Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu
Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu

Nẹp bán nguyệt MPE NBN40/13, NBN60/20, NBN80/22 dài 1m

Mã đặt hàng: 186
Giá bán
63,600đ - 132,150đ / Cây
Kích thước
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Nẹp bán nguyệt MPE dùng để che chắn, bảo vệ và cố định dây điện, dây cáp trong các công trình dân dụng, văn phòng, cửa hàng và nhà xưởng. Sản phẩm có thiết kế dạng bán nguyệt gọn gàng, màu trắng dễ phối với tường và trần, giúp hệ thống dây đi nổi an toàn, thẩm mỹ và dễ bảo trì. Có các kích thước NBN40/13, NBN60/20, NBN80/22, chiều dài 1m/cây.

Tên sản phẩm Nẹp bán nguyệt MPE NBN40/13, NBN60/20, NBN80/22 dài 1m
Catalogue Xem file
Model NBN40/13, NBN60/20, NBN80/22
Thương hiệu MPE
Chiều dài mỗi cây 1m
Các cỡ theo model Theo catalogue MPE 2026: NBN40/13:40×13mm; NBN60/20:60×20mm; NBN80/22:80×22mm. Kích thước W×W1×H×H1 lần lượt 40×16×13×11,60×27×20×17,80×46×22×19mm. Đối chiếu kích thước hàng thực tế trước khi lắp.
Đóng gói NBN40/13:20 cây/bó; NBN60/20 và NBN80/22:10 cây/bó.
Tiêu chuẩn catalogue IEC61084-2-1:2017
Vật liệu Nhựa
Đơn vị bán Cây
Bảo hành 1 năm
Xem đầy đủ thông tin chung

Theo catalogue MPE 2026, nẹp bán nguyệt NBN có ba cỡ 40×13, 60×20 và 80×22mm; mỗi cây dài 1m.

Model NBN40/13, NBN60/20, NBN80/22
Chiều dài mỗi cây 1m
Các cỡ theo catalogue MPE 2026 NBN40/13: 40×13mm; NBN60/20: 60×20mm; NBN80/22: 80×22mm. Kích thước W×W1×H×H1 lần lượt 40×16×13×11,60×27×20×17,80×46×22×19mm.
Đóng gói NBN40/13: 20 cây/bó; NBN60/20 và NBN80/22: 10 cây/bó.
Tiêu chuẩn catalogue IEC61084-2-1: 2017

Riêng NBN60/20, bảng thông số trên trang sản phẩm ghi 60 × 22 mm, còn tiêu đề trang và catalogue ghi 60 × 20 mm. Cần đối chiếu kích thước hàng thực tế trước khi chọn hoặc lắp.

Tính lượng dây theo khoảng trống hữu dụng. Không coi toàn bộ kích thước ngoài là diện tích chứa dây và không mặc định chịu mọi tải đè.

Không dùng phụ kiện nứt hoặc biến dạng. Ngắt và kiểm tra hết điện trước khi thao tác với dây; không để dây bị kẹp hoặc đầu nối điện nằm tại vị trí không thể kiểm tra.

Theo catalogue MPE 2026: NBN40/13: 40×13mm; NBN60/20: 60×20mm; NBN80/22: 80×22mm. Kích thước W×W1×H×H1 lần lượt 40×16×13×11,60×27×20×17,80×46×22×19mm.

Riêng NBN60/20, bảng thông số trên trang sản phẩm ghi 60 × 22 mm, còn tiêu đề trang và catalogue ghi 60 × 20 mm. Cần đối chiếu kích thước hàng thực tế trước khi chọn hoặc lắp.

Mỗi cây dài 1m. Đo các tuyến thực tế, tính thêm hao hụt cắt và số điểm chuyển hướng trước khi đặt.

Kiểm tra khoảng trống hữu dụng theo sản phẩm thực tế và số lượng, kích thước dây; không coi toàn bộ kích thước ngoài là tiết diện chứa dây.

Chọn vật tư cố định phù hợp bề mặt và điều kiện sử dụng. Với vị trí có người hoặc xe qua lại, cần xác nhận tải cho phép; không mặc định nẹp chịu được mọi tải đè.

NBN40/13: 20 cây/bó; NBN60/20 và NBN80/22: 10 cây/bó. Kiểm tra model, nắp và thân khớp chắc, không nứt hoặc cong.

Xác định tuyến, vị trí rẽ và nguồn điện hiện hữu. Ngắt nguồn khi thao tác gần dây mang điện; chuẩn bị dụng cụ đo, cắt, làm nhẵn mép và vật tư cố định.

Đối chiếu cây 1m với tuyến, lấy dấu và cắt gọn. Làm nhẵn mép, không để cạnh sắc làm xước dây hoặc gây vấp.

Cố định thân theo hướng dẫn và bề mặt lắp. Bố trí dây không bị kéo căng, kẹp hoặc vượt dung lượng hữu dụng; phân tách mạch theo thiết kế.

Lắp nắp khớp đều, kiểm tra không hở hoặc bật mép. Không dùng lực ép để đóng nắp khi dây quá đầy; xử lý nguyên nhân trước.

Kiểm tra điểm lỏng, nắp nứt hoặc dây bị kẹp. Ngắt nguồn trước khi mở để xử lý; không đặt mối nối điện tùy tiện ở vị trí khó tiếp cận.

Câu hỏi thường gặp

1m theo catalogue.

Theo catalogue MPE 2026: NBN40/13: 40×13mm; NBN60/20: 60×20mm; NBN80/22: 80×22mm. Kích thước W×W1×H×H1 lần lượt 40×16×13×11,60×27×20×17,80×46×22×19mm.

Riêng NBN60/20, bảng thông số trên trang sản phẩm ghi 60 × 22 mm, còn tiêu đề trang và catalogue ghi 60 × 20 mm. Cần đối chiếu kích thước hàng thực tế trước khi chọn hoặc lắp.

NBN40/13: 20 cây/bó; NBN60/20 và NBN80/22: 10 cây/bó.

Không. Cần đối chiếu khoảng trống hữu dụng và cơ cấu nắp thực tế.

Phụ thuộc kích thước và loại dây, điều kiện tản nhiệt và thiết kế; không có số lượng cố định cho mọi tuyến.

Không được mặc định; cần thông số tải cho phép và phương án bảo vệ của vị trí lắp.

Có, để tránh làm xước dây và tạo cạnh sắc.

Kiểm tra dây quá đầy, bị kẹp hoặc thân cong; không cố ép nắp.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.