Giới thiệu đèn LED pha MPE Seri FLD5

MPE FLD5 là dòng đèn LED pha được thiết kế cho nhu cầu chiếu sáng cường độ cao tại công trình, sân vườn, bảng hiệu, khuôn viên và các không gian ngoài trời. Dòng đèn sử dụng thân hợp kim nhôm sơn tĩnh điện kết hợp mặt kính cường lực, giá đỡ chịu lực và hệ thống tản nhiệt phía sau thân đèn.
Seri FLD5 có dải công suất rộng từ 10W đến 400W. MPE hiện niêm yết tổng cộng 20 model, gồm các phiên bản ánh sáng trắng, vàng và RGB.
Có bao nhiêu phân loại đèn LED pha MPE FLD5?
Nếu phân theo công suất, Seri FLD5 có 9 nhóm:
- 10W
- 20W
- 30W
- 50W
- 100W
- 150W
- 200W
- 300W
- 400W
Nếu phân theo màu ánh sáng, có 3 nhóm:
- Ánh sáng trắng.
- Ánh sáng vàng.
- Ánh sáng RGB.
Trong đó, ánh sáng trắng và vàng có mặt ở đầy đủ các mức công suất từ 10W đến 400W. Phiên bản RGB hiện có ở hai công suất 10W và 20W. Tổng cộng toàn Seri có 20 model.
Phân loại 10W
Nhóm 10W gồm ba model:
- FLD5-10T: ánh sáng trắng 6500–7000K, quang thông 1100 lm.
- FLD5-10V: ánh sáng vàng 2800–3200K, quang thông 1100 lm.
- FLD5-10RGB: ánh sáng đổi màu RGB.
Kích thước theo catalogue MPE 2026 là 104 × 128 × 30 mm (W × H × L), áp dụng cho các model 10W nêu trên.
Phân loại 20W
Nhóm 20W gồm ba model:
- FLD5-20T: ánh sáng trắng 6500–7000K, quang thông 2200 lm.
- FLD5-20V: ánh sáng vàng 2800–3200K, quang thông 2200 lm.
- FLD5-20RGB: ánh sáng RGB.
Kích thước theo catalogue MPE 2026 là 125 × 155 × 30 mm (W × H × L), áp dụng cho các model 20W nêu trên.
Phân loại 30W
Nhóm 30W gồm:
- FLD5-30T: ánh sáng trắng 6500–7000K.
- FLD5-30V: ánh sáng vàng 2800–3200K.
Quang thông 3300 lm; kích thước theo catalogue MPE 2026 là 168 × 213 × 35 mm (W × H × L).
Phân loại 50W
Nhóm 50W gồm:
- FLD5-50T: ánh sáng trắng 6500–7000K.
- FLD5-50V: ánh sáng vàng 2800–3200K.
Quang thông 5500 lm; kích thước theo catalogue MPE 2026 là 200 × 241 × 43 mm (W × H × L).
Phân loại 100W
Nhóm 100W gồm:
- FLD5-100T: ánh sáng trắng 6500–7000K.
- FLD5-100V: ánh sáng vàng 2800–3200K.
Quang thông 12.000 lm; kích thước theo catalogue MPE 2026 là 282 × 321 × 38 mm (W × H × L).
Phân loại 150W
Nhóm 150W gồm:
- FLD5-150T: ánh sáng trắng 6500–7000K.
- FLD5-150V: ánh sáng vàng 2800–3200K.
Quang thông 18.000 lm; kích thước theo catalogue MPE 2026 là 333 × 420 × 51 mm (W × H × L).
Phân loại 200W
Nhóm 200W gồm:
- FLD5-200T: ánh sáng trắng 6500–7000K.
- FLD5-200V: ánh sáng vàng 2800–3200K.
Quang thông 24.000 lm; kích thước theo catalogue MPE 2026 là 385 × 470 × 51 mm (W × H × L).
Phân loại 300W
Nhóm 300W gồm:
- FLD5-300T: ánh sáng trắng 6500–7000K.
- FLD5-300V: ánh sáng vàng 2800–3200K.
