Vật tư nhà phố dòng Cao cấp nên được lựa chọn theo hướng ưu tiên độ ổn định, tính đồng bộ, trải nghiệm sử dụng, khả năng mở rộng và chất lượng hoàn thiện lâu dài. Các thông số như tiết diện dây, dòng bảo vệ, đường kính ống, công suất thiết bị, dung tích bồn/bể vẫn cần chốt theo tải, thiết kế, điều kiện thực tế công trình và hướng dẫn của nhà sản xuất.
So với các dòng thấp hơn, cấu hình Cao cấp mở rộng rõ ở điện bảo vệ, sen vòi – thiết bị vệ sinh, điều hòa, bếp, nhà thông minh, mạng, thang máy và năng lượng. Danh mục hiện gồm 16 hạng mục chính.
Tổng hợp theo hạng mục
| STT | Hạng mục | Thương hiệu gợi ý | Model / Series tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| 1 | Cấp thoát nước âm & vật tư kỹ thuật phần thô | Bình Minh, Tombo, Sika | PVC-U, PP-R Bình Minh; băng keo non Tombo; Sikament, SikaGrout |
| 2 | Điện âm | CADIVI, MPE, Panasonic, ABB | CADIVI CV dòng LF, CVV/CXV; MPE A9016L, A9020L, A9025L; Panasonic BQDX, BBD, BBDE, BBDT2321BV; ABB SPD Type 1+2, MCB/RCBO |
| 3 | Chống thấm | Sika, Mapei | Sikalastic, SikaTop-107 Seal VN, SikaSwell S-2, Sikaproof Membrane, Sika BituSeal T-130 SG, Sika RainTite; Mapei Mapelastic |
| 4 | Sơn hoàn thiện | Jotun, Dulux | Jotun Majestic, Jotashield; Dulux Ambiance, Weathershield; hệ bột trét và sơn lót đồng bộ |
| 5 | Thiết bị điện hoàn thiện | Panasonic | Minerva, Moderva, Gen X; Halumie là phương án khác; USB/USB-C, Cat6, dimmer LED |
| 6 | Chiếu sáng | Philips, Panasonic, ENA | Philips Meson Comfort, Meson UltraBright, LS161 COB, Hue; Panasonic LGP, DN Design, DN 2G IP44; ENA DCE/DTQ/DTU, RN 48V, LOD |
| 7 | Sen vòi & nước hoàn thiện | Minh Hòa – MIHA, Grohe, Hansgrohe, Kohler, TOTO | MIHA DN15–DN25; Grohe/Hansgrohe sen nóng lạnh, sen cây, sen âm tường, vòi lavabo; Kohler/TOTO dòng cao cấp |
| 8 | Thiết bị vệ sinh & phụ kiện phòng tắm | TOTO, Kohler, Geberit, Grohe, Hansgrohe, Duravit | Bồn cầu treo tường TOTO/Kohler; Geberit Duofix; Grohe Rapid SL; bồn cầu 1 khối, nắp rửa điện tử; lavabo, bồn tắm |
| 9 | Máy bơm – bồn nước – nước nóng | Grundfos, Ebara, Ariston, Sơn Hà, Tân Á | Bơm tăng áp biến tần Grundfos/Ebara; Ariston 30–50L, heat pump; bồn inox 304 Sơn Hà, Tân Á |
| 10 | Gạch ốp lát – keo dán – chà ron | Đồng Tâm, Taicera, Mapei, Litokol | Gạch dòng cao cấp; Mapei Keraflex, Kerapoxy; Litokol keo gạch khổ lớn, Starlike |
| 11 | Thông gió & điều hòa | Panasonic, Daikin, Mitsubishi Electric, Hailiang, Superlon, Bình Minh | Panasonic ERV; Daikin Multi/VRV S; Daikin/Mitsubishi Electric âm trần nối ống gió; ống đồng Hailiang; Superlon ≥13 mm; PVC-U Bình Minh Ø21/Ø27 |
| 12 | Thiết bị bếp & phụ kiện tủ bếp | Bosch, Häfele, Miele, Blanco, Franke, Grohe | Bosch Serie 6/Serie 8; Häfele dòng cao cấp; Miele; chậu Blanco/Franke; vòi Grohe/Blanco; phụ kiện tủ bếp Häfele |
| 13 | Khóa – cửa cuốn – phụ kiện cửa | Häfele, Austdoor | Khóa điện tử và phụ kiện cửa Häfele; cửa cuốn, motor, lưu điện, remote và phụ kiện Austdoor |
| 14 | Thoát nước & xử lý nước thải | Tsurumi, Ebara, Grundfos | Bơm chìm Tsurumi/Ebara; Grundfos Sololift2 WC-1, WC-3, C-3… |
| 15 | Nhà thông minh – camera – mạng | Lumi, ABB, Ubiquiti UniFi, TP-Link Omada | Lumi Smart Home; ABB KNX; rèm và cảm biến Lumi; UniFi access point/switch/gateway; TP-Link Omada |
| 16 | Thang máy – năng lượng – tiện ích | Lựa chọn theo thiết kế công trình | Thang máy gia đình; điện mặt trời mái nhà; pin lưu trữ; âm thanh đa vùng |
Các nhóm và thương hiệu trên được tổng hợp từ bảng Cao cấp v1.2; các mặt hàng OEM và những thương hiệu chưa được xác định trong file nguồn không đưa vào danh sách thương hiệu công khai.
