quả hút.
Việc phân khúc cần được đối chiếu giá thực tế; không mặc định model nằm trong cùng bảng có mức đầu tư tương đương nhau.
Phân khúc Cao cấp – Bosch Serie 8
| Chủng loại | Model | Thương hiệu |
|---|---|---|
| Máy hút mùi âm tủ 60 cm | DFS067K51 | Bosch |
| Máy hút mùi âm tủ 90 cm | DFS097K51 | Bosch |
| Máy hút mùi âm bàn 80 cm | DDW88MM66 | Bosch |
Bosch DFS067K51 và DFS097K51: Là những lựa chọn âm tủ Serie 8 có bề rộng lắp khác nhau.
Bosch DDW88MM66: Máy hút mùi âm bàn Serie 8 rộng danh nghĩa 80 cm, cần chuẩn bị hốc tủ, tuyến ống và khả năng bảo trì từ sớm.
Phân biệt xả ngoài và tuần hoàn
Xả ngoài: Không khí đi qua bộ lọc dầu mỡ rồi được dẫn qua đường ống đến vị trí xả.
Tuần hoàn: Không khí được lọc theo cấu hình sản phẩm, có thể cần than hoạt tính hoặc phụ kiện chuyên dụng, sau đó quay lại phòng.
Máy hút mùi tuần hoàn không mặc nhiên thay thế hệ thông gió chung.
Với đường ống dài, nhiều đoạn chuyển hướng hoặc bộ lọc có sức cản lớn, phải kiểm tra hiệu quả của toàn hệ.
Một số model có thể ngừng phân phối hoặc thay mã theo từng thị trường. Khi đặt mua DFT63AC50, DWB77CM50 hoặc model khác, cần xác nhận tình trạng cung ứng tại Việt Nam và khả năng thay thế tương thích trước khi gia công tủ.
Lò nướng, lò vi sóng âm tủ và máy rửa chén
Lò nướng âm tủ
| Phân khúc tham khảo | Model | Thương hiệu |
|---|---|---|
| Trung cấp | HBF113BR0A | Bosch |
Bosch HBF113BR0A: Lò nướng âm tủ Serie 2, thuộc nhóm lò lắp âm kích thước danh nghĩa 60 cm.
Phải kiểm tra chiều sâu tủ, kích thước hốc lắp và khoảng thông gió theo bản vẽ model.
Có thể lựa chọn thêm các dòng lò Electrolux, Hafele và Malloca khi có bản vẽ phù hợp; không thay bằng một thiết bị khác chỉ vì cùng chiều rộng mặt trước.
Lò vi sóng âm tủ
Lò vi sóng âm tủ thuộc GĐ17 vì phải chừa đúng hốc lắp và điều kiện thông gió.
Khi lựa chọn cần xác định chiều cao, rộng, sâu, kiểu viền, nguồn điện và khoảng hở theo model.
Lò vi sóng để bàn Electrolux EMS3085X và các thiết bị tương tự thuộc GĐ18 – Điện máy & gia dụng, không nằm trong danh sách mua chính của GĐ17.
Không tự lắp thiết bị để bàn vào khoang kín khi hãng không cho phép.
Máy rửa chén để bàn có cấp thoát nước
| Chủng loại | Model | Thương hiệu |
|---|---|---|
| Máy rửa chén để bàn | ESF6010BW | Electrolux |
Electrolux ESF6010BW: Máy rửa chén để bàn, sức chứa tham khảo tám bộ đồ ăn theo tiêu chuẩn công bố của hãng.
Dù đặt trên mặt bàn, thiết bị vẫn thuộc GĐ17 vì phải chuẩn bị cấp nước, đường xả và nguồn điện phù hợp.
Máy rửa chén độc lập
| Chủng loại | Model | Thương hiệu |
|---|---|---|
| Máy rửa chén độc lập 60 cm | SMS4ECI26E | Bosch |
Bosch SMS4ECI26E: Máy rửa chén độc lập Serie 4, bề rộng danh nghĩa 60 cm.
Cần kiểm tra chiều cao, chiều sâu, không gian mở cửa, van cấp, đường xả và khả năng kéo máy ra để bảo trì.
Máy rửa chén âm tủ
Máy rửa chén âm tủ có các dạng bán âm và âm toàn phần.
Phải chốt đúng model trước khi sản xuất tủ để xác định chiều cao hốc, chân chỉnh, trọng lượng cánh trang trí, cấu tạo bản lề và tuyến cấp thoát nước.
Không dùng kích thước máy rửa chén độc lập để gia công hốc cho model âm tủ khác.