Quang thông 36.000 lm; kích thước theo catalogue MPE 2026 là 442 × 599 × 62 mm (W × H × L).
Phân loại 400W
Nhóm công suất lớn nhất của Seri FLD5 gồm:
- FLD5-400T: ánh sáng trắng 6500–7000K.
- FLD5-400V: ánh sáng vàng 2800–3200K.
Quang thông 48.000 lm; kích thước theo catalogue MPE 2026 là 442 × 599 × 62 mm (W × H × L).
Phân loại theo màu ánh sáng
Ánh sáng trắng – ký hiệu T
Các model hậu tố T sử dụng ánh sáng trắng với nhiệt độ màu 6500–7000K:
FLD5-10T, FLD5-20T, FLD5-30T, FLD5-50T, FLD5-100T, FLD5-150T, FLD5-200T, FLD5-300T, FLD5-400T.
Ánh sáng vàng – ký hiệu V
Các model hậu tố V sử dụng ánh sáng vàng 2800–3200K:
FLD5-10V, FLD5-20V, FLD5-30V, FLD5-50V, FLD5-100V, FLD5-150V, FLD5-200V, FLD5-300V, FLD5-400V.
Ánh sáng RGB
MPE có hai model RGB trong Seri FLD5:
- FLD5-10RGB – 10W.
- FLD5-20RGB – 20W.
RGB kết hợp ba thành phần màu cơ bản Red, Green và Blue để tạo nhiều màu ánh sáng phục vụ chiếu sáng trang trí. Riêng FLD5-20RGB được MPE giới thiệu có khả năng thay đổi màu bằng remote.
Chip LED SMD 2835
Seri FLD5 sử dụng chip LED SMD 2835. MPE bố trí bo mạch LED kết hợp chóa phản xạ nhằm đưa ánh sáng ra vùng chiếu rộng. Các điểm đấu nối trên board được xử lý nhằm tăng độ ổn định khi sử dụng trong môi trường có độ ẩm.
Hiệu suất chiếu sáng
Theo catalogue chính thức, nhóm FLD5 10W–50W có hiệu suất chiếu sáng khoảng 110 lm/W, trong khi nhóm 100W–400W đạt khoảng 120 lm/W đối với các phiên bản trắng và vàng.
Quang thông tương ứng theo công suất:
- 10W: 1100 lm.
- 20W: 2200 lm.
- 30W: 3300 lm.
- 50W: 5500 lm.
- 100W: 12.000 lm.
- 150W: 18.000 lm.
- 200W: 24.000 lm.
- 300W: 36.000 lm.
- 400W: 48.000 lm.
Góc chiếu 120 độ
Các model FLD5 được thiết kế với góc chiếu 120°, giúp tạo vùng ánh sáng rộng, phù hợp với các khu vực cần chiếu sáng diện tích lớn như bảng hiệu, mặt tiền, sân bãi hoặc khuôn viên.
Tiêu chuẩn chống bụi nước IP66 theo catalogue 2026
Catalogue MPE 2026 công bố Seri FLD5 đạt IP66. Đây là đặc điểm quan trọng đối với dòng đèn pha cần sử dụng tại khu vực ngoài trời hoặc những vị trí thường xuyên chịu ảnh hưởng của bụi và nước.
Riêng FLD5-20RGB, bài giới thiệu MPE ngày 15/06/2023 ghi IP65; catalogue 2026 và trang sản phẩm hiện hành ghi IP66. Cần đối chiếu nhãn lô hàng.
Kết cấu thân đèn chắc chắn
Thân trước và sau của FLD5 được làm từ hợp kim nhôm đúc, bề mặt sơn tĩnh điện. Phía sau bố trí các cánh tản nhiệt, trong khi mặt trước sử dụng kính cường lực.
Giá đỡ bằng kim loại giúp cố định đèn và điều chỉnh hướng chiếu khi lắp trên tường, cột, khung hoặc các bề mặt phù hợp.
Theo mô tả dòng FLD5 của MPE, driver được bố trí bên trong thân đèn và phủ keo bảo vệ ẩm.
Hệ số công suất theo từng nhóm

