Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu
Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu

Khớp nối răng dùng cho ống A258 đường kính Ø16–Ø32

Mã đặt hàng: 167
Giá bán
1,875đ - 3,450đ / Thùng
Đường kính
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Khớp nối răng A258 dùng để liên kết ống luồn điện, giúp nối ống chắc chắn, gọn đẹp và thuận tiện khi thi công hệ thống điện âm tường, âm sàn hoặc đi nổi. Sản phẩm có các kích thước Ø16, Ø20, Ø25, Ø32, đóng gói theo bịch và thùng, phù hợp cho công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp.

Tên sản phẩm Khớp nối răng dùng cho ống A258 – Ø16, Ø20, Ø25, Ø32
Catalogue Xem file
Model A258/16, A258/20, A258/25, A258/32
Thương hiệu MPE
Loại phụ kiện Khớp nối răng
Cỡ lựa chọn Ø16, Ø20, Ø25, Ø32
Đóng gói theo model 16:100/bịch, 1500/thùng; 20:100/bịch, 800/thùng; 25:100/bịch, 500/thùng; 32:50/bịch, 250/thùng.
Vật liệu Nhựa
Đơn vị bán Thùng
Bảo hành 1 năm

Khớp nối răng A258 có bốn cỡ 16, 20, 25 và 32mm. Đây là phụ kiện nối răng cho tuyến ống luồn điện.

Model A258/16, A258/20, A258/25, A258/32
Loại phụ kiện Khớp nối răng
Cỡ lựa chọn Ø16, Ø20, Ø25, Ø32
Đóng gói theo model 16: 100/bịch, 1500/thùng; 20: 100/bịch, 800/thùng; 25: 100/bịch, 500/thùng; 32: 50/bịch, 250/thùng.

Kiểm tra cả cỡ ống và dạng ren tại điểm kết nối. Không dùng thao tác ép hai đầu ống như khớp nối trơn cho mọi cấu hình A258.

Kiểm tra cơ cấu lắp thực tế, không ép phụ kiện không vừa hoặc dùng chi tiết đã nứt. Phần đấu nối điện cần do người có chuyên môn thực hiện khi nguồn đã được ngắt và kiểm tra hết điện.

A258/16, A258/20, A258/25, A258/32. Chọn phụ kiện nối ren phù hợp tuyến ống và điểm kết nối thực tế. Không mặc định mọi chuẩn ren đều lắp vừa.

Ø16, Ø20, Ø25, Ø32. Kiểm tra đường kính và cơ cấu lắp của ống thực tế; không ép hoặc cắt sửa phụ kiện không tương thích.

Lập sơ đồ tuyến và đếm số điểm nối, chuyển hướng, phân nhánh hoặc cố định. Tách rõ số lượng từng mã để tránh mua nhầm giữa các cỡ.

Chuẩn bị ống, hộp nối, nắp và vật tư cố định theo phương án thi công. Không mặc định phụ kiện đã bao gồm mọi chi tiết lắp đặt.

Catalogue ghi quy cách: 16: 100/bịch, 1500/thùng; 20: 100/bịch, 800/thùng; 25: 100/bịch, 500/thùng; 32: 50/bịch, 250/thùng. Xác nhận đơn vị bán thực tế, số lượng và tình trạng sản phẩm trước khi thi công.

Đối chiếu sơ đồ đường ống, vị trí hộp và phụ kiện. Ngắt nguồn khi thao tác gần hệ thống điện hiện hữu; chuẩn bị dụng cụ cắt, làm nhẵn mép và cố định phù hợp.

A258/16, A258/20, A258/25, A258/32. Chọn phụ kiện nối ren phù hợp tuyến ống và điểm kết nối thực tế. Không mặc định mọi chuẩn ren đều lắp vừa.

Lắp theo hướng dẫn của đúng ống, phụ kiện và vật tư đi cùng. Giữ tuyến ngay ngắn, không để đầu ống sắc làm xước dây hoặc phụ kiện nứt do siết quá mạnh.

Kiểm tra các điểm nối chắc và lòng tuyến thông suốt. Đóng nắp đúng cách nếu có; không để vữa, bụi hoặc vật lạ lọt vào đường ống.

Không dùng lửa để ép lắp hoặc sử dụng phụ kiện đã nứt, biến dạng. Để các điểm cần kiểm tra tiếp cận được; phần nối dây điện phải theo thiết kế và do người có chuyên môn thực hiện.

Câu hỏi thường gặp

Khớp nối răng. Chọn phụ kiện nối ren phù hợp tuyến ống và điểm kết nối thực tế. Không mặc định mọi chuẩn ren đều lắp vừa.

A258/16, A258/20, A258/25, A258/32.

Ø16, Ø20, Ø25, Ø32.

Chưa đủ. Cần đúng mã, cỡ ống và cơ cấu kết nối thực tế.

16: 100/bịch, 1500/thùng; 20: 100/bịch, 800/thùng; 25: 100/bịch, 500/thùng; 32: 50/bịch, 250/thùng.

Cần xác nhận bộ hàng; không mặc định các vật tư này đi kèm.

Không. Chọn lại đúng cỡ và thay phụ kiện hỏng, tránh làm nứt hoặc bẹp tuyến ống.

Kiểm tra độ chắc, thông tuyến, mép ống và các điểm chuyển hướng; không kéo dây qua đoạn sắc hoặc bị tắc.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.