Chậu rửa, vòi bếp và máy lọc nước uống âm tủ
Chậu rửa bếp
| Kiểu chậu | Đặc điểm | Điều cần kiểm tra |
|---|---|---|
| Chậu một hố | Không gian rửa tập trung | Kích thước lòng, chiều sâu và bộ xả |
| Chậu hai hố | Phân chia khu vực rửa | Kích thước tổng và xi phông |
| Chậu lắp nổi | Mép chậu trên mặt đá | Lỗ khoét, kẹp giữ và gioăng |
| Chậu lắp dưới đá | Mép chậu phía dưới đá | Kết cấu đỡ, liên kết và làm kín |
| Chậu có bàn chờ | Có vị trí để ráo | Hướng bàn chờ và diện tích tủ |
Không khoét đá trước khi có bản vẽ của đúng model chậu.
Chậu dưới đá cần kết cấu đỡ và liên kết phù hợp, không chỉ dựa vào một đường keo.
Vòi rửa chén
Vòi rửa chén có thể là vòi lạnh, nóng lạnh, vòi xoay hoặc loại có dây rút.
Cần kiểm tra chiều cao, tầm với, số lỗ lắp, cỡ ren và áp lực sử dụng.
Với chậu đặt dưới cửa sổ hoặc tủ treo thấp, cần kiểm tra khoảng trống khi thao tác vòi.
Bộ xả và xi phông
Chọn theo số hố chậu, cỡ thoát, đường tràn nếu có và đầu nối máy rửa chén theo cấu hình thiết kế.
Không tự đấu đường xả máy rửa chén vào một vị trí bất kỳ dưới chậu khi chưa xác nhận phù hợp.
Máy lọc nước uống âm tủ
Karofi, Kangaroo và A. O. Smith là những thương hiệu có thể tham khảo, nhưng việc lựa chọn cần căn cứ công nghệ và điều kiện nguồn nước, không chỉ theo tên hãng.
| Thành phần | Quy cách cần xác định |
|---|---|
| Hệ lọc | RO hoặc công nghệ phù hợp nguồn nước và mục tiêu sử dụng |
| Lưu lượng | Theo nhu cầu và công bố model |
| Kích thước | Đủ không gian đặt và thay lõi |
| Bình chứa | Kiểm tra dung tích, kích thước nếu có |
| Vòi lọc | Vị trí và kích thước lỗ lắp |
| Đường xả | Theo công nghệ lọc và điều kiện thoát |
| Điện | Điện áp, vị trí ổ cắm, bảo vệ |
| Bảo trì | Khả năng tháo lắp, vệ sinh và thay lõi |
Không chọn máy lọc chỉ theo số lõi.
Khả năng dùng nước uống trực tiếp phải dựa trên chất lượng nước đầu vào, hiệu quả xử lý và các yêu cầu nước uống áp dụng.
Phân định máy lọc nước
| Giai đoạn | Phạm vi |
|---|---|
| GĐ16 – Thiết bị vệ sinh & hệ thống nước | Lọc tổng đầu nguồn, xử lý nước cấp chung |
| GĐ17 – Thiết bị & đồ dùng nhà bếp | Máy lọc nước uống âm tủ bếp có đấu nối cấp thoát nước |
| GĐ18 – Điện máy & gia dụng | Máy lọc nước độc lập để bàn, không cần thay đổi hệ ống âm |
Phụ kiện chức năng tủ bếp
GĐ17 tập trung các phụ kiện chức năng sử dụng bếp. Những phần cứng kết cấu như ray ngăn kéo, bản lề thông dụng và kết cấu cánh tủ thuộc GĐ19 – Nội thất & Trang trí.
| Phụ kiện thuộc GĐ17 | Quy cách cần xác định |
|---|---|
| Giá bát nâng hạ | Chiều rộng khoang, tải trọng, chiều cao thao tác |
| Giá gia vị âm tủ | Chiều rộng, chiều sâu, số tầng |
| Giá dao thớt | Kích thước khoang, loại dụng cụ |
| Kệ góc | Vùng chuyển động và khoảng mở |
| Thùng rác âm tủ | Dung tích, kích thước và cơ cấu kéo |
| Khay chia dụng cụ | Kích thước lòng ngăn kéo |
| Giá dưới chậu | Khoảng trống dành cho xi phông và bộ lọc |
Một số phụ kiện chức năng đã bao gồm ray hoặc cơ cấu chuyên dụng. Cần kiểm tra thành phần để không mua trùng với phần cứng tủ GĐ19.
Đồ dùng nhà bếp – Có thể mua sau
Ngoài thiết bị cố định, gian bếp cần các vật dụng nấu nướng, sơ chế và bảo quản.