Tổng hợp theo thương hiệu
| STT | Thương hiệu | Hạng mục chính |
|---|---|---|
| 1 | Panasonic | Điện âm; thiết bị điện hoàn thiện; chiếu sáng; thông gió & điều hòa |
| 2 | Grohe | Sen vòi; thiết bị vệ sinh & phụ kiện phòng tắm; thiết bị bếp |
| 3 | Bình Minh | Cấp thoát nước; thoát nước ngưng điều hòa |
| 4 | Sika | Vật tư kỹ thuật phần thô; chống thấm |
| 5 | ABB | Điện âm; nhà thông minh – camera – mạng |
| 6 | Mapei | Chống thấm; keo dán – chà ron |
| 7 | Hansgrohe | Sen vòi; thiết bị vệ sinh & phụ kiện phòng tắm |
| 8 | Kohler | Sen vòi; thiết bị vệ sinh & phụ kiện phòng tắm |
| 9 | TOTO | Sen vòi; thiết bị vệ sinh & phụ kiện phòng tắm |
| 10 | Grundfos | Máy bơm – nước nóng; thoát nước & xử lý nước thải |
| 11 | Ebara | Máy bơm; thoát nước & xử lý nước thải |
| 12 | Häfele | Thiết bị bếp; khóa và phụ kiện cửa |
| 13 | Tombo | Vật tư cấp thoát nước |
| 14 | CADIVI | Dây và cáp điện |
| 15 | MPE | Ống luồn, đế âm, hộp nối điện |
| 16 | Jotun | Sơn hoàn thiện |
| 17 | Dulux | Sơn hoàn thiện |
| 18 | Philips | Chiếu sáng |
| 19 | ENA | Chiếu sáng điểm nhấn, ray nam châm |
| 20 | Minh Hòa – MIHA | Van và phụ kiện đường nước |
| 21 | Geberit | Hệ khung và két nước âm tường |
| 22 | Duravit | Thiết bị vệ sinh |
| 23 | Ariston | Bình nước nóng, hệ nước nóng bơm nhiệt |
| 24 | Sơn Hà | Bồn nước inox |
| 25 | Tân Á | Bồn nước inox |
| 26 | Đồng Tâm | Gạch ốp lát |
| 27 | Taicera | Gạch ốp lát |
| 28 | Litokol | Keo dán gạch, chà ron epoxy |
| 29 | Daikin | Điều hòa không khí |
| 30 | Mitsubishi Electric | Điều hòa không khí |
| 31 | Hailiang | Ống đồng điều hòa |
| 32 | Superlon | Bảo ôn đường ống điều hòa |
| 33 | Bosch | Thiết bị bếp |
| 34 | Miele | Thiết bị bếp cao cấp |
| 35 | Blanco | Chậu rửa, vòi bếp |
| 36 | Franke | Chậu rửa và bộ xả bếp |
| 37 | Austdoor | Cửa cuốn và phụ kiện |
| 38 | Tsurumi | Bơm chìm nước thải |
| 39 | Lumi | Nhà thông minh, rèm và cảm biến |
| 40 | Ubiquiti UniFi | Hệ thống mạng Wi-Fi |
| 41 | TP-Link Omada | Hệ thống mạng Wi-Fi |
Theo bảng tổng hợp của file, Panasonic xuất hiện ở 4 hạng mục, Grohe ở 3 hạng mục; Bình Minh, Sika, ABB, Mapei, Hansgrohe, Kohler, TOTO, Grundfos, Ebara và Häfele đều xuất hiện ở 2 hạng mục. Các thương hiệu còn lại chủ yếu tập trung vào một nhóm chuyên biệt.
Với nhà phố dòng Cao cấp, điểm khác biệt không chỉ nằm ở việc nâng thương hiệu. Nên ưu tiên tính đồng bộ của cả hệ thống: điện bảo vệ và hạ tầng mạng phải chừa khả năng mở rộng; sen vòi và thiết bị vệ sinh cần chốt sớm khi có thiết bị âm tường; điều hòa cần tính đồng bộ với thông gió; còn nhà thông minh, thang máy và năng lượng nên được tính ngay từ giai đoạn thiết kế thay vì bổ sung sau.