Đèn LED Panel âm trần mặt tròn MPE Seri RPL
RPL là dòng LED Panel âm trần mặt tròn.
Các bản RPL tiêu chuẩn 6 W, 9 W, 12 W, 18 W và 24 W có thân hợp kim nhôm sơn tĩnh điện, mặt tán sáng nhựa, tấm dẫn sáng PMMA và driver rời. Đối chiếu cấu hình đúng mã và hàng giao khi chọn phiên bản khác.


Thông số và model
| RPL-6S | 6 W; 500 lm; Ø110 × 22 mm; lỗ Ø90 mm |
|---|---|
| RPL-6 | 6 W; 500 lm; Ø120 × 22 mm; lỗ Ø105 mm |
| RPL-9S | 9 W; 750 lm; Ø120 × 22 mm; lỗ Ø105 mm |
| RPL-9 | 9 W; 750 lm; Ø147 × 22 mm; lỗ Ø130 mm |
| RPL-12S | 12 W; 950 lm; Ø147 × 22 mm; lỗ Ø130 mm |
| RPL-12 | 12 W; 950 lm; Ø170 × 22 mm; lỗ Ø150 mm |
| RPL-18 | 18 W; 1500 lm; Ø225 × 22 mm; lỗ Ø205 mm |
| RPL-24 | 24 W; 1800 lm; Ø300 × 22 mm; lỗ Ø280 mm |
| Điện áp | 100–240 V AC |
| Góc chiếu | 110° |
| Màu ánh sáng | T: 6000–6500 K; V: 2800–3200 K; N: 4000–4500 K; /3C: 3000/6500/4000 K |
| Chip LED | SMD 2835 |
| Chỉ số hoàn màu | Ra > 80 |
| Hệ số công suất | PF > 0,5 |
| Tuổi thọ công bố | 30.000 giờ |
Bảo hành 3 năm theo chính sách của MPE.
Bảng trên theo catalogue MPE 2026. Website MPE còn công bố RPL-15T và RPL-15/3C công suất 15 W; cần xác nhận đúng phiên bản và hàng giao trước khi đặt mua.
Chọn và sử dụng đúng cấu hình
Đối chiếu đường kính lỗ khoét và mã S hoặc không S với vị trí lắp. Kích thước mặt đèn khác kích thước lỗ khoét. Chọn màu, quang thông và cấu hình nguồn đúng nhãn; không suy ra phụ kiện đi kèm hoặc hỗ trợ dimmer.
Lưu ý
Không mặc định dùng được dimmer hoặc lắp nơi có nước khi chưa xác nhận tính năng của đúng model. Dừng sử dụng, ngắt nguồn nếu có hư hỏng, mùi khét hoặc hoạt động bất thường. Không che phủ đèn hoặc để dây và đầu nối bị kẹp, hở.