Đây là nhóm Có thể mua sau, không cần nhập cùng thời điểm bếp âm hoặc máy hút mùi.
| Nhóm đồ dùng | Quy cách lựa chọn | Lưu ý |
|---|---|---|
| Nồi dùng bếp từ | Đáy tương thích từ, đường kính và dung tích phù hợp | Kiểm tra chỉ dẫn của nồi và bếp |
| Chảo | Kích thước, cấu tạo đáy, giới hạn nhiệt độ | Không mặc định mọi chảo dùng được bếp từ |
| Nồi hấp, nồi luộc | Dung tích, kích thước và vật liệu | Theo số người |
| Bộ dao | Dao thái, dao gọt và loại cần thiết | Cất giữ an toàn |
| Thớt | Vật liệu phù hợp thực phẩm, kích thước, vệ sinh | Có thể phân loại theo thực phẩm |
| Rổ, rá | Kích thước và vật liệu | Theo khoang tủ |
| Vá, muôi, sạn | Vật liệu chịu nhiệt phù hợp nồi chảo | Tránh gây trầy xước |
| Hộp bảo quản | Dung tích, độ kín, vật liệu tiếp xúc thực phẩm | Phù hợp tủ lạnh |
| Khay chia rời | Kích thước ngăn kéo | Dễ tháo vệ sinh |
| Dụng cụ vệ sinh | Khăn, bàn chải, dung dịch theo bề mặt | Không làm hỏng kính, inox |
Nồi chảo phù hợp bếp từ
Bếp từ cần dụng cụ nấu có đáy tương thích cảm ứng điện từ.
Không nhìn thấy nồi bằng inox rồi mặc định sử dụng được bếp từ. Cần kiểm tra cấu tạo đáy và xác nhận của nhà sản xuất.
Kích thước đáy cũng phải phù hợp vùng nấu.
Mua đồ dùng theo nhu cầu
Không cần mua quá nhiều nồi, chảo, dao hoặc thớt ngay từ đầu.
Có thể ưu tiên những món dùng thường xuyên, bổ sung theo thói quen nấu ăn.
Đồ dùng không dùng điện thuộc GĐ17. Máy gia dụng điện rời như nồi chiên không dầu, ấm siêu tốc, máy xay, nồi cơm điện và máy pha cà phê thuộc GĐ18.
Chọn thiết bị theo từng khu vực bếp
| Khu vực | Thiết bị và đồ dùng | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khu nấu | Bếp âm, hút mùi, nồi chảo | Điện/gas, đường xả, khoảng cách lắp |
| Khu sơ chế | Chậu, vòi, dao thớt, rổ | Không gian và cấp thoát nước |
| Khu rửa | Chậu, máy rửa chén, bộ xả | Van khóa, cấp nước, thoát nước |
| Khu nướng | Lò nướng âm | Hốc, nguồn điện và thông gió |
| Khu hâm nóng | Lò vi sóng âm | Hốc và khoảng hở |
| Khu lưu trữ lạnh âm | Tủ lạnh hoặc tủ rượu âm | Hướng mở và tản nhiệt |
| Khu nước uống | Máy lọc âm tủ, vòi lọc | Nguồn nước, điện, đường xả |
| Đảo bếp | Bếp hoặc chậu nếu có | Nguồn, thoát, hút mùi, kết cấu |
| Khu lưu trữ | Giá bát, kệ góc, khay chia | Kích thước khoang và tải trọng |
Khu nấu
Chọn bếp và hút mùi đồng bộ về vị trí, khoảng cách, công suất và đường thoát.
Không bố trí đầu ra hút mùi tại vị trí khí thải dễ quay ngược.
Khu rửa
Chậu, vòi, máy rửa chén và van khóa cần được bố trí thuận tiện, tránh nguy cơ rò nước vào điểm điện.
Khu lò nướng
Hốc lắp và thông gió phải theo đúng bản vẽ thiết bị.
Không đặt lò trong khoang kín không được thiết kế cho loại thiết bị đó.
Khu máy rửa chén
Tính khoảng mở cửa, diện tích đứng thao tác và lối kéo máy ra khi bảo trì.
Khu lạnh âm tủ
Tủ lạnh âm phải có phương án thông gió theo hãng.
Tủ lạnh độc lập thuộc GĐ18, không mặc định được đóng kín vào khoang tủ.
Đảo bếp
Nếu đảo có bếp hoặc chậu rửa, nguồn điện, cấp thoát nước và hút mùi phải được chuẩn bị từ trước khi hoàn thiện.
Phương án cung ứng và thi công
| Phương án | Phạm vi | Phù hợp khi | Điểm cần kiểm soát |
|---|---|---|---|
| Tự tổ chức | Chủ nhà mua thiết bị, thuê đội lắp | Có bản vẽ và danh sách model | Kích thước, phụ kiện, bảo hành |
| Cơ bản | Chủ nhà mua chính, đơn vị thi công cung cấp vật tư phụ | Chủ động thương hiệu và ngân sách | Đấu nối, khoét đá, phát sinh |
| Có dịch vụ | Nhà cung cấp hỗ trợ cấu hình, khảo sát, lắp hạng mục | Bếp âm, hút mùi, lò âm, máy rửa chén | Tương thích và chạy thử |
| Trọn gói | Một đơn vị chịu trách nhiệm phối hợp tủ, thiết bị và lắp | Muốn thống nhất đầu mối | Model, kích thước, nghiệm thu |
Với thiết bị âm tủ, cần xác định rõ trách nhiệm của đơn vị cung cấp thiết bị và đơn vị gia công hệ tủ.
