Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu
Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu

Ống ruột gà MPE – Ống luồn dây điện đàn hồi màu trắng Ø16, Ø20, Ø25, Ø32

Mã đặt hàng: 185
Giá bán
111,825đ - 193,950đ / Cuộn
Kích thước
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Ống ruột gà MPE, ống luồn đàn hồi MPE màu trắng các mã A9016CT, A9020CT, A9025CT, A9032CT, kích thước Ø16, Ø20, Ø25, Ø32mm. Dùng luồn và bảo vệ dây điện trong nhà.

Tên sản phẩm Ống ruột gà MPE - Ống luồn đàn hồi trắng Ø16 – Ø32
Catalogue Xem file
Model A9016CT, A9020CT, A9025CT, A9032CT
Thương hiệu MPE
Màu sắc Trắng
Vật liệu Nhựa
Môi trường hoạt động Trong nhà
Chứng nhận/tiêu chuẩn được nêu BS EN 61386-22
Chiều dài cuộn A9016CT/A9020CT:50m; A9025CT:40m; A9032CT:25m
Đơn vị bán Cuộn
Bảo hành 1 năm
Xem đầy đủ thông tin chung

Ống luồn đàn hồi màu trắng dòng CT có bốn cỡ Ø16, Ø20, Ø25 và Ø32. Dạng đàn hồi dùng tạo tuyến luồn dây có đoạn chuyển hướng.

Model A9016CT, A9020CT, A9025CT, A9032CT
Chiều dài cuộn A9016CT/A9020CT: 50m; A9025CT: 40m; A9032CT: 25m
Tiêu chuẩn theo catalogue BS EN 61386-22
Cỡ ống A9016CT: Ø16; A9020CT: Ø20; A9025CT: Ø25; A9032CT: Ø32

Chọn đường kính theo dây và tuyến thực tế. Phân biệt CT với dòng CC chống cháy; không áp dụng thông số ống cứng cho dòng CT.

Kiểm tra điều kiện sử dụng của đúng model và thiết kế công trình trước khi bố trí âm sàn, chôn ngầm hoặc ngoài trời. Không gập hoặc ép bẹp tuyến ống.

Chọn dòng ống luồn đàn hồi màu trắng có mã CT:

  • A9016 CT: Ø16, cuộn 50 m.
  • A9020 CT: Ø20, cuộn 50 m.
  • A9025 CT: Ø25, cuộn 40 m.
  • A9032 CT: Ø32, cuộn 25 m.

Ghi đủ mã CT khi đặt hàng để tránh nhầm với các dòng ống luồn cứng.

Chọn đường kính theo số lượng dây, kích thước bên ngoài của dây, chiều dài tuyến và các đoạn uốn. Không có số lượng dây cố định áp dụng cho mọi tuyến cùng đường kính.

Cần kiểm tra đường kính trong và khoảng trống hữu dụng của ống thực tế khi tính khả năng chứa dây.

Cả bốn model đều được hãng công bố là màu trắng, thuộc dòng ống đàn hồi, thường gọi là ống ruột gà. Nếu cần đồng bộ với tuyến có sẵn, nên đối chiếu màu và hình dạng hàng thực tế trước khi mua.

Chuẩn bị đầu nối hoặc khớp nối dành cho ống đàn hồi, hộp điện, hộp nối và kẹp hoặc đai cố định phù hợp.

Không mặc định phụ kiện của ống cứng lắp vừa ống ruột gà dù cùng số Ø. Cần kiểm tra độ tương thích trước khi đặt.

Cộng chiều dài các tuyến theo từng đường kính, tính thêm hao hụt cắt rồi chia cho chiều dài cuộn tương ứng. Nếu mua nguyên cuộn, làm tròn lên.

Ø16 và Ø20 dài 50 m/cuộn; Ø25 dài 40 m/cuộn; Ø32 dài 25 m/cuộn.

Xác nhận model, đường kính, màu trắng, chiều dài cuộn và đơn vị bán theo mét hoặc cuộn. Kiểm tra phụ kiện phù hợp với ống và hộp điện.

Khi nhận hàng, đối chiếu nhãn, số lượng và tình trạng ống; tránh dùng phần bị rách, nứt hoặc bẹp.

Xác định tuyến, vị trí hộp điện và các điểm chuyển hướng. Chuẩn bị thước, dụng cụ đánh dấu, dụng cụ cắt phù hợp, dây mồi, đầu nối và vật tư cố định.

Kiểm tra ống không hư hỏng, lòng ống không có vật cản. Ngắt nguồn nếu thao tác gần hệ thống điện hiện hữu.

  • Đo và cắt ống theo tuyến, chỉnh đầu cắt để không làm xước dây.
  • Bố trí đường cong thoải, tránh gập gắt hoặc xoắn ống.
  • Kết nối với hộp bằng phụ kiện tương thích.
  • Cố định vừa đủ, không siết đai làm bẹp lòng ống.
  • Che đầu ống để hạn chế vữa, bụi lọt vào.
  • Kiểm tra thông tuyến bằng dây mồi trước khi kéo dây.

Kiểm tra tuyến chắc chắn, đầu nối ổn định và lòng ống thông suốt. Hộp nối cần có thể tiếp cận để kiểm tra, sửa chữa.

Nghiệm thu tuyến âm trước khi che kín và lưu lại vị trí. Sau khi đấu dây, thợ điện kiểm tra hệ thống trước khi cấp điện.

  • Khó kéo dây: kiểm tra góc uốn gắt, vật cản hoặc lượng dây chưa phù hợp.
  • Ống bị bẹp: điều chỉnh điểm cố định hoặc thay đoạn hỏng.
  • Tuột đầu nối: kiểm tra phụ kiện và cách lắp.
  • Vữa lọt vào ống: làm thông hoặc thay đoạn tắc trước khi kéo dây.

Không dùng lửa để tạo hình, kéo giãn ống quá mức hoặc kéo dây bằng lực mạnh. Đặt mối nối dây trong hộp có thể tiếp cận.

Với phần ống còn nhìn thấy, kiểm tra khi có dấu hiệu rách, bẹp hoặc lỏng điểm cố định; thay đoạn hỏng và kiểm tra dây bên trong nếu cần.

Câu hỏi thường gặp

Khác đường kính và chiều dài cuộn: Ø16, Ø20 dài 50 m; Ø25 dài 40 m; Ø32 dài 25 m.

Theo số lượng dây, kích thước dây và bố trí tuyến, bảo đảm đủ khoảng trống để kéo dây.

Chỉ sử dụng khi yêu cầu thiết kế và hướng dẫn của đúng model cho phép; kiểm tra điều kiện tuyến trước khi che kín.

Có, nhưng cần bố trí đường cong thoải, tránh gập gắt làm khó kéo dây.

Cần kiểm tra khả năng đáp ứng của đúng model và yêu cầu thiết kế trước khi dùng.

Cần xác nhận điều kiện ngoài trời và phương án bảo vệ phù hợp trước khi sử dụng.

Không lấy thông số của dòng ống cứng áp dụng cho sản phẩm này; kiểm tra cấp chịu lực của đúng model nếu công trình yêu cầu.

Ống đàn hồi có thể chuyển hướng theo tuyến mà không cần lò xo uốn như ống cứng; tránh uốn làm bẹp lòng ống.

Không mặc định dùng chung. Cần kiểm tra phụ kiện có tương thích với ống đàn hồi hay không.

Không. Độ kín của tuyến còn phụ thuộc đầu nối, hộp điện và cách thi công; không mặc định có thể ngâm nước.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.