Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu
Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu

Điều hòa Sharp Inverter Plasmacluster AH-XP..CMW 1 chiều 1HP–2.5HP (AH-XP10CMW, AH-XP13CMW, AH-XP18CMW, AH-XP24CMW)

Mã đặt hàng: 5034
Giá bán
Liên hệ
Công suất
Tình trạng hàng: Đặt hàng. Thường giao từ 5-10 ngày

Mô tả ngắn

Điều hòa Sharp Inverter Plasmacluster AH-XP..CMW 1 chiều 1HP–2.5HP (AH-XP10CMW, AH-XP13CMW, AH-XP18CMW, AH-XP24CMW). Thông số theo vn.sharp.

Tên sản phẩm Điều hòa Sharp Inverter Plasmacluster AH-XP..CMW 1 chiều 1HP–2.5HP (AH-XP10CMW, AH-XP13CMW, AH-XP18CMW, AH-XP24CMW)
Model AH-XP10CMW, AH-XP13CMW, AH-XP18CMW, AH-XP24CMW
Thương hiệu Sharp
Loại máy Treo tường, 1 chiều, Inverter
Dòng sản phẩm Sharp Inverter Plasmacluster AH-XP..CMW
Model AH-XP10CMW, AH-XP13CMW, AH-XP18CMW, AH-XP24CMW
Công suất 1HP/1.5HP/2HP/2.5HP
Nguồn điện (V) của máy lạnh 220V - 50Hz
Tốc độ quạt 4 tốc độ quạt & Tự động & Gió tự nhiên
Chất làm lạnh (Loại Gas) R32
Nhiệt độ 14 - 30ºC
Chế độ (Lạnh/Khô/Tự động/Chỉ Quạt) Có
Đèn Led Vận hành(Xanh lá) - Hẹn giờ(Cam) - Bật PCI (Xanh dương)
Xuất xứ Thái Lan
Loại 1 chiều (lạnh)
Màu mặt trước Màu trắng
Công nghệ Plasmacluster Ion 7000
Công nghệ J-Tech Inverter Có
Làm lạnh nhanh (Super Jet) Có
Gió nhẹ (Gentle Cool Air) Có
Đảo gió (Swing) Lên và Xuống
Chế độ hẹn giờ (Timer) 12H
Chế độ em bé (Baby) Có
Chế độ tiết kiệm (Eco) Có
Tự khởi động lại (Auto restart) Có
Vận hành ở điện áp thấp 130V Có
Luồng gió Coanda Có
Chế độ gió tự nhiên (Breeze) Có
Tự làm sạch (bằng PCI) Có
Chế độ ngủ (Sleep) Có
Mẫu mã AH-XP10CMW: AH-XP10CMW / AH-XP13CMW: AH-XP13CMW / AH-XP18CMW: AH-XP18CMW / AH-XP24CMW: AH-XP24CMW
Công suất làm lạnh (BTU/giờ, kw) AH-XP10CMW: 9,000 (2,870-10,600), 2.64 (0.84 - 3.10) / AH-XP13CMW: 12,000 (2,870 - 13,650), 3.52 (0.84 - 4.00) / AH-XP18CMW: 18,000 (5,460 - 20,130), 5.28 (1.6 - 5.90) / AH-XP24CMW: 21,300 (5,460 - 24,220), 6.24 (1.6 - 7.1)
Công suất tiêu thụ (làm lạnh) (W) AH-XP10CMW: 780W / AH-XP13CMW: 1100 W / AH-XP18CMW: 1590 W / AH-XP24CMW: 1850 W
Độ ồn (Cao/Thấp/Êm dịu/Yên tĩnh) (dB) AH-XP10CMW: 38 /34 /30 /21 / AH-XP13CMW: 40 /35 /29 /22 / AH-XP18CMW: 46 /38 /31 /24 / AH-XP24CMW: 43 /37 /29 /24
Kích thước (rộng/cao/sâu) (mm) AH-XP10CMW: 879 × 289 × 229 (mm) / AH-XP13CMW: 879 × 289 × 229 (mm) / AH-XP18CMW: 879 × 289 × 229 (mm) / AH-XP24CMW: 1052 × 316 × 249 (mm)
Độ ồn (Cao/Thấp/Êm dịu) (dB) AH-XP10CMW: 53 / AH-XP13CMW: 53 / AH-XP18CMW: 52 / AH-XP24CMW: 52
Thương hiệu Sharp (Nhật Bản)
Nguồn thông số vn.sharp
Giá Liên hệ
Đơn vị bán Bộ
Xem đầy đủ thông tin chung

Điều hòa treo tường Sharp dòng Inverter Plasmacluster AH-XP..CMW, 1 chiều lạnh, gas R32, nguồn 220V/1 pha/50Hz; mỗi bộ gồm dàn lạnh và dàn nóng theo mã.

