Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu
Trên 4,494 sản phẩm từ 142 thương hiệu

LED Panel vuông ốp nổi MPE Seri SSPL2 12W–24W

Mã đặt hàng: 90
Giá bán
102,075đ - 265,500đ / Cái
Công suất
Ánh sáng
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

LED Panel vuông ốp nổi MPE Seri SSPL2 có công suất 12W, 18W và 24W, lựa chọn ánh sáng trắng, vàng hoặc 3 chế độ màu. Đèn sử dụng chip LED SMD 2835, driver tích hợp, góc chiếu 110°, Ra >80 và tuổi thọ 30.000 giờ, phù hợp chiếu sáng nhà ở, căn hộ và văn phòng.

Tên sản phẩm LED Panel vuông ốp nổi MPE SSPL2 12W–24W – nhiều công suất, ánh sáng trắng, vàng và 3 chế độ màu
Model SSPL2-12T, SSPL2-12V, SSPL2-12/3C, SSPL2-18T, SSPL2-18V, SSPL2-18/3C, SSPL2-24T, SSPL2-24V, SSPL2-24/3C
Thương hiệu MPE
Công suất 12W, 18W, 24W
Kiểu lắp Panel ốp nổi mặt vuông
Kích thước 12W: 173 ×173 ×32mm; 18W: 223 ×223 ×35mm; 24W: 300 ×300 ×35mm.
Quang thông 12W: 1200lm; 18W: 1800lm; 24W: 2400lm.
Đơn vị bán Cái
Bảo hành 2 năm

LED Panel MPE Seri SSPL2 là dòng đèn LED Panel ốp nổi mặt vuông, thân ngoài màu trắng, được thiết kế cho các vị trí cần lắp trực tiếp trên bề mặt trần mà không phải khoét lỗ như đèn âm trần. MPE hiện phân loại SSPL2 trong nhóm LED ốp nổi Panel mặt vuông.

Seri SSPL2 có ba mức công suất chính 12W, 18W và 24W, mỗi mức công suất có phiên bản ánh sáng trắng, ánh sáng vàng và 3 chế độ màu.

SSPL2 sử dụng kiểu dáng vuông với thân ngoài màu trắng, phù hợp lắp trực tiếp trên trần bê tông hoặc trần thạch cao. Cách lắp nổi giúp sản phẩm phù hợp với những vị trí không có sẵn lỗ khoét âm trần.

Seri SSPL2 được chia thành ba nhóm công suất.

12W

  • Quang thông: 1200 lm
  • Kích thước: 173 x 173 x 32 mm
  • Ánh sáng trắng: SSPL2-12T
  • Ánh sáng vàng: SSPL2-12V
  • 3 chế độ màu: SSPL2-12/3C

18W

  • Quang thông: 1800 lm
  • Kích thước: 223 x 223 x 35 mm
  • Ánh sáng trắng: SSPL2-18T
  • Ánh sáng vàng: SSPL2-18V
  • 3 chế độ màu: SSPL2-18/3C

24W

  • Quang thông: 2400 lm
  • Kích thước: 300 x 300 x 35 mm
  • Ánh sáng trắng: SSPL2-24T
  • Ánh sáng vàng: SSPL2-24V
  • 3 chế độ màu: SSPL2-24/3C

Các phiên bản có công suất càng lớn sẽ có kích thước mặt đèn và quang thông cao hơn, vì vậy cần chọn đúng model theo nhu cầu chiếu sáng và kích thước mong muốn.

Seri SSPL2 có ba nhóm ánh sáng chính.

Ánh sáng trắng – mã T

Các model hậu tố T sử dụng ánh sáng trắng khoảng 6000–6500K:

  • SSPL2-12T
  • SSPL2-18T
  • SSPL2-24T

Ánh sáng vàng – mã V

Các model hậu tố V sử dụng ánh sáng vàng khoảng 2800–3200K:

  • SSPL2-12V
  • SSPL2-18V
  • SSPL2-24V

3 chế độ màu – mã /3C

Phiên bản /3C tích hợp ba mức nhiệt độ màu trên cùng một đèn:

  • 3000K – ánh sáng vàng.
  • 4000K – ánh sáng trung tính.
  • 6500K – ánh sáng trắng.

Các model gồm SSPL2-12/3C, SSPL2-18/3C và SSPL2-24/3C. Catalogue chính thức của MPE ghi dải 3C của Seri SSPL2 gồm 6500K – 3000K – 4000K.

Khác với một số dòng LED Panel sử dụng driver rời, Seri SSPL2 được MPE thiết kế với driver tích hợp bên trong đèn. Cấu tạo này giúp giảm số bộ phận nguồn nằm riêng bên ngoài thân đèn và thuận tiện hơn khi lắp nổi.

