Chống thấm Nippon WP 100 Flex dùng ở đâu?
Chống thấm Nippon WP 100 Flex: hợp chất chống thấm lỏng 1 thành phần trộn xi măng, màng đàn hồi.
Khu vực sử dụng
- Mái bê tông, ban công, sân thượng
- tường
- nhà vệ sinh và khu vực ẩm ướt
Chống thấm Nippon WP 100 Flex chính hãng Nippon Paint. Hợp chất chống thấm lỏng 1 thành phần trộn xi măng, màng đàn hồi. Khu vực sử dụng: Mái bê tông, ban công, sân thượng; tường; nhà vệ sinh và khu vực ẩm ướt.
| Tên sản phẩm | Chống thấm Nippon WP 100 Flex |
| Model | Chống thấm Nippon WP 100 Flex |
| Thương hiệu | Nippon Paint |
| Loại sản phẩm | Hợp chất chống thấm lỏng 1 thành phần trộn xi măng, màng đàn hồi |
| Khu vực sử dụng | Mái bê tông, ban công, sân thượng; tường; nhà vệ sinh và khu vực ẩm ướt |
| Định mức | 4 – 5 m²/kg/lớp (lý thuyết) |
| Số lớp thi công | 2–3 lớp; chờ 4–8 giờ giữa các lớp; phủ lớp bảo vệ (gạch hoặc vữa) sau 2–3 ngày |
| Quy cách đóng gói | 6 kg, 18 kg |
| Đơn vị bán | Thùng |
Chống thấm Nippon WP 100 Flex: hợp chất chống thấm lỏng 1 thành phần trộn xi măng, màng đàn hồi.
| Tên sản phẩm | Chống thấm Nippon WP 100 Flex |
|---|---|
| Thương hiệu | Nippon Paint |
| Loại | Hợp chất chống thấm lỏng 1 thành phần trộn xi măng, màng đàn hồi |
| Khu vực sử dụng | Mái bê tông, ban công, sân thượng; tường; nhà vệ sinh và khu vực ẩm ướt |
| Định mức | 4 – 5 m²/kg/lớp (lý thuyết) |
| Số lớp | 2–3 lớp; chờ 4–8 giờ giữa các lớp; phủ lớp bảo vệ (gạch hoặc vữa) sau 2–3 ngày |
| Quy cách đóng gói | 6 kg, 18 kg |
Xem chi tiết trong tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Mái bê tông, ban công, sân thượng; tường; nhà vệ sinh và khu vực ẩm ướt.
4 – 5 m²/kg/lớp (lý thuyết).
2–3 lớp; chờ 4–8 giờ giữa các lớp; phủ lớp bảo vệ (gạch hoặc vữa) sau 2–3 ngày.
6 kg, 18 kg.