  • Công nghệ Plasmacluster ion diệt vi khuẩn, nấm mốc hiệu quả
  • Chế độ tự làm sạch sâu bên trong máy (dàn lạnh)
  • Công nghệ J-Tech Inverter: tiết kiệm điện năng tối ưu
  • Chế độ Super Jet: Làm lạnh nhanh chóng
  • Nhiệt độ cài đặt thấp nhất 14°C
  • 7 tính năng bảo vệ an toàn theo chất lượng Nhật Bản
Nguồn điện (V) của máy lạnh220V - 50Hz
Tốc độ quạt4 tốc độ quạt & Tự động & Gió tự nhiên
Chất làm lạnh (Loại Gas)R32
Nhiệt độ14 - 30ºC
Chế độ (Lạnh/Khô/Tự động/Chỉ Quạt)Có
Đèn LedVận hành(Xanh lá) - Hẹn giờ(Cam) - Bật PCI (Xanh dương)
Xuất xứThái Lan
Loại1 chiều (lạnh)
Màu mặt trướcMàu trắng
Công nghệ Plasmacluster Ion7000
Công nghệ J-Tech InverterCó
Làm lạnh nhanh (Super Jet)Có
Gió nhẹ (Gentle Cool Air)Có
Đảo gió (Swing)Lên và Xuống
Chế độ hẹn giờ (Timer)12H
Chế độ em bé (Baby)Có
Chế độ tiết kiệm (Eco)Có
Tự khởi động lại (Auto restart)Có
Vận hành ở điện áp thấp 130VCó
Luồng gió CoandaCó
Chế độ gió tự nhiên (Breeze)Có
Tự làm sạch (bằng PCI)Có
Chế độ ngủ (Sleep)Có
ModelMẫu mãCông suất làm lạnh (BTU/giờ, kw)Công suất tiêu thụ (làm lạnh) (W)Độ ồn (Cao/Thấp/Êm dịu/Yên tĩnh) (dB)Kích thước (rộng/cao/sâu) (mm)Độ ồn (Cao/Thấp/Êm dịu) (dB)Kích thước (rộng/cao/sâu) (mm) – dàn nóng
AH-XP10CMWAH-XP10CMW9,000 (2,870-10,600), 2.64 (0.84 - 3.10)780W38 /34 /30 /21879 × 289 × 229 (mm)53598 X 495 X 265 (mm)
AH-XP13CMWAH-XP13CMW12,000 (2,870 - 13,650), 3.52 (0.84 - 4.00)1100 W40 /35 /29 /22879 × 289 × 229 (mm)53598 X 495 X 265 (mm)
AH-XP18CMWAH-XP18CMW18,000 (5,460 - 20,130), 5.28 (1.6 - 5.90)1590 W46 /38 /31 /24879 × 289 × 229 (mm)52780 X 540 X 269 (mm)
AH-XP24CMWAH-XP24CMW21,300 (5,460 - 24,220), 6.24 (1.6 - 7.1)1850 W43 /37 /29 /241052 × 316 × 249 (mm)52780 X 540 X 269 (mm)

Nguồn: trang sản phẩm chính thức AH-XP10CMW, AH-XP13CMW, AH-XP18CMW, AH-XP24CMW trên vn.sharp (truy cập 10/2026).

Ống đồng, ống nước xả, dây điện chờ đi âm ở GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm; lắp dàn lạnh, dàn nóng ở GĐ15 – Điều hòa, quạt & thông gió. Xem thêm máy lạnh treo tường.

Chọn công suất theo diện tích phòng ghi trong bảng (công suất làm lạnh BTU/giờ), đối chiếu đúng mã dàn lạnh/dàn nóng, tem năng lượng và phiếu bảo hành.

Ống đồng máy lạnh, bảo ôn, ống nước xả, giá đỡ dàn nóng và vật tư lắp đặt máy lạnh; mạch điện riêng có cầu dao MCB.

Liên hệ Nhavui để được báo giá theo mã.

Chốt vị trí dàn lạnh, dàn nóng; đi ống đồng bảo ôn, ống xả có độ dốc và dây điện chờ âm tường trước khi tô trát (GĐ06). Tuân thủ chiều dài ống và chênh lệch độ cao tối đa của hãng.

Lắp dàn lạnh cân bằng, dàn nóng nơi thoáng, giá đỡ chắc chắn; hút chân không, kiểm tra rò rỉ, thử thoát nước và vận hành.

Nên do kỹ thuật viên điện lạnh lắp theo hướng dẫn của Sharp để đảm bảo bảo hành.

Câu hỏi thường gặp

Theo chính sách bảo hành của Sharp Việt Nam ghi trên trang sản phẩm và phiếu bảo hành.

Từ vn.sharp.

Liên hệ Nhavui.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.