Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu
Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu

Tủ điện nhựa âm tường Schneider Resi9 MP 4–12 module, cửa trắng, IP40

Mã đặt hàng: 4516
Giá bán
367,500đ - 678,500đ / Cái
Khả năng chứa
Tình trạng hàng: Đặt hàng. Thường giao từ 5-10 ngày
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Tủ điện nhựa âm tường Schneider Resi9 MP cửa trắng, IP40, gồm 4, 6, 8, 12 module (MIP22104, MIP22106, MIP22108, MIP22112). Chứa MCB, RCCB, RCBO gắn thanh DIN, phù hợp tủ tổng và tủ tầng nhà phố; có bản cửa khói hậu tố T.

Tên sản phẩm Tủ điện âm tường Schneider Resi9 MP MIP22104, MIP22106, MIP22108, MIP22112 – 4, 6, 8, 12 module, cửa trắng IP40
Model MIP22104, MIP22106, MIP22108, MIP22112
Thương hiệu Schneider Electric
Dòng sản phẩm Resi9 MP
Kiểu lắp, cấp bảo vệ Âm tường, IP40, cửa trắng
Kích thước (R x C x S) 4 module: 150x252x98 mm; 6 module: 186x252x98 mm; 8 module: 222x252x98 mm; 12 module: 294x252x98 mm
Đơn vị bán Cái
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Đơn vị bán Cái
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất

Tủ điện nhựa âm tường Resi9 MP là vỏ tủ chứa MCB, RCCB, RCBO và SPD dạng gắn thanh DIN. Bảng giá Schneider ghi cấp bảo vệ IP40, cửa màu trắng; phiên bản cửa khói có hậu tố T với cùng mức giá.

Tủ tổng tầng trệt hoặc tủ tầng của nhà phố, đặt âm trong tường gần lối vào, khu cầu thang. Trang vật tư điện nước âm tường GĐ05 lưu ý chốt vị trí, kích thước hốc và số module ngay từ giai đoạn đi điện.

Mã sản phẩmPhân loạiMô tả theo bảng giá hãngĐóng gói
MIP221044 moduleÂm tường, 4 module, 150x252x98 mm–
MIP221066 moduleÂm tường, 6 module, 186x252x98 mm–
MIP221088 moduleÂm tường, 8 module, 222x252x98 mm–
MIP2211212 moduleÂm tường, 12 module, 294x252x98 mm–

Kích thước và mã theo Bảng giá Schneider Electric T7/2026 (Rộng x Cao x Sâu, mm).

Chọn thiết bị bảo vệ theo sơ đồ: Cầu dao tự động MCB Schneider Easy9 1P 4.5kA đường cong C, 10A–32A, Cầu dao tự động MCB Schneider Easy9 2P 4.5kA đường cong C, 32A–63A. Xem thêm CB và aptomat tại Nhavui.

Trang GĐ05 ghi không tự xếp phân khúc bằng cách tăng số module. Nên chừa module dự phòng cho mạch phát sinh. Tham khảo tủ điện theo phân khúc GĐ13.

Nhà phố TP.HCM thường có nhiều tầng, nhiều phòng nhỏ và khu vực ẩm như nhà tắm, ban công. Nên lập danh sách thiết bị theo từng tầng, thống nhất một dòng sản phẩm cho toàn nhà để dễ thay thế về sau. Tham khảo thêm tủ điện tại Nhavui.

Mã sản phẩmPhân loạiMô tả theo bảng giá hãngĐóng gói
MIP221044 moduleÂm tường, 4 module, 150x252x98 mm–
MIP221066 moduleÂm tường, 6 module, 186x252x98 mm–
MIP221088 moduleÂm tường, 8 module, 222x252x98 mm–
MIP2211212 moduleÂm tường, 12 module, 294x252x98 mm–

Cộng số module của các thiết bị (mỗi cực MCB thường chiếm 1 module; kiểm tra theo catalogue từng thiết bị) và cộng thêm phần dự phòng.

Hốc âm phải theo kích thước tủ và chiều sâu tường thực tế; tường mỏng cần kiểm tra trước khi đặt hàng.

Có thể so sánh với tủ điện âm tường MPE Seri T, tủ điện Panasonic Level Art hoặc tủ điện lắp nổi MPE Seri TN. Trong cùng dòng: Tủ điện nhựa lắp nổi Schneider Resi9 MP 4 module MIP12104, cửa trắng, IP40.

