Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu
Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu

Cầu dao tự động MCB Schneider Easy9 1P 4.5kA đường cong C, 10A–32A

Mã đặt hàng: 4508
Giá bán
72,900đ / Cái
Dòng định mức
Tình trạng hàng: Đặt hàng. Thường giao từ 5-10 ngày
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Cầu dao tự động MCB Schneider Easy9 1P, khả năng cắt 4.5kA, đường cong C, các mức 10A, 16A, 20A, 32A (EZ9F34110, EZ9F34116, EZ9F34120, EZ9F34132). Bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho từng nhánh chiếu sáng, ổ cắm, máy lạnh trong nhà phố.

Tên sản phẩm MCB Schneider Easy9 1P 4.5kA đường cong C – EZ9F34110, EZ9F34116, EZ9F34120, EZ9F34132 (10A, 16A, 20A, 32A)
Model EZ9F34110, EZ9F34116, EZ9F34120, EZ9F34132
Thương hiệu Schneider Electric
Dòng sản phẩm Easy9
Thông số 1P, 4.5kA, đường cong C
Dòng định mức 10A / 16A / 20A / 32A
Đơn vị bán Cái
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Đơn vị bán Cái
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất

MCB (cầu dao tự động) bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho từng nhánh: chiếu sáng, ổ cắm, máy lạnh, bếp. Easy9 1P trong nhóm có khả năng cắt 4.5kA, đường cong C, các mức 10A, 16A, 20A, 32A.

Mạch đèn thường chọn mức thấp hơn mạch ổ cắm; mạch máy lạnh, bếp điện chọn theo công suất. Dòng định mức phải do thiết kế điện xác định theo tiết diện dây và tải, không chọn theo thói quen. Trang thiết bị điện GĐ13 có bảng phân biệt MCB, RCCB, RCBO và SPD.

Mã sản phẩm Phân loại Mô tả theo bảng giá hãng Đóng gói
EZ9F34110 10A MCB 1P 10A 4.5kA, C –
EZ9F34116 16A MCB 1P 16A 4.5kA, C –
EZ9F34120 20A MCB 1P 20A 4.5kA, C –
EZ9F34132 32A MCB 1P 32A 4.5kA, C –

Theo Bảng giá Schneider Electric T7/2026.

Lắp trên thanh DIN trong tủ điện âm tường. Trong cùng hệ Schneider có Cầu dao tự động MCB Schneider Easy9 2P 4.5kA đường cong C, 32A–63A và Tủ điện nhựa âm tường Schneider Resi9 MP 4–12 module, cửa trắng, IP40.

Thông số bảo vệ (số cực, dòng định mức, đường cong, khả năng cắt, dòng dư) do thiết kế điện quyết định, không phải tên thương hiệu hay phân khúc giá.

Nhà phố TP.HCM thường có nhiều tầng, nhiều phòng nhỏ và khu vực ẩm như nhà tắm, ban công. Nên lập danh sách thiết bị theo từng tầng, thống nhất một dòng sản phẩm cho toàn nhà để dễ thay thế về sau. Tham khảo thêm CB và aptomat, thiết bị điện Panasonic tại Nhavui.

Mã sản phẩm Phân loại Mô tả theo bảng giá hãng Đóng gói
EZ9F34110 10A MCB 1P 10A 4.5kA, C –
EZ9F34116 16A MCB 1P 16A 4.5kA, C –
EZ9F34120 20A MCB 1P 20A 4.5kA, C –
EZ9F34132 32A MCB 1P 32A 4.5kA, C –

Số cực 1P; dòng định mức 10/16/20/32A; đường cong C; khả năng cắt 4.5kA. Bảng giá hãng còn có 6A, 25A, 40A, 50A, 63A nếu thiết kế cần.

Đếm tổng số module của các thiết bị sẽ lắp và chọn tủ còn chỗ dự phòng, ví dụ Cầu dao chống rò và quá tải RCBO Schneider Easy9 1P+N 4.5kA 30mA, 16A–20A. Theo trang GĐ13, Resi9 và Acti9 có cấu hình phụ kiện khác nhau, không mặc định lắp ghép lẫn.

Có thể so sánh với MCB MPE MP6 1P hoặc xem toàn bộ cầu dao MCB tại Nhavui.

