Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu
Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu

Hộp nối vuông MPE A332 A442 A662 A882 dùng cho hệ thống ống luồn điện

Mã đặt hàng: 180
Giá bán
12,188đ - 55,650đ / Cái
Kích thước
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Hộp nối vuông MPE dùng để đấu nối, chia nhánh và bảo vệ mối nối dây điện trong hệ thống ống luồn điện. Sản phẩm có nhiều kích thước, phù hợp lắp đặt cho công trình dân dụng, văn phòng, nhà xưởng và hệ thống điện âm tường hoặc nổi tường.

Tên sản phẩm Hộp nối vuông MPE A332 A442 A662 A882 – Hộp nối dây điện nhiều kích thước
Model A332, A442, A662, A882
Thương hiệu MPE
Vật liệu Nhựa
Môi trường hoạt động Trong nhà
A332 80×80×45mm; 120 cái/thùng
A442 101×101×50mm; 65 cái/thùng
A662 152×152×55mm; 30 cái/thùng
A882 190×190×65mm; 13 cái/thùng
Đơn vị bán Cái
Bảo hành 1 năm
Xem đầy đủ thông tin chung

Hộp nối MPE gồm A332, A442, A662 và A882, có các kích thước khác nhau để lựa chọn theo vị trí chứa dây hoặc đầu nối.

Model A332, A442, A662, A882
A332 80×80×45mm; 120 cái/thùng
A442 101×101×50mm; 65 cái/thùng
A662 152×152×55mm; 30 cái/thùng
A882 190×190×65mm; 13 cái/thùng

Kiểm tra khoảng trống hữu dụng, cỡ đầu nối và khả năng đóng nắp. Bố trí hộp tại vị trí có thể tiếp cận để kiểm tra.

Không dùng phụ kiện nứt hoặc biến dạng. Ngắt và kiểm tra hết điện trước khi thao tác với dây; không để dây bị kẹp hoặc đầu nối điện nằm tại vị trí không thể kiểm tra.

Bốn mã khác nhau về kích thước và quy cách đóng gói. Chọn theo không gian cần chứa dây, đầu nối và số hướng ống đi vào; xem bảng thông số riêng bên dưới.

Tuyến ít dây, ít đầu nối có thể chọn hộp nhỏ nếu vẫn đủ chỗ thao tác. Khi nhiều nhánh, dây lớn hoặc dùng cầu đấu, cần hộp rộng hơn để bố trí dây và đóng nắp thuận lợi.

Không có số lượng dây cố định áp dụng cho từng mã. Cần kiểm tra không gian bên trong và kích thước bộ đầu nối thực tế.

Khi cần đồng bộ tuyến lắp nổi, đối chiếu ảnh hàng thực tế, màu hộp và nắp trước khi mua.

Chuẩn bị đầu nối ống đúng quy cách, đầu nối dây hoặc cầu đấu, vít và tắc kê theo vị trí lắp. Xác nhận hộp có kèm nắp và vít giữ nắp hay không; không mặc định mọi phụ kiện được đóng chung.

Đếm số điểm nối, chia nhánh và điểm cần tiếp cận kéo dây theo bản vẽ. Tính riêng số đầu nối ống theo các tuyến đi vào từng hộp.

Đối chiếu mã, kích thước, vị trí đưa ống vào, khả năng lắp phụ kiện và thành phần giao hàng.

Khi đặt hàng, đối chiếu model và kích thước trên nhãn hoặc hàng thực tế.

Xác định vị trí hộp, hướng tuyến ống và cách bố trí đầu nối. Kiểm tra hộp không nứt, biến dạng và nắp lắp vừa.

Chuẩn bị thước, bút đánh dấu, tua vít, dụng cụ khoan hoặc mở lỗ phù hợp, dụng cụ xử lý ba via, kìm tuốt dây, đầu nối và vật tư cố định.

  • Đánh dấu và cố định hộp vào vị trí theo thiết kế.
  • Chuẩn bị lỗ đưa ống vào theo cấu tạo hộp, tránh làm nứt thành hộp.
  • Làm sạch cạnh sắc, lắp đầu nối ống phù hợp và cố định tuyến ống.
  • Đưa dây vào, chừa chiều dài đủ thao tác và đấu nối bằng phụ kiện phù hợp.
  • Sắp xếp dây gọn, tránh kẹp dây tại mép hộp.
  • Đóng nắp, siết vít vừa đủ và bảo đảm có thể mở lại để kiểm tra.

Kiểm tra hộp chắc chắn, đầu nối ống ổn định, dây không bị cọ vào cạnh sắc và nắp đóng kín đúng cấu tạo.

Thợ điện cần kiểm tra mối nối, cách điện và hệ thống trước khi cấp nguồn.

  • Nắp không đóng được: kiểm tra lượng dây, vị trí đầu nối hoặc chọn hộp lớn hơn.
  • Ống tuột khỏi hộp: kiểm tra phụ kiện kết nối và cách cố định tuyến.
  • Hộp nứt khi mở lỗ hoặc siết vít: thay hộp hỏng, điều chỉnh dụng cụ và lực thao tác.
  • Khó bảo trì: bố trí lại vị trí hộp hoặc bổ sung lối tiếp cận phù hợp.

Ngắt nguồn và xác nhận đã hết điện trước khi đấu nối hoặc mở hộp kiểm tra. Không để đầu nối hở hoặc dây bị ép, trầy vỏ.

Kiểm tra khi có dấu hiệu nắp lỏng, hộp nứt, ẩm hoặc nóng bất thường. Thay phần hỏng và xử lý nguyên nhân trước khi sử dụng tiếp.

Câu hỏi thường gặp

Khác kích thước và số lượng đóng thùng. Chọn theo lượng dây, đầu nối và số tuyến ống cần kết nối.

Nội dung hiện tại trên trang MPE ghi 80 × 80 × 45 mm. Khi mua, cần đối chiếu nhãn và kích thước hàng thực tế.

Hãng hiện ghi A662 là 152 × 152 × 55 mm và A882 là 190 × 190 × 65 mm.

Phụ thuộc kích thước dây, lượng đầu nối và không gian bên trong. Không có số lượng cố định cho mọi trường hợp.

Không mặc định. Cần kiểm tra vị trí mở lỗ và phụ kiện nối ống phù hợp với hộp.

Cần xác nhận khả năng đáp ứng trước khi lắp tại nơi có nước hoặc ngoài trời; không mặc định hộp có cấp chống nước.

Cần giữ khả năng mở hộp để kiểm tra và sửa chữa mối nối, tránh trát kín nắp.

Cần xác nhận thành phần giao hàng và các chi tiết cần mua riêng với nơi bán.

Không tự thay thế. Đế công tắc, ổ cắm cần có kích thước và vị trí giữ thiết bị tương thích.

Kiểm tra model, kích thước, số lượng, thân hộp, nắp và vị trí giữ vít; tránh dùng hộp nứt hoặc biến dạng.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.