Mã trong nhóm là cửa trắng. Bảng giá hãng có phiên bản cửa khói (hậu tố T), cùng giá; cần ghi rõ khi đặt.

  • Đúng âm tường hay lắp nổi
  • Đủ module và dự phòng
  • Kích thước hốc/tường
  • Màu cửa
  • Thiết bị bên trong cùng hệ, đã kiểm tra tương thích

Thiết bị hoàn thiện điện được chọn và giao ở giai đoạn GĐ13, sau khi đã chốt vị trí đế âm, ống luồn và tủ điện ở GĐ05. Lập bảng số lượng theo phòng, ghi đủ mã hãng và kiểm tra lại với bản vẽ trước khi đặt. Xem bảng phân khúc thiết bị điện GĐ13 và tủ điện.

Định vị tủ theo bản vẽ, đi ống luồn dây điện về tủ ở GĐ05.

Đặt hộp vào hốc đúng cao độ, cân bằng, cố định trước khi trát; che chắn để vữa không lọt vào trong.

Ở giai đoạn thiết bị điện GĐ13, gài thiết bị lên thanh DIN, đấu trung tính và tiếp địa vào thanh riêng, dán nhãn mạch. Thợ điện có chuyên môn thực hiện.

Kiểm tra siết đầu cực, đóng điện từng mạch, đóng cửa tủ. Sản phẩm liên quan: Cầu dao chống dòng rò RCCB Schneider Easy9 2P 30mA loại AC, 40A–63A.

Chuẩn bị dây dẫn đúng tiết diện theo thiết kế, đầu cos phù hợp, nhãn đánh dấu mạch và dụng cụ siết đầu cực. Tham khảo dây và cáp điện, ống luồn dây điện MPE 750N.

Sau khi lắp, lưu lại sơ đồ mạch và vị trí thiết bị để thuận tiện bảo trì. Kiểm tra định kỳ các đầu cực, dấu hiệu nóng, đổi màu hoặc lỏng lẻo; khi phát hiện bất thường, ngắt điện và nhờ thợ điện kiểm tra. Không tự thay thiết bị bằng loại có thông số khác khi chưa đối chiếu thiết kế.

Câu hỏi thường gặp

Nhà phố nên dùng tủ bao nhiêu module?

Tùy số mạch theo thiết kế. Cộng module của tất cả thiết bị và chừa dự phòng.

IP40 có dùng ngoài trời được không?

IP40 theo bảng giá hãng là cấp bảo vệ cho trong nhà. Vị trí ẩm, ngoài trời cần tủ có cấp IP cao hơn.

Cửa trắng và cửa khói khác gì?

Khác màu cửa; bảng giá hãng ghi cùng mức giá, mã cửa khói có hậu tố T.

Phân khúc nào?

Cao cấp, theo bảng tủ điện phân khúc Cao cấp trên trang thiết bị điện GĐ13 của Nhavui.

Lắp lúc nào?

Vỏ tủ chốt và lắp từ giai đoạn đi điện âm; thiết bị lắp sau.

Có kèm thanh DIN, thanh N, PE không?

Kiểm tra mô tả và catalogue hãng khi nhận hàng; trang GĐ13 nhắc kiểm tra phụ kiện có sẵn trong tủ.

Có thể lắp thiết bị hãng khác không?

Thiết bị gắn DIN thường lắp được nhưng cần kiểm tra kích thước, mặt che và tương thích.

Sản phẩm được bảo hành như thế nào?

Bảo hành theo chính sách của Schneider Electric Việt Nam. Khi nhận hàng, giữ hóa đơn và tem nhãn trên hộp để đối chiếu mã sản phẩm khi cần hỗ trợ.

Làm sao phân biệt hàng chính hãng?

Đối chiếu đúng mã in trên sản phẩm và hộp (MIP22104, MIP22106, MIP22108, MIP22112) với bảng giá, catalogue của Schneider Electric Việt Nam; mua tại đơn vị có hóa đơn rõ ràng. Không chọn hàng chỉ dựa trên hình dáng bên ngoài.

Giá xem ở đâu?

Giá từng mã cập nhật trên trang Nhavui.

Xem thêm: danh mục thiết bị điện Nhavui, vật tư theo giai đoạn thi công, tủ điện.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.