  • Đúng mã đầy đủ (EZ9…)
  • Đúng số cực và dòng định mức theo bản vẽ
  • Đủ chỗ trong tủ điện
  • Thiết bị phía trước và phía sau phối hợp đúng

Thiết bị hoàn thiện điện được chọn và giao ở giai đoạn GĐ13, sau khi đã chốt vị trí đế âm, ống luồn và tủ điện ở GĐ05. Lập bảng số lượng theo phòng, ghi đủ mã hãng và kiểm tra lại với bản vẽ trước khi đặt. Xem bảng phân khúc thiết bị điện GĐ13 và CB và aptomat.

Vỏ tủ được chốt vị trí và số module ở giai đoạn đi điện âm GĐ05; thiết bị bảo vệ được lắp ở giai đoạn thiết bị điện GĐ13. Chuẩn bị sơ đồ một sợi, nhãn mạch và đầu cos phù hợp tiết diện dây.

Ngắt nguồn từ phía trước tủ, kiểm tra không còn điện. Việc đấu nối thiết bị bảo vệ nên do thợ điện có chuyên môn thực hiện theo thiết kế.

Gài MCB lên thanh DIN, đấu dây pha vào/ra theo chiều cấp nguồn, siết đầu cực đúng lực, dán nhãn mạch.

Đóng điện từng mạch, kiểm tra thiết bị hoạt động đúng nhánh. Xem thêm các loại tủ điện và Cầu dao chống dòng rò RCCB Schneider Easy9 2P 30mA loại AC, 40A–63A.

Chuẩn bị dây dẫn đúng tiết diện theo thiết kế, đầu cos phù hợp, nhãn đánh dấu mạch và dụng cụ siết đầu cực. Tham khảo dây và cáp điện, ống luồn dây điện MPE 750N.

Sau khi lắp, lưu lại sơ đồ mạch và vị trí thiết bị để thuận tiện bảo trì. Kiểm tra định kỳ các đầu cực, dấu hiệu nóng, đổi màu hoặc lỏng lẻo; khi phát hiện bất thường, ngắt điện và nhờ thợ điện kiểm tra. Không tự thay thiết bị bằng loại có thông số khác khi chưa đối chiếu thiết kế.

Câu hỏi thường gặp

MCB 1P và 2P khác nhau thế nào?

1P đóng cắt một cực (thường là dây pha), 2P đóng cắt đồng thời pha và trung tính. Lựa chọn theo sơ đồ thiết kế.

Chọn dòng định mức bao nhiêu?

Theo thiết kế điện, dựa trên tải và tiết diện dây. Không tự nâng dòng định mức để tránh nhảy CB.

4.5kA nghĩa là gì?

Là khả năng cắt dòng ngắn mạch theo bảng giá hãng. Cần đáp ứng mức dòng ngắn mạch tại điểm lắp theo thiết kế.

Thuộc phân khúc nào?

Theo đề xuất của Nhavui: Trung cấp. Trang phân khúc thiết bị điện ghi thiết bị bảo vệ Trung cấp vẫn dùng được cho công trình Cao cấp khi đáp ứng thiết kế.

Lắp trong tủ nào?

Tủ có thanh DIN 35 mm, đủ module. Xem tủ điện âm tường Resi9 MP.

Có tự lắp được không?

Không nên. Cần thợ điện có chuyên môn và đúng sơ đồ.

Bao lâu kiểm tra một lần?

Kiểm tra định kỳ đầu cực, nhiệt độ và tình trạng thiết bị trong tủ.

Sản phẩm được bảo hành như thế nào?

Bảo hành theo chính sách của Schneider Electric Việt Nam. Khi nhận hàng, giữ hóa đơn và tem nhãn trên hộp để đối chiếu mã sản phẩm khi cần hỗ trợ.

Làm sao phân biệt hàng chính hãng?

Đối chiếu đúng mã in trên sản phẩm và hộp (EZ9F34110, EZ9F34116, EZ9F34120, EZ9F34132) với bảng giá, catalogue của Schneider Electric Việt Nam; mua tại đơn vị có hóa đơn rõ ràng. Không chọn hàng chỉ dựa trên hình dáng bên ngoài.

Giá xem ở đâu?

Giá từng mã cập nhật trên trang Nhavui; giá niêm yết tham khảo theo bảng giá Schneider Electric hiện hành.

Xem thêm: danh mục thiết bị điện Nhavui, vật tư theo giai đoạn thi công, CB và aptomat.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.