Trình tự chốt vật tư, đặt mua và lắp đặt
Xác định nhu cầu sử dụng
Lập danh sách theo công năng: nấu, hút mùi, nướng, rửa chén, lưu trữ, lọc nước và đồ dùng.
Không cần đầu tư thiết bị ít sử dụng khi không có nhu cầu rõ ràng.
Chốt thiết bị âm
Ưu tiên bếp âm, hút mùi, lò, máy rửa chén, chậu rửa và tủ lạnh âm.
Lấy bản vẽ kỹ thuật của đúng model trước khi gia công tủ, đá.
Kiểm tra hệ điện
Đối chiếu công suất, nguồn, dây và bảo vệ với GĐ05, GĐ13.
Không thay thiết bị công suất lớn hơn khi chưa kiểm tra hệ điện.
Kiểm tra cấp thoát nước
Phối hợp GĐ16 về van cấp, chậu, máy rửa chén và lọc nước âm tủ.
Chốt hút mùi
Phối hợp GĐ06, GĐ15 về tuyến ống, hướng xả và khí cấp bù.
Gia công tủ và mặt đá
Dùng bản vẽ kỹ thuật đúng model, không khoét theo kích thước mặt ngoài.
Đặt mua theo tiến độ
Ghi rõ model, số lượng, phiên bản, phụ kiện và lịch giao.
Đồ dùng nhà bếp có thể mua gần ngày sử dụng.
Lắp đặt và vận hành thử
Lắp theo hướng dẫn hãng, kiểm tra điện, nước, gas nếu có, đường thoát và các chức năng.
Nghiệm thu và bàn giao
Kiểm tra tình trạng mặt kính, inox, hệ tủ, khả năng vận hành và bảo trì.
Bàn giao model, hướng dẫn và bảo hành.
Cách tính khối lượng vật tư nhà bếp
| Nhóm vật tư | Đơn vị | Cách xác định |
|---|---|---|
| Bếp âm | Bộ | Theo vị trí nấu |
| Hút mùi | Bộ | Theo bếp |
| Lò nướng âm | Bộ | Theo hốc |
| Lò vi sóng âm | Bộ | Theo hốc |
| Máy rửa chén | Bộ | Theo nhu cầu và kiểu lắp |
| Chậu | Bộ | Theo vị trí |
| Vòi bếp | Cái | Theo chậu |
| Bộ xả, xi phông | Bộ | Theo số hố và cấu hình |
| Máy lọc âm tủ | Bộ | Theo nhu cầu |
| Van khóa | Cái | Theo nhánh cấp |
| Dây cấp | Sợi | Theo đầu cấp |
| Ống hút mùi | Mét dài | Theo tuyến |
| Cút, van một chiều | Cái | Theo cấu hình ống |
| Giá chức năng | Bộ | Theo khoang tủ |
| Nồi, chảo | Cái hoặc bộ | Theo nhu cầu nấu |
| Dao, thớt, dụng cụ | Cái hoặc bộ | Theo công việc |
Ví dụ kích thước khoét bếp
Electrolux EHI7260BB có kích thước mặt 700 × 420 mm, nhưng lỗ khoét 680 × 400 mm.
Không lấy kích thước mặt ngoài làm kích thước khoét.
Ví dụ tính dòng tải sơ bộ
Giả sử bếp có công suất danh định 3.600W và nguồn 230V một pha.
I = P/U = 3.600/230 ≈ 15,7A.
Đây chỉ là ví dụ tính tải, không phải chỉ dẫn tự chọn MCB 16A.
Phải lựa chọn dây dẫn, thiết bị bảo vệ và phương án đấu nối theo thiết kế và hướng dẫn sản phẩm.
Những lỗi thường gặp khi bóc tách
-
Gia công tủ trước khi chốt model âm.
-
Nhầm kích thước mặt và lỗ khoét.
-
Không kiểm tra tổng công suất điện.
-
Bỏ sót ống hút mùi.
-
Không tính khoảng mở máy rửa chén.
-
Thiếu van khóa hoặc dây cấp.
-
Quên đường xả máy lọc RO.
-
Thiếu bộ xả và xi phông.
-
Không kiểm tra hướng mở tủ lạnh âm.
-
Mua ray, bản lề trùng với GĐ19.
-
Không chọn nồi chảo tương thích bếp từ.
-
Mua thiết bị điện rời trùng với GĐ18.
