Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu
Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu

Khớp nối trơn MPE A242 cho ống luồn điện nhiều kích thước

Mã đặt hàng: 173
Giá bán
600đ - 1,988đ / Cái
Đường kính
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Khớp nối trơn dùng để nối thẳng hai đoạn ống luồn điện, giúp hệ thống ống đi dây liền mạch, chắc chắn và gọn đẹp. Sản phẩm phù hợp cho công trình dân dụng, văn phòng, nhà xưởng, trần kỹ thuật và hệ thống cơ điện.

Tên sản phẩm Khớp nối trơn cho ống luồn điện MPE – 16mm, 20mm, 25mm, 32mm
Catalogue Xem file
Model A242/16, A242/20, A242/25, A242/32
Thương hiệu MPE
Loại phụ kiện Khớp nối trơn
Cỡ lựa chọn Ø16, Ø20, Ø25, Ø32
Đóng gói theo model 16:100/bịch, 1200/thùng; 20:100/bịch, 800/thùng; 25:100/bịch, 400/thùng; 32:50/bịch, 200/thùng.
Vật liệu Nhựa
Màu theo ảnh mẫu catalogue Trắng; đối chiếu mẫu giao thực tế
Đơn vị bán Cái
Bảo hành 1 năm
Xem đầy đủ thông tin chung

A242 là khớp nối trơn, dùng nối thẳng các đoạn ống cùng cỡ tương thích. Dòng này có cỡ 16, 20, 25 và 32mm.

Model A242/16, A242/20, A242/25, A242/32
Loại phụ kiện Khớp nối trơn
Cỡ lựa chọn Ø16, Ø20, Ø25, Ø32
Đóng gói theo model 16: 100/bịch, 1200/thùng; 20: 100/bịch, 800/thùng; 25: 100/bịch, 400/thùng; 32: 50/bịch, 200/thùng.

Đơn vị tính: Cái

Nếu cần chuyển giữa hai cỡ ống, chọn nối giảm tương ứng thay vì ép lắp khớp nối cùng cỡ.

Kiểm tra cơ cấu lắp thực tế, không ép phụ kiện không vừa hoặc dùng chi tiết đã nứt. Phần đấu nối điện cần do người có chuyên môn thực hiện khi nguồn đã được ngắt và kiểm tra hết điện.

A242/16, A242/20, A242/25, A242/32. Dùng nối thẳng hai đoạn ống cùng cỡ tương thích. Khi chuyển cỡ phải chọn nối giảm đúng hai đầu.

Ø16, Ø20, Ø25, Ø32. Kiểm tra đường kính và cơ cấu lắp của ống thực tế; không ép hoặc cắt sửa phụ kiện không tương thích.

Lập sơ đồ tuyến và đếm số điểm nối, chuyển hướng, phân nhánh hoặc cố định. Tách rõ số lượng từng mã để tránh mua nhầm giữa các cỡ.

Chuẩn bị ống, hộp nối, nắp và vật tư cố định theo phương án thi công. Không mặc định phụ kiện đã bao gồm mọi chi tiết lắp đặt.

Catalogue ghi quy cách: 16: 100/bịch, 1200/thùng; 20: 100/bịch, 800/thùng; 25: 100/bịch, 400/thùng; 32: 50/bịch, 200/thùng. Xác nhận đơn vị bán thực tế, số lượng và tình trạng sản phẩm trước khi thi công.

Đối chiếu sơ đồ đường ống, vị trí hộp và phụ kiện. Ngắt nguồn khi thao tác gần hệ thống điện hiện hữu; chuẩn bị dụng cụ cắt, làm nhẵn mép và cố định phù hợp.

A242/16, A242/20, A242/25, A242/32. Dùng nối thẳng hai đoạn ống cùng cỡ tương thích. Khi chuyển cỡ phải chọn nối giảm đúng hai đầu.

Lắp theo hướng dẫn của đúng ống, phụ kiện và vật tư đi cùng. Giữ tuyến ngay ngắn, không để đầu ống sắc làm xước dây hoặc phụ kiện nứt do siết quá mạnh.

Kiểm tra các điểm nối chắc và lòng tuyến thông suốt. Đóng nắp đúng cách nếu có; không để vữa, bụi hoặc vật lạ lọt vào đường ống.

Không dùng lửa để ép lắp hoặc sử dụng phụ kiện đã nứt, biến dạng. Để các điểm cần kiểm tra tiếp cận được; phần nối dây điện phải theo thiết kế và do người có chuyên môn thực hiện.

Câu hỏi thường gặp

Khớp nối trơn. Dùng nối thẳng hai đoạn ống cùng cỡ tương thích. Khi chuyển cỡ phải chọn nối giảm đúng hai đầu.

A242/16, A242/20, A242/25, A242/32.

Ø16, Ø20, Ø25, Ø32.

Chưa đủ. Cần đúng mã, cỡ ống và cơ cấu kết nối thực tế.

16: 100/bịch, 1200/thùng; 20: 100/bịch, 800/thùng; 25: 100/bịch, 400/thùng; 32: 50/bịch, 200/thùng.

Cần xác nhận bộ hàng; không mặc định các vật tư này đi kèm.

Không. Chọn lại đúng cỡ và thay phụ kiện hỏng, tránh làm nứt hoặc bẹp tuyến ống.

Kiểm tra độ chắc, thông tuyến, mép ống và các điểm chuyển hướng; không kéo dây qua đoạn sắc hoặc bị tắc.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.