Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu
Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu

Đèn LED Panel âm trần mặt tròn MPE Seri RPL

Mã đặt hàng: 8
Giá bán
92,025đ - 427,125đ / Cái
Công suất
Ánh sáng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Đèn LED Panel âm trần MPE Seri RPL thiết kế mặt tròn, thân nhôm, ánh sáng tỏa rộng 110°, công suất 6W–24W, phù hợp chiếu sáng trong nhà.

Tên sản phẩm Đèn LED Panel âm trần mặt tròn MPE Seri RPL 6W–24W
Catalogue Xem file
Model RPL-6, RPL-9, RPL-12, RPL-15, RPL-18, RPL-24
Thương hiệu MPE
Điện áp 100–240V AC
Công suất theo catalogue 2026 6W,9W,12W,18W,24W
Chip LED SMD 2835
Góc chiếu 110°
Chỉ số hoàn màu Ra >80
Hệ số công suất PF >0,5
Tuổi thọ công bố 30.000 giờ
Đơn vị bán Cái
Xem đầy đủ thông tin chung

RPL là dòng LED Panel âm trần mặt tròn.

Các bản RPL tiêu chuẩn 6 W, 9 W, 12 W, 18 W và 24 W có thân hợp kim nhôm sơn tĩnh điện, mặt tán sáng nhựa, tấm dẫn sáng PMMA và driver rời. Đối chiếu cấu hình đúng mã và hàng giao khi chọn phiên bản khác.

RPL-6S 6 W; 500 lm; Ø110 × 22 mm; lỗ Ø90 mm
RPL-6 6 W; 500 lm; Ø120 × 22 mm; lỗ Ø105 mm
RPL-9S 9 W; 750 lm; Ø120 × 22 mm; lỗ Ø105 mm
RPL-9 9 W; 750 lm; Ø147 × 22 mm; lỗ Ø130 mm
RPL-12S 12 W; 950 lm; Ø147 × 22 mm; lỗ Ø130 mm
RPL-12 12 W; 950 lm; Ø170 × 22 mm; lỗ Ø150 mm
RPL-18 18 W; 1500 lm; Ø225 × 22 mm; lỗ Ø205 mm
RPL-24 24 W; 1800 lm; Ø300 × 22 mm; lỗ Ø280 mm
Điện áp 100–240 V AC
Góc chiếu 110°
Màu ánh sáng T: 6000–6500 K; V: 2800–3200 K; N: 4000–4500 K; /3C: 3000/6500/4000 K
Chip LED SMD 2835
Chỉ số hoàn màu Ra > 80
Hệ số công suất PF > 0,5
Tuổi thọ công bố 30.000 giờ

Bảo hành 3 năm theo chính sách của MPE.

Bảng trên theo catalogue MPE 2026. Website MPE còn công bố RPL-15T và RPL-15/3C công suất 15 W; cần xác nhận đúng phiên bản và hàng giao trước khi đặt mua.

Đối chiếu đường kính lỗ khoét và mã S hoặc không S với vị trí lắp. Kích thước mặt đèn khác kích thước lỗ khoét. Chọn màu, quang thông và cấu hình nguồn đúng nhãn; không suy ra phụ kiện đi kèm hoặc hỗ trợ dimmer.

Không mặc định dùng được dimmer hoặc lắp nơi có nước khi chưa xác nhận tính năng của đúng model. Dừng sử dụng, ngắt nguồn nếu có hư hỏng, mùi khét hoặc hoạt động bất thường. Không che phủ đèn hoặc để dây và đầu nối bị kẹp, hở.

RPL là dòng LED Panel âm trần mặt tròn.

RPL-6S 6 W; 500 lm; Ø110 × 22 mm; lỗ Ø90 mm
RPL-6 6 W; 500 lm; Ø120 × 22 mm; lỗ Ø105 mm
RPL-9S 9 W; 750 lm; Ø120 × 22 mm; lỗ Ø105 mm
RPL-9 9 W; 750 lm; Ø147 × 22 mm; lỗ Ø130 mm
RPL-12S 12 W; 950 lm; Ø147 × 22 mm; lỗ Ø130 mm
RPL-12 12 W; 950 lm; Ø170 × 22 mm; lỗ Ø150 mm
RPL-18 18 W; 1500 lm; Ø225 × 22 mm; lỗ Ø205 mm
RPL-24 24 W; 1800 lm; Ø300 × 22 mm; lỗ Ø280 mm
Điện áp 100–240 V AC
Góc chiếu 110°
Màu ánh sáng T: 6000–6500 K; V: 2800–3200 K; N: 4000–4500 K; /3C: 3000/6500/4000 K
Chip LED SMD 2835
Chỉ số hoàn màu Ra > 80
Hệ số công suất PF > 0,5
Tuổi thọ công bố 30.000 giờ

Bảng trên theo catalogue MPE 2026. Website MPE còn công bố RPL-15T và RPL-15/3C công suất 15 W; cần xác nhận đúng phiên bản và hàng giao trước khi đặt mua.