Phối hợp thiết bị & đồ dùng nhà bếp với các giai đoạn khác
| Giai đoạn liên quan | Nội dung cần phối hợp |
|---|---|
| GĐ02 – Khung kết cấu | Kiểm tra neo treo và các lỗ xuyên kỹ thuật |
| GĐ03 – Xây tường | Chuẩn bị lỗ xuyên hút mùi, đầu chờ và điểm neo |
| GĐ04 – Mái & sân thượng | Phối hợp tuyến hút mùi lên mái nếu có |
| GĐ05 – Điện, nước & mạng âm | Chốt điện, nước và đường kỹ thuật âm |
| GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm | Chuẩn bị ống hút mùi đi âm và vị trí xả |
| GĐ07 – Tô trát | Kiểm tra đầu chờ và mặt tường bếp |
| GĐ08 – Chống thấm | Xử lý khu rửa và các vị trí xuyên chống thấm |
| GĐ09 – Cán nền & ốp lát | Kiểm tra cao độ và mặt hoàn thiện |
| GĐ10 – Trần & hoàn thiện bề mặt | Phối hợp đèn, hút mùi đảo và hốc kỹ thuật |
| GĐ11 – Cửa & phụ kiện cửa | Kiểm tra lối vận chuyển và khoảng mở |
| GĐ13 – Thiết bị điện | Mạch cấp, PE, thiết bị bảo vệ và đấu nối |
| GĐ14 – Đèn chiếu sáng | Đèn dưới tủ, mặt bàn và đảo bếp |
| GĐ15 – Điều hòa, Quạt & Thông gió | Hút mùi, đường xả và khí cấp bù |
| GĐ16 – Thiết bị vệ sinh & hệ thống nước | Chậu, máy rửa chén, lọc âm tủ và cấp thoát |
| GĐ18 – Điện máy & gia dụng | Máy điện rời, lò vi sóng để bàn, bếp từ đơn dương, tủ lạnh độc lập |
| GĐ19 – Nội thất & Trang trí | Hệ tủ, đá, hốc thiết bị, ray, bản lề và cánh |
| GĐ20 – Mặt tiền, cổng & sân | Vị trí xả khí ngoài trời khi liên quan |
Những điểm cần chốt trước khi triển khai GĐ17
GĐ05 – Điện, nước & mạng âm: Xác nhận nguồn, cấp thoát nước, vị trí đầu chờ.
GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm: Kiểm tra ống hút mùi đi âm.
GĐ08 – Chống thấm: Kiểm tra khu có nước và các vị trí xuyên bề mặt chống thấm.
GĐ13 – Thiết bị điện: Chốt mạch cấp, dây và bảo vệ cho tải lớn.
GĐ14 – Đèn chiếu sáng: Chốt đèn dưới tủ và chiếu sáng thao tác.
GĐ15 – Điều hòa, Quạt & Thông gió: Phối hợp đường xả hút mùi, cấp khí bù.
GĐ16 – Thiết bị vệ sinh & hệ thống nước: Kiểm tra chậu, máy rửa chén và lọc âm tủ.
GĐ18 – Điện máy & gia dụng: Phân định máy rời chỉ cắm điện, không ảnh hưởng hốc tủ hoặc hệ cấp thoát cố định.
GĐ19 – Nội thất & Trang trí: Gia công tủ, đá theo bản vẽ; ray, bản lề kết cấu thuộc GĐ19.
Quy chuẩn và yêu cầu an toàn
Điện nhà bếp
Cần kiểm tra QCVN 12:2014/BXD và các tiêu chuẩn liên quan thuộc bộ TCVN 7447 theo phạm vi áp dụng.
Bếp từ, lò, máy rửa chén và thiết bị điện phải được cấp nguồn, bảo vệ và nối đất phù hợp.
Không mặc định ổ cắm thông thường dùng được cho mọi thiết bị tải lớn.
Bếp từ và mạch cấp
Phải xác định dòng tải, dây dẫn, thiết bị bảo vệ và phương án đấu nối.
Không chọn MCB chỉ bằng cách làm tròn P/U hoặc nâng dòng MCB khi thường xuyên tác động.
Thiết bị điện gần nước
Máy rửa chén, máy lọc nước có điện phải được bố trí nguồn phù hợp môi trường.
Thiết bị cần nối đất phải có PE đấu đúng. Không dùng N thay PE tùy tiện.
Cấp thoát nước
TCVN 4513:1988 – Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế và TCVN 4474:1987 – Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế là những tài liệu tham khảo liên quan đến hệ thống nước.
Phải kiểm tra van, bộ xả, xi phông và cách chống chảy ngược.
Thông gió và hút mùi
TCVN 5687:2024 – Thông gió và điều hòa không khí – Yêu cầu thiết kế là tài liệu tham khảo cho các hệ thống thuộc phạm vi áp dụng.
Máy hút mùi cần phối hợp đường ống, áp suất và cấp khí bù.
Không mặc định máy tuần hoàn thay thế thông gió phòng.
