Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu
Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu

Cáp mạng MPE CAT5E-4P FTP 4 đôi có giáp bạc chống nhiễu - bán theo mét

Mã đặt hàng: 569
Giá bán
12,900đ / Mét 17,200đ -25%
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Cáp mạng MPE CAT5E-4P loại FTP 4 đôi, có giáp bạc chống nhiễu; 305m/cuộn, 2 cuộn/thùng. Kiểm tra yêu cầu tuyến mạng, đầu nối và điều kiện thi công trước khi chọn.

Tên sản phẩm Cáp mạng MPE CAT5E-4P FTP 4 đôi có giáp bạc chống nhiễu – bán theo mét
Model CAT5E-4P
Thương hiệu MPE
Số đôi dây 4 đôi
Lớp chống nhiễu Giáp bạc
Chiều dài 305 m/cuộn
Đóng gói 2 cuộn/thùng
Vật liệu Nhựa, đồng, giấy bạc
Màu dây Xám
Loại cáp FTP 4 đôi, giáp bạc chống nhiễu
Đơn vị bán Mét
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Xem đầy đủ thông tin chung

Dùng để truyền dữ liệu giữa các thiết bị Ethernet như máy tính, switch, router và điểm phát Wi-Fi. Lớp giáp bạc hỗ trợ hạn chế nhiễu khi kết hợp với phụ kiện và cách đấu màn chắn phù hợp.

Phù hợp bố trí đường mạng tại nhà ở, căn hộ, văn phòng và cửa hàng. Bảo vệ tuyến bằng ống luồn, máng hoặc hệ thống quản lý cáp phù hợp, tránh vị trí dễ bị va đập và ép cáp.

Dùng cùng đầu RJ45, nhân mạng, patch panel, dây nhảy, mặt ổ cắm mạng và vật tư bảo vệ tuyến. Chọn phụ kiện tương thích với kích thước cáp, kiểu lõi và cấu tạo có màn chắn.

Không mặc định giáp bạc loại bỏ hoàn toàn nhiễu. Chất lượng kết nối còn phụ thuộc tuyến đi dây, đầu nối, thiết bị và cách xử lý màn chắn.

Tránh kéo căng, gập gãy hoặc siết dây buộc quá chặt. Với ngoài trời, chôn ngầm hoặc hệ thống PoE, cần xác nhận khả năng đáp ứng trước khi sử dụng.

Đặt đúng mã CAT5E-4P, đối chiếu nhãn và cấu tạo có giáp bạc. Không tự gán đặc điểm lõi nhựa chống nhiễu chéo của CAT6E-4P cho sản phẩm này khi chưa có xác nhận.

Hãng công bố chiều dài 305 m/cuộn. Nếu mua cắt theo mét, xác nhận chiều dài từng đoạn và yêu cầu giao đoạn liền theo tuyến dự kiến.

Cần xác nhận đường kính của hàng thực tế trước khi chọn đầu nối hoặc tính khả năng chứa cáp của ống.

Đối chiếu màu vỏ và nhãn của hàng thực tế nếu cần đồng bộ tuyến cáp.

Chuẩn bị đầu RJ45 hoặc nhân mạng có màn chắn tương thích, patch panel nếu cần, dây nhảy và nhãn tuyến. Việc liên kết màn chắn, tiếp địa cần theo thiết kế và hướng dẫn phụ kiện.

Đo từng tuyến, cộng phần đi lên xuống và đoạn chừa đấu nối. Khi mua theo mét, ghi rõ chiều dài từng đoạn; khi mua nguyên cuộn, tính theo quy cách đóng gói và cách chia tuyến để hạn chế nối giữa đường.

Xác nhận model, đơn vị bán, chiều dài giao hàng, đường kính thực tế, cỡ lõi và kiểu lõi. Nếu cần tốc độ cụ thể, nghiệm thu hiệu năng hoặc cấp nguồn PoE, yêu cầu tài liệu kỹ thuật trước khi chốt.

Xác định tuyến, điểm mạng và vị trí thiết bị tập trung. Chuẩn bị dụng cụ tuốt vỏ, kìm bấm hoặc dụng cụ nhấn nhân mạng, máy kiểm tra cáp, dây mồi, nhãn và phụ kiện tương thích.

  • Kéo cáp nhẹ, tránh xoắn, gập và cọ vào cạnh sắc.
  • Bố trí tuyến cách nguồn gây nhiễu theo thiết kế.
  • Chừa dây đủ đấu nối và đánh dấu hai đầu.
  • Tuốt vỏ vừa đủ, giữ độ xoắn của các đôi dây sát điểm đấu.
  • Xử lý giáp bạc theo hướng dẫn phụ kiện, tránh chạm vào tiếp điểm tín hiệu.
  • Đấu đúng sơ đồ đã chọn; tuyến thẳng dùng cùng sơ đồ ở hai đầu.
  • Kiểm tra tuyến trước khi kết nối thiết bị.

Kiểm tra thứ tự dây, đứt mạch, chập và lỗi tách cặp. Kiểm tra màn chắn theo cấu hình hệ thống, sau đó thử kết nối thực tế.

Nếu công trình yêu cầu nghiệm thu hiệu năng, dùng máy đo phù hợp; máy kiểm tra thông mạch chưa đủ xác nhận chất lượng truyền dẫn.

  • Không kết nối: kiểm tra sơ đồ đấu và tiếp xúc đầu nối.
  • Kết nối chập chờn: kiểm tra cáp bị ép, gập hoặc đầu nối lỏng.
  • Tốc độ thấp: kiểm tra các đôi dây, phụ kiện và thiết bị mạng.
  • Nhiễu: kiểm tra tuyến đi dây, cách đấu màn chắn và tiếp địa.

Không dùng cáp mạng thay dây điện dân dụng. Khi thao tác trên tuyến có PoE, ngắt nguồn cấp trước khi sửa.

Giữ đầu nối khô, sạch; thay đoạn cáp hỏng và tránh nối xoắn tạm. Lưu nhãn tuyến để thuận tiện kiểm tra sau này.

Câu hỏi thường gặp

Là cáp đôi xoắn có lớp màn chắn dạng lá kim loại, hỗ trợ hạn chế nhiễu bên ngoài.

Thông tin hãng cho CAT5E-4P chưa xác nhận đặc điểm này.

Hãng công bố 305 m/cuộn.

Xác nhận chiều dài từng đoạn và yêu cầu đoạn liền để hạn chế nối giữa tuyến.

Xác nhận đường kính của hàng thực tế trước khi chọn đầu nối hoặc tính khả năng chứa cáp trong ống.

Cần kiểm tra độ tương thích. Để duy trì màn chắn, chọn phụ kiện có màn chắn phù hợp.

Chọn vị trí khô ráo và giải pháp bảo vệ phù hợp. Nếu tuyến hoặc thiết bị đặt ngoài trời, nơi có nước hoặc độ ẩm cao, cần xác nhận khả năng đáp ứng của đúng sản phẩm trước khi sử dụng.

Cần đối chiếu thông số cáp với yêu cầu camera, thiết bị cấp nguồn và thiết kế hệ thống.

Không. Hiệu quả còn phụ thuộc cách đấu màn chắn, tiếp địa và tuyến đi dây.

Chưa. Cần thử kết nối và đo hiệu năng phù hợp với yêu cầu nghiệm thu.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.