Các model SSPL2 sử dụng chip LED SMD 2835. Chỉ số hoàn màu được MPE công bố ở mức Ra >80, đáp ứng nhu cầu chiếu sáng thông dụng trong nhà.

Một đặc điểm của Seri SSPL2 là hệ thống thấu kính được bố trí trên bề mặt các chip LED. Theo MPE, thiết kế này hỗ trợ tăng hiệu quả phân bố ánh sáng và giúp ánh sáng được tỏa đều hơn trên khu vực chiếu sáng.

SSPL2 có góc chiếu 110°, phù hợp cho nhu cầu chiếu sáng tổng thể trong không gian thay vì tập trung ánh sáng thành chùm hẹp như các dòng spotlight.

Các phiên bản SSPL2 có mức quang thông tương ứng:

  • 12W: 1200 lm.
  • 18W: 1800 lm.
  • 24W: 2400 lm.

Theo các thông số công bố này, tỷ lệ quang thông trên công suất danh định của ba nhóm đều đạt khoảng 100 lm/W.

MPE công bố tuổi thọ Seri SSPL2 ở mức 30.000 giờ đối với các model 12W, 18W và 24W được đối chiếu. Thời gian bảo hành hiện được công bố là 2 năm.

Có thể bố trí đèn tại các khu vực sau khi độ sáng, kết cấu và điều kiện lắp đặt phù hợp:

  • Nhà phố.
  • Biệt thự.
  • Căn hộ chung cư.
  • Văn phòng.
  • Phòng khách.
  • Phòng ngủ.
  • Hành lang.
  • Các khu vực sử dụng trần bê tông hoặc trần thạch cao.
  • Seri: SSPL2
  • Loại sản phẩm: LED Panel ốp nổi
  • Kiểu dáng: Mặt vuông
  • Màu thân: Trắng
  • Công suất: 12W / 18W / 24W
  • Quang thông 12W: 1200 lm
  • Quang thông 18W: 1800 lm
  • Quang thông 24W: 2400 lm
  • Kích thước 12W: 173 x 173 x 32 mm
  • Kích thước 18W: 223 x 223 x 35 mm
  • Kích thước 24W: 300 x 300 x 35 mm
  • Ánh sáng trắng: 6000–6500K
  • Ánh sáng vàng: 2800–3200K
  • 3 chế độ màu: 3000K / 4000K / 6500K
  • Chip LED: SMD 2835
  • Chỉ số hoàn màu: Ra >80
  • Hệ số công suất: PF >0,5
  • Góc chiếu: 110°
  • Driver: Tích hợp
  • Tuổi thọ: 30.000 giờ
  • Bảo hành: 2 năm

12W

  • SSPL2-12T – ánh sáng trắng 6000–6500K.
  • SSPL2-12V – ánh sáng vàng 2800–3200K.
  • SSPL2-12/3C – 3 chế độ màu 3000K / 4000K / 6500K.

18W

  • SSPL2-18T – ánh sáng trắng 6000–6500K.
  • SSPL2-18V – ánh sáng vàng 2800–3200K.
  • SSPL2-18/3C – 3 chế độ màu 3000K / 4000K / 6500K.

24W

  • SSPL2-24T – ánh sáng trắng 6000–6500K.
  • SSPL2-24V – ánh sáng vàng 2800–3200K.
  • SSPL2-24/3C – 3 chế độ màu 3000K / 4000K / 6500K.

Phiên bản 12W phù hợp khi cần kích thước đèn nhỏ và lượng sáng thấp hơn. Phiên bản 18W tăng quang thông lên 1800 lm, trong khi 24W đạt 2400 lm và có kích thước lớn nhất trong Seri.

Nếu không gian chỉ cần một màu ánh sáng cố định, có thể lựa chọn phiên bản T hoặc V. Nếu muốn linh hoạt thay đổi giữa ánh sáng vàng, trung tính và trắng, lựa chọn phiên bản /3C.

Khi đặt hàng cần kiểm tra đầy đủ công suất + màu ánh sáng + model, vì các sản phẩm trong Seri SSPL2 có thiết kế tương tự nhưng khác công suất, kích thước và chế độ ánh sáng.

Ngắt nguồn điện trước khi lắp đặt.

Xác định vị trí lắp đèn và cố định bộ phận gá lên bề mặt trần phù hợp. Đấu dây nguồn đúng kỹ thuật, sau đó cố định thân đèn chắc chắn vào vị trí.

Do driver đã được tích hợp bên trong thân đèn, không cần bố trí driver rời như một số dòng LED Panel khác.

Sau khi lắp, kiểm tra điểm đấu nối và độ chắc chắn trước khi cấp điện. Tránh nơi bị nước bắn hoặc điều kiện ẩm nếu chưa có giải pháp bảo vệ phù hợp.