Bếp gas
Phải dùng đúng nhiên liệu, bộ điều áp, đường cấp và phụ kiện được phép.
Không thử rò gas bằng lửa.
Khi nghi ngờ rò gas, ngừng sử dụng và áp dụng biện pháp an toàn thích hợp.
Thiết bị âm tủ
Lò nướng, vi sóng âm và tủ lạnh âm phải đúng kích thước hốc, khoảng hở thông gió và giới hạn nhiệt.
Không bọc kín thiết bị phát nhiệt trái hướng dẫn.
Chậu dưới đá
Phải có kết cấu liên kết, chịu lực phù hợp.
Keo làm kín không mặc nhiên thay thế hệ đỡ chậu.
Chất lượng nước uống
Máy lọc nước phải được chọn theo nguồn nước và khả năng xử lý đã được kiểm chứng.
Không mặc định nhiều lõi lọc hơn là tốt hơn hoặc nước chắc chắn uống trực tiếp được.
Bảo trì
Cần đủ không gian để kéo máy rửa chén, tháo lọc hút mùi, thay lõi lọc nước và thao tác van khóa.
Không bịt kín vị trí phải kiểm tra và sửa chữa.
Những lưu ý khi mua thiết bị & đồ dùng nhà bếp
Chốt model âm trước khi đóng tủ
Bếp, hút mùi, lò, chậu và máy rửa chén ảnh hưởng kích thước gia công.
Không đóng tủ rồi mới tìm thiết bị vừa hốc còn lại.
Kiểm tra kích thước khoét
Dùng bản vẽ đúng model. Không lấy kích thước mặt ngoài làm kích thước khoét.
Kiểm tra nguồn và công suất
Không tự nâng MCB hoặc thay ổ cắm để sử dụng thiết bị tải lớn hơn.
Kiểm tra đường hút mùi
Hạn chế đoạn ống gấp khúc không cần thiết, kiểm tra van và đầu xả.
Phân biệt các kiểu máy rửa chén
Máy để bàn có cấp thoát nước, độc lập, bán âm và âm toàn phần có yêu cầu lắp khác nhau.
Chọn chậu và vòi đồng bộ
Kiểm tra lỗ vòi, chiều cao, bộ xả và xi phông.
Chọn lọc nước theo nguồn nước
Không chọn chỉ theo số lõi; cần kiểm tra lưu lượng, công nghệ và không gian bảo trì.
Không mua trùng phụ kiện tủ
Phụ kiện chức năng thuộc GĐ17; ray, bản lề kết cấu thuộc GĐ19, trừ thành phần đã có trong bộ phụ kiện chức năng.
Mua đồ dùng theo nhu cầu
Nồi đáy từ, chảo, dao, thớt và dụng cụ bảo quản có thể mua sau.
Máy điện rời như nồi chiên, ấm, máy xay thuộc GĐ18.
Kiểm tra tình trạng model
Một số model có thể ngừng phân phối, thay mã hoặc có phiên bản mới.
Phải xác nhận mã, bản vẽ, phụ kiện và điều kiện bảo hành tại thời điểm mua.
Giao khoán, nghiệm thu và bảo hành
Nội dung cần thống nhất khi giao khoán
-
Model, phiên bản, số lượng.
-
Kích thước sản phẩm, hốc tủ, lỗ khoét.
-
Công suất, nguồn, dây và bảo vệ điện.
-
Đường hút mùi, đầu xả và phụ kiện.
-
Cấp thoát nước cho chậu, máy rửa chén và máy lọc.
-
Van khóa, dây cấp, xi phông và bộ xả.
-
Phạm vi gia công đá, tủ và lắp thiết bị.
-
Trách nhiệm xử lý sai kích thước.
-
Kiểm tra điện, nước và chạy thử.
-
Khả năng tháo lắp bảo trì.
-
Bảo hành thiết bị và nhân công.
Checklist trước khi chốt mua vật tư
-
Đã xác định nhu cầu sử dụng bếp.
-
Đã chốt vị trí bếp, chậu, hút mùi.
-
Đã chọn model bếp âm.
-
Đã xác nhận kích thước khoét đá.
-
Đã kiểm tra công suất và mạch cấp bếp.
-
Đã chốt hút mùi, tuyến ống.
-
Đã kiểm tra tình trạng cung ứng model.
-
Đã kiểm tra khoảng cách lắp theo hãng.
-
Đã chốt lò nướng, vi sóng âm nếu có.
-
Đã kiểm tra hốc và thông gió cho lò.
-
Đã chọn máy rửa chén.
-
Đã kiểm tra cấp thoát nước máy rửa chén.
-
Đã chọn chậu, vòi, bộ xả, xi phông.
-
Đã đối chiếu bản vẽ khoét chậu.
-
Đã chốt máy lọc uống âm tủ nếu có.
-
Đã kiểm tra không gian thay lõi.