Đối chiếu đường kính lỗ khoét và mã S hoặc không S với vị trí lắp. Kích thước mặt đèn khác kích thước lỗ khoét. Chọn màu, quang thông và cấu hình nguồn đúng nhãn; không suy ra phụ kiện đi kèm hoặc hỗ trợ dimmer.

Kiểm tra khoảng trống phía trên trần để bố trí thân đèn, driver rời và dây dẫn. Xác nhận đúng model, số lượng driver và thành phần đơn hàng; không suy ra phụ kiện đi kèm từ ảnh minh họa.

Ngắt, cô lập nguồn và kiểm tra hết điện trước khi thao tác. Việc đấu dây hoặc sửa đui, máng và mạch điện cần do người có chuyên môn thực hiện. Đối chiếu sơ đồ, nhãn và hướng dẫn của đúng model; không suy ra sơ đồ đấu từ sản phẩm khác.

Đối chiếu đường kính lỗ khoét và mã S hoặc không S với vị trí lắp. Kích thước mặt đèn khác kích thước lỗ khoét. Chọn màu, quang thông và cấu hình nguồn đúng nhãn; không suy ra phụ kiện đi kèm hoặc hỗ trợ dimmer.

Kiểm tra sản phẩm không hư hỏng và thực hiện theo hướng dẫn của đúng model. Với cấu hình driver rời, bố trí driver và dây dẫn gọn phía trên trần, không treo driver bằng dây hoặc để dây bị kẹp. Chỉ dùng driver có thông số tương thích; không tự sửa đổi cấu tạo hoặc áp dụng hướng dẫn của sản phẩm khác.

Không mặc định dùng được dimmer hoặc lắp nơi có nước khi chưa xác nhận tính năng của đúng model. Dừng sử dụng, ngắt nguồn nếu có hư hỏng, mùi khét hoặc hoạt động bất thường. Không che phủ đèn hoặc để dây và đầu nối bị kẹp, hở.

Câu hỏi thường gặp

RPL là dòng LED Panel âm trần mặt tròn.

RPL-6S 6 W; 500 lm; Ø110 × 22 mm; lỗ Ø90 mm
RPL-6 6 W; 500 lm; Ø120 × 22 mm; lỗ Ø105 mm
RPL-9S 9 W; 750 lm; Ø120 × 22 mm; lỗ Ø105 mm
RPL-9 9 W; 750 lm; Ø147 × 22 mm; lỗ Ø130 mm
RPL-12S 12 W; 950 lm; Ø147 × 22 mm; lỗ Ø130 mm
RPL-12 12 W; 950 lm; Ø170 × 22 mm; lỗ Ø150 mm
RPL-18 18 W; 1500 lm; Ø225 × 22 mm; lỗ Ø205 mm
RPL-24 24 W; 1800 lm; Ø300 × 22 mm; lỗ Ø280 mm
Điện áp 100–240 V AC
Góc chiếu 110°
Màu ánh sáng T: 6000–6500 K; V: 2800–3200 K; N: 4000–4500 K; /3C: 3000/6500/4000 K
Chip LED SMD 2835
Chỉ số hoàn màu Ra > 80
Hệ số công suất PF > 0,5
Tuổi thọ công bố 30.000 giờ

Bảng trên theo catalogue MPE 2026. Website MPE còn công bố RPL-15T và RPL-15/3C công suất 15 W; cần xác nhận đúng phiên bản và hàng giao trước khi đặt mua.

Đối chiếu đường kính lỗ khoét và mã S hoặc không S với vị trí lắp. Kích thước mặt đèn khác kích thước lỗ khoét. Chọn màu, quang thông và cấu hình nguồn đúng nhãn; không suy ra phụ kiện đi kèm hoặc hỗ trợ dimmer.

Các bản RPL tiêu chuẩn 6 W, 9 W, 12 W, 18 W và 24 W được MPE ghi sử dụng driver rời. Đối chiếu đúng model và kiểm tra bộ nguồn tương ứng khi nhận hàng.

Xác nhận thành phần đơn hàng với nơi bán và đối chiếu hướng dẫn của đúng model.

Không mặc định dùng được dimmer hoặc lắp nơi có nước khi chưa xác nhận tính năng của đúng model. Dừng sử dụng, ngắt nguồn nếu có hư hỏng, mùi khét hoặc hoạt động bất thường. Không che phủ đèn hoặc để dây và đầu nối bị kẹp, hở.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.