Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu
Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu

Ống luồn dẹp MPE MP20/10, MP25/14, MP30/16, MP40/22, MP50/35, MP60/40, MP80/50, MP100/40, MP100/60 dài 1.7m

Mã đặt hàng: 187
Giá bán
9,375đ - 164,100đ / Cây
Kích thước
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Ống luồn dẹp MPE dùng để luồn, che chắn và bảo vệ dây điện trong hệ thống điện đi nổi. Sản phẩm có thiết kế dạng dẹp gọn, màu trắng thẩm mỹ, dễ lắp đặt dọc tường, trần, vách hoặc chân tường. Đa dạng kích thước từ 20x10mm đến 100x60mm, chiều dài 1.7m/cây, phù hợp cho nhà ở, văn phòng, cửa hàng, trường học và công trình dân dụng.

Tên sản phẩm Ống luồn dẹp MPE MP20/10 đến MP100/60 dài 1.7m
Catalogue Xem file
Model MP20/10, MP25/14, MP30/16, MP40/22, MP50/35, MP60/40, MP80/50, MP100/40, MP100/60
Thương hiệu MPE
Chiều dài mỗi cây 1,7m
Các cỡ theo model MP20/10, MP25/14, MP30/16, MP40/22, MP50/35, MP60/40, MP80/50, MP100/40, MP100/60 tương ứng tiết diện 20×10,25×14,30×16,40×22,50×35,60×40,80×50,100×40,100×60mm.
Đóng gói Theo thứ tựmodel:30,30,20,12,4,4,2,3,2 cây/bó.
Tiêu chuẩn catalogue IEC61084-2-1:2017
Đơn vị bán Cây
Bảo hành 1 năm

Ống luồn dẹp MP có chín cỡ từ 20×10 đến 100×60mm; mỗi cây dài 1,7m.

Model MP20/10, MP25/14, MP30/16, MP40/22, MP50/35, MP60/40, MP80/50, MP100/40, MP100/60
Chiều dài mỗi cây 1,7m
Các cỡ theo model MP20/10, MP25/14, MP30/16, MP40/22, MP50/35, MP60/40, MP80/50, MP100/40, MP100/60 tương ứng tiết diện 20×10,25×14,30×16,40×22,50×35,60×40,80×50,100×40,100×60mm.
Đóng gói Theo thứ tự model: 30,30,20,12,4,4,2,3,2 cây/bó.
Tiêu chuẩn catalogue IEC61084-2-1: 2017

Thời gian bảo hành: 1 năm theo thông tin trên hình sản phẩm.

Chọn theo lượng dây, điều kiện tản nhiệt và kích thước thực tế. Bố trí tuyến và phân tách mạch theo thiết kế.

Không dùng phụ kiện nứt hoặc biến dạng. Ngắt và kiểm tra hết điện trước khi thao tác với dây; không để dây bị kẹp hoặc đầu nối điện nằm tại vị trí không thể kiểm tra.

MP20/10, MP25/14, MP30/16, MP40/22, MP50/35, MP60/40, MP80/50, MP100/40, MP100/60 tương ứng tiết diện 20×10,25×14,30×16,40×22,50×35,60×40,80×50,100×40,100×60mm.

Mỗi cây dài 1,7m. Đo các tuyến thực tế, tính thêm hao hụt cắt và số điểm chuyển hướng trước khi đặt.

Kiểm tra khoảng trống hữu dụng theo sản phẩm thực tế và số lượng, kích thước dây; không coi toàn bộ kích thước ngoài là tiết diện chứa dây.

Chọn vật tư cố định phù hợp bề mặt và điều kiện sử dụng. Với vị trí có người hoặc xe qua lại, cần xác nhận tải cho phép; không mặc định nẹp chịu được mọi tải đè.

Theo thứ tự model: 30,30,20,12,4,4,2,3,2 cây/bó. Kiểm tra model, nắp và thân khớp chắc, không nứt hoặc cong.

Xác định tuyến, vị trí rẽ và nguồn điện hiện hữu. Ngắt nguồn khi thao tác gần dây mang điện; chuẩn bị dụng cụ đo, cắt, làm nhẵn mép và vật tư cố định.

Đối chiếu cây 1,7m với tuyến, lấy dấu và cắt gọn. Làm nhẵn mép, không để cạnh sắc làm xước dây hoặc gây vấp.

Cố định thân theo hướng dẫn và bề mặt lắp. Bố trí dây không bị kéo căng, kẹp hoặc vượt dung lượng hữu dụng; phân tách mạch theo thiết kế.

Lắp nắp khớp đều, kiểm tra không hở hoặc bật mép. Không dùng lực ép để đóng nắp khi dây quá đầy; xử lý nguyên nhân trước.

Kiểm tra điểm lỏng, nắp nứt hoặc dây bị kẹp. Ngắt nguồn trước khi mở để xử lý; không đặt mối nối điện tùy tiện ở vị trí khó tiếp cận.

Câu hỏi thường gặp

1,7m theo catalogue.

MP20/10, MP25/14, MP30/16, MP40/22, MP50/35, MP60/40, MP80/50, MP100/40, MP100/60 tương ứng tiết diện 20×10,25×14,30×16,40×22,50×35,60×40,80×50,100×40,100×60mm.

Theo thứ tự model: 30,30,20,12,4,4,2,3,2 cây/bó.

Không. Cần đối chiếu khoảng trống hữu dụng và cơ cấu nắp thực tế.

Phụ thuộc kích thước và loại dây, điều kiện tản nhiệt và thiết kế; không có số lượng cố định cho mọi tuyến.

Không được mặc định; cần thông số tải cho phép và phương án bảo vệ của vị trí lắp.

Có, để tránh làm xước dây và tạo cạnh sắc.

Kiểm tra dây quá đầy, bị kẹp hoặc thân cong; không cố ép nắp.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.