-
Đã chọn giá bát, giá gia vị và phụ kiện chức năng.
-
Đã phân định ray, bản lề với GĐ19.
-
Đã kiểm tra nguồn điện GĐ13.
-
Đã kiểm tra nước GĐ16.
-
Đã phối hợp hút mùi GĐ15.
-
Đã phối hợp đèn GĐ14.
-
Đã tách máy điện rời sang GĐ18.
-
Đã dự kiến nồi, chảo và đồ dùng.
-
Đã xác nhận model, phụ kiện và bảo hành.
Checklist nghiệm thu sau lắp đặt
-
Đúng model và số lượng.
-
Bếp lắp chắc chắn, đúng lỗ khoét.
-
Mặt kính không có nứt, trầy bất thường.
-
Các vùng nấu hoạt động đúng.
-
Nguồn và bảo vệ điện được kiểm tra.
-
Hút mùi lắp chắc chắn.
-
Đường ống và đầu xả đúng thiết kế.
-
Bộ lọc có thể tháo để vệ sinh.
-
Lò nướng có thông gió phù hợp.
-
Vi sóng âm được lắp đúng điều kiện.
-
Máy rửa chén đứng vững, cửa mở thuận tiện.
-
Máy rửa chén cấp/xả bình thường.
-
Không có rò tại van, dây và đầu xả.
-
Chậu được cố định và làm kín đúng.
-
Vòi hoạt động, không rò.
-
Xi phông thoát tốt, không có mùi bất thường.
-
Máy lọc nước vận hành đúng chức năng.
-
Đường xả máy lọc được kiểm tra nếu có.
-
Tủ lạnh âm có thông gió phù hợp.
-
Giá chức năng tủ hoạt động đúng.
-
Đèn dưới tủ hoạt động đúng.
-
Không có rung, tiếng ồn hoặc mùi lạ bất thường.
-
Bề mặt tủ, đá, kính, inox hoàn thiện gọn.
-
Đã bàn giao hướng dẫn và bảo hành.
Câu hỏi thường gặp về thiết bị & đồ dùng nhà bếp
Nên chọn thiết bị bếp SUNHOUSE, Electrolux, Malloca, Hafele hay Bosch?
Các hãng có nhiều lựa chọn theo model và ngân sách.
Cần xem công suất, kích thước lắp, tính năng, khả năng bảo trì và điều kiện sử dụng thay vì chỉ chọn theo thương hiệu.
Nên mua thiết bị bếp từ giai đoạn nào?
Những thiết bị ảnh hưởng hốc tủ, mặt đá, điện và nước phải chốt từ trước khi hoàn thiện.
GĐ17 lựa chọn và lắp thiết bị, phối hợp GĐ19 gia công tủ theo model đã chọn.
SUNHOUSE SHB-91TP và Electrolux EHI7260BB có dùng chung lỗ khoét không?
Không.
SHB-91TP có lỗ khoét 655 × 365 mm; EHI7260BB là 680 × 400 mm theo thông số tham khảo.
Malloca MI 732SL và Bosch PXE675DC1E có khác nhau về công suất không?
Có.
Malloca MI 732SL có tổng công suất danh định 3.600W, Bosch PXE675DC1E có công suất kết nối 7.400W.
Cần kiểm tra hệ điện trước khi lựa chọn.
Bếp Bosch PXE675DC1E có mấy vùng nấu?
Bosch công bố đây là bếp từ Serie 8 có bốn vùng nấu và tính năng FlexInduction.
Bếp Malloca MI 784 ITG có phối hợp với máy hút mùi được không?
Theo thông tin sản phẩm, Malloca MI 784 ITG có hệ Integra hỗ trợ phối hợp với máy hút mùi tương thích.
Không mặc định mọi máy hút mùi đều hỗ trợ chức năng này.
Bếp 3.600W cần MCB bao nhiêu A?
Không xác định chỉ từ công suất.
Cần kiểm tra dây dẫn, nguồn điện, loại tải và hướng dẫn đấu nối trước khi chọn bảo vệ.
Có thể khoét đá trước khi mua bếp không?
Chỉ nên khoét khi đã xác nhận đúng model và bản vẽ kích thước lắp.
Electrolux ECF7311KB là máy hút mùi loại nào?
ECF7311KB là máy hút mùi âm tủ 70 cm.
Hãng công bố lưu lượng hút tối đa 600 m³/h, ba cấp tốc độ và hỗ trợ cấu hình tuần hoàn.
Bosch DFT63AC50 thuộc phân khúc nào?
DFT63AC50 là máy hút mùi âm tủ Serie 4, được giới thiệu ở phân khúc Phổ thông tham khảo.
Cần kiểm tra giá và tình trạng cung ứng trước khi đặt hàng.
Máy hút mùi tuần hoàn có cần đường xả ngoài không?
