Daikin FTKB là dòng gì
Máy lạnh treo tường Daikin FTKB là dòng Inverter phổ thông, có Humi Comfort kiểm soát độ ẩm mục tiêu 65%, chế độ Powerful làm lạnh nhanh và Super PCB chịu điện áp đến 440V (theo daikin.com.vn). Điện nguồn 220V, 50Hz; mỗi bộ gồm dàn lạnh và dàn nóng đi kèm theo mã.
Mã sản phẩm và thông số chính
| Công suất | Dàn lạnh / dàn nóng | Điện năng tiêu thụ | CSPF | KT dàn lạnh (mm) | KT dàn nóng (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1HP | FTKB25ZVMV / RKB25ZVMV | 930 (120 ~ 1,100)W | 5.38 | 291 x 775 x 242mm | 418 x 695 x 244mm |
| 1.5HP | FTKB35ZVMV / RKB35ZVMV | 1,240 (130 ~ 1,460)W | 5.4 | 291 x 775 x 242mm | 550 x 675 x 284mm |
| 2HP | FTKB50ZVMV / RKB50ZVMV | 1,850 (200 ~ 1,950)W | 5.2 | 291 x 775 x 242mm | 595 x 845 x 300mm |
| 2.5HP | FTKB60ZVMV / RKB60ZVMV | 2,060 (215 ~ 2,100)W | 5.25 | 291 x 775 x 242mm | 595 x 845 x 300mm |
Nguồn: trang sản phẩm chính thức daikin.com.vn (truy cập 10/2026).
Chọn công suất theo diện tích phòng
- 1HP: phòng khoảng dưới 15 m² (tham khảo, phòng nhiều nắng hoặc mái tôn nên chọn lớn hơn một cấp).
- 1.5HP: phòng khoảng 15–20 m² (tham khảo, phòng nhiều nắng hoặc mái tôn nên chọn lớn hơn một cấp).
- 2HP: phòng khoảng 20–30 m² (tham khảo, phòng nhiều nắng hoặc mái tôn nên chọn lớn hơn một cấp).
- 2.5HP: phòng khoảng 30–40 m² (tham khảo, phòng nhiều nắng hoặc mái tôn nên chọn lớn hơn một cấp).
Vị trí trong thi công nhà phố
Ống đồng, ống nước xả và dây điện chờ đi âm ở GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm; lắp dàn lạnh, dàn nóng ở GĐ15 – Điều hòa, quạt & thông gió. Xem thêm máy lạnh treo tường và các sản phẩm Daikin.
Các dòng Daikin khác
Daikin FTF, Daikin FTKY, Daikin FTKF, Daikin FTKM, Daikin FTKZ.