Seri FLD5 có sự khác nhau về PF theo công suất:
- 10W–20W: PF >0,5.
- 30W–400W: PF >0,9.
Vì vậy khi lập hồ sơ kỹ thuật cho từng model nên sử dụng đúng thông số tương ứng thay vì áp một giá trị PF chung cho toàn Seri.
Điện áp theo từng nhóm công suất
Catalogue FLD5 phân chia điện áp sử dụng theo nhóm:
- 10W–50W: 175–240V AC.
- 100W–400W: 100–240V AC.
Do thông số điện áp có khác nhau giữa từng nhóm công suất, khi đặt hàng hoặc thi công cần kiểm tra đúng model cụ thể.
Riêng FLD5-20RGB, bài giới thiệu MPE ngày 15/06/2023 ghi 100–240V AC, còn catalogue 2026 ghi 175–240V AC. Đối chiếu điện áp trên nhãn lô hàng và hướng dẫn đi kèm trước khi cấp nguồn.
Tuổi thọ và bảo hành
Các model FLD5 được MPE công bố tuổi thọ 30.000 giờ và thời gian bảo hành 2 năm.
Thông số kỹ thuật

- Thương hiệu: MPE
- Seri: FLD5
- Loại sản phẩm: Đèn LED pha
- Số model: 20
- Số mức công suất: 9
- Công suất: 10W / 20W / 30W / 50W / 100W / 150W / 200W / 300W / 400W
- Ánh sáng: Trắng / Vàng / RGB
- Ánh sáng trắng: 6500–7000K
- Ánh sáng vàng: 2800–3200K
- Quang thông: 1100–48.000 lm tùy công suất đối với model trắng/vàng
- Chip LED: SMD 2835
- Ra: >80
- PF 10W–20W: >0,5
- PF 30W–400W: >0,9
- Góc chiếu: 120°
- Cấp bảo vệ theo catalogue 2026: IP66; riêng FLD5-20RGB cần đối chiếu nhãn vì bài MPE năm 2023 ghi IP65.
- Điện áp 10W–50W: 175–240V AC
- Điện áp 100W–400W: 100–240V AC
- Tuổi thọ: 30.000 giờ
- Vật liệu chính: thân hợp kim nhôm sơn tĩnh điện, mặt kính cường lực; cáp nguồn bọc nhựa.
- Bảo hành: 2 năm.
Danh sách Model đầy đủ
10W: FLD5-10T, FLD5-10V, FLD5-10RGB.
20W: FLD5-20T, FLD5-20V, FLD5-20RGB.
30W: FLD5-30T, FLD5-30V.
50W: FLD5-50T, FLD5-50V.
100W: FLD5-100T, FLD5-100V.
150W: FLD5-150T, FLD5-150V.
200W: FLD5-200T, FLD5-200V.
300W: FLD5-300T, FLD5-300V.
400W: FLD5-400T, FLD5-400V.
Ứng dụng
MPE công bố các model FLD5 nêu trên dùng trong nhà và ngoài trời. Cần chọn vị trí, hướng chiếu và giải pháp đấu nối phù hợp với từng model. Đèn LED pha MPE FLD5 phù hợp sử dụng cho:
- Chiếu sáng bảng hiệu.
- Mặt tiền công trình.
- Sân vườn.
- Khuôn viên.
- Bãi xe.
- Sân bãi.
- Công trình xây dựng.
- Khu vực ngoài trời.
- Các vị trí cần nguồn sáng góc rộng.
Khi chọn vị trí lắp, đối chiếu cấp bảo vệ trên nhãn lô hàng và điều kiện môi trường, lưu ý khác biệt nguồn công bố của FLD5-20RGB nêu trên; đầu cáp, hộp nối và phụ kiện cũng phải có giải pháp bảo vệ phù hợp.
Hướng dẫn lựa chọn

Các công suất 10W, 20W và 30W phù hợp khi cần chiếu sáng điểm hoặc khu vực có quy mô nhỏ hơn. Nhóm 50W, 100W và 150W cung cấp quang thông lớn hơn cho bảng hiệu, sân vườn, mặt tiền và khu vực rộng. Các phiên bản 200W, 300W và 400W hướng đến những khu vực cần lượng sáng cao và phạm vi chiếu sáng lớn.
Nếu cần chiếu sáng thông thường, có thể lựa chọn T – ánh sáng trắng hoặc V – ánh sáng vàng. Nếu mục đích chính là trang trí cảnh quan và thay đổi màu ánh sáng, lựa chọn FLD5-10RGB hoặc FLD5-20RGB.
Hướng dẫn lắp đặt

Ngắt nguồn điện trước khi lắp đặt.
Cố định giá đỡ của đèn lên bề mặt chịu lực phù hợp, sau đó điều chỉnh góc nghiêng theo hướng cần chiếu. Đấu đúng dây nguồn, dây trung tính và dây tiếp địa theo cấu tạo của sản phẩm.
Sau khi hoàn thiện cần kiểm tra độ chắc chắn của giá đỡ, đầu nối dây và vị trí chống thấm trước khi cấp điện. Đối với lắp đặt ngoài trời, cần bảo đảm toàn bộ hệ thống đấu nối điện cũng có khả năng bảo vệ phù hợp với môi trường sử dụng.