Phần giới thiệu dòng SSPL2 của MPE xác nhận thân đèn bằng nhựa màu trắng. Driver nằm trong thân đèn và các chip LED có thấu kính để phân bố ánh sáng.

Chọn đúng dòng SSPL2, kiểu Panel ốp nổi mặt vuông, với công suất 12W, 18W, 24W theo nhu cầu chiếu sáng. Ghi đầy đủ model và hậu tố màu ánh sáng khi đặt hàng; không thay bằng seri có tên gần giống chỉ vì cùng công suất.

12W: 173 ×173 ×32mm; 18W: 223 ×223 ×35mm; 24W: 300 ×300 ×35mm.

Đây là kiểu ốp nổi mặt vuông; đối chiếu chiều dài, chiều rộng và vị trí gá với trần thực tế.

Kiểm tra điểm cố định trên trần, khoảng trống đi dây và bộ phận gá của đúng model.

T: 6000–6500K; V: 2800–3200K; /3C: 6500K, 3000K, 4000K.

12W: 1200lm; 18W: 1800lm; 24W: 2400lm.

Chọn số lượng đèn dựa trên diện tích, chiều cao trần và độ sáng cần thiết. Phiên bản ba màu không đồng nghĩa với khả năng điều chỉnh độ sáng bằng dimmer.

Đối chiếu nhãn, số lượng, bộ nguồn và phụ kiện đi kèm theo đúng model. Kiểm tra mặt tán sáng, thân đèn và bộ phận cố định trước khi thi công; chuẩn bị thêm đầu nối, dây dẫn hoặc vật tư bắt đèn nếu cần.

Việc đấu nối đèn MPE SSPL2 cần do người có chuyên môn thực hiện. Ngắt nguồn và xác nhận đã hết điện; chuẩn bị dụng cụ, đầu nối cách điện và hướng dẫn đi kèm đúng model.

Kiểm tra đường điện, đường ống và kết cấu trần trước khi khoan hoặc khoét.

12W: 173 ×173 ×32mm; 18W: 223 ×223 ×35mm; 24W: 300 ×300 ×35mm.

Cố định bộ phận gá phù hợp với trần, bảo đảm đủ khả năng giữ đèn. Không khoan hoặc sửa thân đèn để ép vừa vị trí lắp.

Đấu nguồn theo nhãn, ký hiệu và hướng dẫn đi kèm. Cách điện điểm nối, sắp xếp dây gọn và tránh kẹp dây. Không tự suy ra điện áp đầu ra hay sơ đồ của bộ nguồn từ hình ảnh sản phẩm.

Lắp thân đèn vào bộ phận gá, kiểm tra các điểm cố định đã giữ chắc.

Chỉ cấp điện sau khi lắp hoàn chỉnh. Kiểm tra đèn giữ chắc, đúng màu ánh sáng, không chớp hoặc có mùi bất thường; thử đủ chế độ nếu dùng bản/3C theo hướng dẫn của đèn.

Nếu đèn không sáng hoặc nhấp nháy, ngắt điện và nhờ thợ kiểm tra nguồn, đầu nối và bộ nguồn tương thích.

Ngắt nguồn, chờ đèn nguội và lau bằng khăn mềm khô. Không phun nước trực tiếp hoặc tự thay bộ nguồn bằng loại chưa được xác nhận tương thích. Tránh nơi bị nước bắn khi chưa xác nhận cấp bảo vệ phù hợp.

Câu hỏi thường gặp

Đây là đèn Panel ốp nổi mặt vuông. Chọn vị trí và vật tư cố định phù hợp với kiểu lắp này.

Các phiên bản trên trang có công suất 12W, 18W, 24W. Cần chọn đúng model và màu ánh sáng tương ứng.

12W: 173 ×173 ×32mm; 18W: 223 ×223 ×35mm; 24W: 300 ×300 ×35mm.

Đây là kiểu ốp nổi mặt vuông; đối chiếu chiều dài, chiều rộng và vị trí gá với trần thực tế.

T: 6000–6500K; V: 2800–3200K; /3C: 6500K, 3000K, 4000K.

Không mặc định. Chỉ dùng khi đúng model đèn và bộ nguồn có hỗ trợ dimming, đồng thời phù hợp với dimmer.

12W: 1200lm; 18W: 1800lm; 24W: 2400lm.

Không. Cần bộ nguồn đúng thông số và phù hợp với model đèn; việc kiểm tra hoặc thay thế nên do người có chuyên môn thực hiện.

Ngắt nguồn trước khi kiểm tra. Nhờ thợ điện kiểm tra nguồn cấp, đấu nối và bộ nguồn; không tiếp tục sử dụng khi có mùi khét hoặc phát nhiệt bất thường.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.