Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu
Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu

Điều hòa Casper PrimeAir Inverter 1 chiều QC-IU36A 1HP–1.5HP (QC-09IU36A, QC-12IU36A)

Mã đặt hàng: 4798
Giá bán
Liên hệ
Công suất
Tình trạng hàng: Đặt hàng. Thường giao từ 5-10 ngày

Mô tả ngắn

Điều hòa Casper PrimeAir Inverter 1 chiều QC-IU36A 1HP–1.5HP (QC-09IU36A, QC-12IU36A). Thông số theo casper-electric.com.

Tên sản phẩm Điều hòa Casper PrimeAir Inverter 1 chiều QC-IU36A 1HP–1.5HP (QC-09IU36A, QC-12IU36A)
Model QC-09IU36A, QC-12IU36A
Thương hiệu Casper
Loại máy Treo tường, Điều hòa 1 chiều, Inverter
Dòng sản phẩm Casper PrimeAir Inverter
Model QC-09IU36A, QC-12IU36A
Công suất 1HP/1.5HP
Công nghệ nổi trội iClean, iFeel, Làm lạnh nhanh Turbo, Thiết kế EasyCare, BabyCare, Khí mềm SilkAir
Nguồn điện 220V - 240V ~50Hz
Môi chất lạnh R32/360g
Đường kính ống lỏng 6.35 mm
Chiều dài ống chuẩn 5m
Đường kính ống gas 9.52 mm
Chênh lệch độ cao tối đa 10 m
Công suất làm lạnh 1HP: 9,500 BTU/h / 1.5HP: 12,200 BTU/h
Thương hiệu Casper
Nguồn thông số casper-electric.com
Giá Liên hệ
Đơn vị bán Bộ
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Xem đầy đủ thông tin chung

Dòng Casper PrimeAir Inverter, điện nguồn 220–240V/50Hz; mỗi bộ gồm dàn lạnh và dàn nóng theo mã.

  • Công nghệ Advanced Inverter tiết kiệm điện
  • Tính năng Khí mềm SilkAir (*)
  • Tính năng BabyCare
  • Thiết kế dễ dàng lắp đặt EasyCare
  • Tính năng làm lạnh nhanh Turbo
  • Cơ chế tự cảm biến nhiệt độ iFeel
  • Cơ chế tự làm sạch dàn lạnh iClean
  • link
Loại điều hòaĐiều hòa 1 chiều
Công nghệ tiết kiệm điệnInverter
Công nghệ nổi trộiiClean, iFeel, Làm lạnh nhanh Turbo, Thiết kế EasyCare, BabyCare, Khí mềm SilkAir
Nguồn điện220V - 240V ~50Hz
Môi chất lạnhR32/360g
Đường kính ống lỏng6.35 mm
Chiều dài ống chuẩn5m
Đường kính ống gas9.52 mm
Chênh lệch độ cao tối đa10 m
ModelDải công suấtCông suất làm lạnhDiện tíchHiệu suất năng lượngĐiện năng tiêu thụLưu lượng gió dàn lạnh
QC-09IU36A1 HP9,500 BTU/hDưới 15m23 sao / CSPF: 4,271030 W660/525/335 m3/h
QC-12IU36A1.5 HP12,200 BTU/hTừ 15m2 – 20m23 sao / CSPF: 4,211400 W600/525/335 m3/h

Nguồn: trang sản phẩm chính thức casper-electric.com (truy cập 10/2026).

  • 1HP (QC-09IU36A): phòng khoảng dưới 15 m² (hãng ghi: Dưới 15m2).
  • 1.5HP (QC-12IU36A): phòng khoảng 15–20 m² (hãng ghi: Từ 15m2 – 20m2).

Ống đồng, ống nước xả, dây điện chờ đi âm ở GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm; lắp dàn lạnh, dàn nóng ở GĐ15 – Điều hòa, quạt & thông gió. Xem thêm máy lạnh treo tường và các sản phẩm Casper.

Đối chiếu đúng mã model theo công suất trong bảng, kiểm tra tem năng lượng và phiếu bảo hành khi nhận hàng.

Phòng dùng nhiều giờ mỗi ngày nên chọn Inverter để tiết kiệm điện; phòng ít dùng có thể chọn dòng không Inverter để giảm chi phí ban đầu.

Ống đồng máy lạnh, bảo ôn, ống nước xả, giá đỡ dàn nóng và vật tư lắp đặt máy lạnh; mạch điện riêng có cầu dao MCB.

Liên hệ Nhavui để được báo giá theo mã.

Chốt vị trí dàn lạnh, dàn nóng; đi ống đồng bảo ôn, ống xả có độ dốc và dây điện chờ âm tường trước khi tô trát (GĐ06).

Lắp dàn lạnh cân bằng, dàn nóng nơi thoáng, giá đỡ chắc chắn. Hút chân không trước khi xả gas R32, kiểm tra rò rỉ, thử thoát nước và vận hành.

Nên do kỹ thuật viên điện lạnh lắp theo hướng dẫn của Casper để đảm bảo bảo hành.

Câu hỏi thường gặp

Tham khảo dưới khoảng 15 m²; tính thêm hướng nắng, mái và số người.

Theo chính sách bảo hành của Casper Việt Nam ghi trên trang sản phẩm và phiếu bảo hành.

Từ casper-electric.com.

Liên hệ Nhavui.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.