Đây là dòng gì
Dòng Casper PrimeAir Inverter, điện nguồn 220–240V/50Hz; mỗi bộ gồm dàn lạnh và dàn nóng theo mã.
- Công nghệ Advanced Inverter tiết kiệm điện
- Tính năng Khí mềm SilkAir (*)
- Tính năng BabyCare
- Thiết kế dễ dàng lắp đặt EasyCare
- Tính năng làm lạnh nhanh Turbo
- Cơ chế tự cảm biến nhiệt độ iFeel
- Cơ chế tự làm sạch dàn lạnh iClean
- link
Thông số chung
| Loại điều hòa | Điều hòa 1 chiều |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Inverter |
| Công nghệ nổi trội | iClean, iFeel, Làm lạnh nhanh Turbo, Thiết kế EasyCare, BabyCare, Khí mềm SilkAir |
| Nguồn điện | 220V - 240V ~50Hz |
| Môi chất lạnh | R32/360g |
| Đường kính ống lỏng | 6.35 mm |
| Chiều dài ống chuẩn | 5m |
| Đường kính ống gas | 9.52 mm |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 10 m |
Bảng model theo công suất
| Model | Dải công suất | Công suất làm lạnh | Diện tích | Hiệu suất năng lượng | Điện năng tiêu thụ | Lưu lượng gió dàn lạnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QC-09IU36A | 1 HP | 9,500 BTU/h | Dưới 15m2 | 3 sao / CSPF: 4,27 | 1030 W | 660/525/335 m3/h |
| QC-12IU36A | 1.5 HP | 12,200 BTU/h | Từ 15m2 – 20m2 | 3 sao / CSPF: 4,21 | 1400 W | 600/525/335 m3/h |
Nguồn: trang sản phẩm chính thức casper-electric.com (truy cập 10/2026).
Chọn công suất theo diện tích phòng
- 1HP (QC-09IU36A): phòng khoảng dưới 15 m² (hãng ghi: Dưới 15m2).
- 1.5HP (QC-12IU36A): phòng khoảng 15–20 m² (hãng ghi: Từ 15m2 – 20m2).
Vị trí trong thi công nhà phố
Ống đồng, ống nước xả, dây điện chờ đi âm ở GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm; lắp dàn lạnh, dàn nóng ở GĐ15 – Điều hòa, quạt & thông gió. Xem thêm máy lạnh treo tường và các sản phẩm Casper.