Khi sử dụng cấu hình tuần hoàn được hãng hỗ trợ, không khí được lọc rồi trả lại phòng.
Tuy nhiên, thiết bị không mặc nhiên thay thế hệ thông gió chung.
Máy hút mùi có cần phối hợp với GĐ15 không?
Có. Phải phối hợp đường ống, đầu xả, tổn thất áp suất và nguồn khí cấp bù.
Lò vi sóng để bàn thuộc GĐ17 hay GĐ18?
Thuộc GĐ18 nếu chỉ cần cắm điện, không có hốc âm hoặc đấu nối cố định.
Lò vi sóng âm tủ thuộc GĐ17.
Máy rửa chén để bàn Electrolux ESF6010BW thuộc GĐ17 hay GĐ18?
Thuộc GĐ17 vì cần cấp và xả nước, dù đặt trên mặt bàn.
Bosch SMS4ECI26E là máy rửa chén âm hay độc lập?
Là máy rửa chén độc lập Serie 4.
Cần kiểm tra kích thước và điều kiện cấp thoát nước trước khi bố trí.
Chậu một hố hay hai hố phù hợp hơn?
Phụ thuộc diện tích tủ, kích thước nồi chảo và thói quen rửa.
Không có lựa chọn tốt nhất cho mọi gia đình.
Chậu dưới đá chỉ dùng keo cố định có được không?
Không mặc định. Cần kết cấu giữ và chịu lực phù hợp.
Máy lọc nước âm tủ thuộc GĐ16 hay GĐ17?
Lọc tổng đầu nguồn thuộc GĐ16. Máy lọc nước uống âm tủ thuộc GĐ17.
Máy lọc nước để bàn thuộc giai đoạn nào?
Nếu độc lập chỉ cắm điện, không thay đổi hệ ống âm, thuộc GĐ18.
Tủ lạnh độc lập thuộc GĐ17 hay GĐ18?
Tủ lạnh độc lập thuộc GĐ18.
Tủ lạnh âm tủ cố định thuộc GĐ17 vì ảnh hưởng hốc và thông gió.
Giá bát nâng hạ và ray bản lề thuộc giai đoạn nào?
Giá bát nâng hạ, kệ góc, giá gia vị và phụ kiện chức năng bếp thuộc GĐ17.
Ray, bản lề và kết cấu cánh tủ thuộc GĐ19 – Nội thất & Trang trí.
Nồi, chảo, dao, thớt thuộc giai đoạn nào?
Các dụng cụ nấu không dùng điện thuộc GĐ17.
Máy gia dụng điện rời như nồi chiên, ấm, máy xay thuộc GĐ18.
Nồi inox nào cũng dùng được bếp từ không?
Không.
Phải kiểm tra đáy có tương thích cảm ứng từ và kích thước phù hợp vùng nấu.
Có cần mua toàn bộ thiết bị bếp ngay từ đầu không?
Nên chốt model và bản vẽ sớm với thiết bị âm.
Không cần nhận toàn bộ ngay. Đồ dùng rời có thể mua gần ngày sử dụng.
Kết luận
Thiết bị và đồ dùng nhà bếp cần được lựa chọn theo nhu cầu sử dụng, kích thước lắp, công suất, nguồn điện, cấp thoát nước, thông gió và khả năng bảo trì, sau đó mới cân nhắc thương hiệu, tính năng và ngân sách.
Từ GĐ05 – Điện, nước & mạng âm, cần chuẩn bị đúng nguồn điện và nước. GĐ13 – Thiết bị điện xác định mạch cấp, bảo vệ. GĐ15 – Điều hòa, Quạt & Thông gió phối hợp hệ hút mùi và đường xả. GĐ16 – Thiết bị vệ sinh & hệ thống nước cung cấp điều kiện cấp thoát nước cho chậu, máy rửa chén và lọc nước âm tủ.
Khi triển khai GĐ17, gia chủ cần chốt bếp, máy hút mùi, lò âm, máy rửa chén, chậu vòi, lọc uống âm tủ và phụ kiện chức năng trước khi GĐ19 – Nội thất & Trang trí gia công hệ tủ bếp.
Các thiết bị độc lập chỉ cắm điện như bếp từ đơn dương, lò vi sóng để bàn, tủ lạnh độc lập và những máy gia dụng nhỏ thuộc GĐ18 – Điện máy & gia dụng. Đồ dùng nấu nướng không dùng điện được giữ trong GĐ17 và có thể mua sau.
Một gian bếp phù hợp không nhất thiết phải có thật nhiều thiết bị hoặc toàn bộ sản phẩm ở phân khúc Cao cấp. Quan trọng là đủ công năng, dễ thao tác, vận hành an toàn, thuận tiện vệ sinh và bảo trì lâu dài.
Chọn đúng vật tư – Mua đúng thời điểm – Chủ động tiến độ xây nhà.