Móng & kết cấu

Phần chịu lực chính của căn nhà. Quy cách thép và bê tông cần được sử dụng đúng theo hồ sơ kết cấu do kỹ sư lập.

STT Tên sản phẩm Thương hiệu Model / Quy cách
1 Thép cuộn Hòa Phát CB240-T (TCVN 1651) — Ø6, Ø8
2 Thép thanh vằn Hòa Phát CB400-V (TCVN 1651) — D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25
3 Xi măng kết cấu FiCO / Hà Tiên / Nghi Sơn PCB40
4 Cát bê tông Nguồn cung đạt yêu cầu Cát vàng, hạt trung–to, sạch
5 Đá bê tông Nguồn cung đạt yêu cầu Đá 1×2
6 Dây buộc thép Nhà cung cấp VLXD Dây thép đen mềm khoảng Ø1 mm
7 Con kê bê tông Nhà cung cấp VLXD 20, 25, 30 mm — theo vị trí kết cấu

Xi măng PCB40 có cường độ cao hơn PCB30, dùng cho cấu kiện chịu lực (móng, cột, dầm, sàn). Nhà phố 3–5 tầng có thể cần thêm thép D28 tùy tính toán; cần đối chiếu bản vẽ trước khi đặt hàng.

Xây tô

STT Tên sản phẩm Thương hiệu Model / Quy cách
1 Gạch xây Nhà máy gạch tuynel uy tín Gạch 2 lỗ; gạch đặc tại vị trí cần thiết (cổ trụ, cổ bồn nước, lanh-tô ngắn)
2 Xi măng xây tô FiCO / Hà Tiên / Nghi Sơn PCB30
3 Cát xây Nguồn cung đạt yêu cầu Cát hạt vừa, sạch
4 Cát tô Nguồn cung đạt yêu cầu Cát mịn đã sàng
5 Lưới chống nứt Nhà cung cấp VLXD Lưới mắt cáo — tại vị trí tiếp giáp bê tông–tường và đường điện nước âm

Xi măng PCB30 phù hợp cho vữa xây và vữa tô — dễ thi công và ít co ngót hơn PCB40.

Chống thấm

Chống thấm cần thực hiện đúng thời điểm: chân tường và móng làm sớm khi xong phần thô, cổ ống và sàn WC làm trước khi ốp lát, tường ngoài và sân thượng làm sau khi tô hoàn thiện. Phân khúc tiết kiệm chủ yếu dùng chống thấm gốc xi măng dạng quét, pha xi măng theo tỷ lệ nhà sản xuất.

STT HẠNG MỤC OPT 1 — KOVA OPT 2 — SIKA THUỘC DANH MỤC GHI CHÚ
1 Chống thấm sàn WC CT-11A Plus Sàn (pha xi măng) SikaTop-107 Seal VN Chống thấm sàn Quét 2–3 lớp, lật lên chân tường ≥ 200mm
2 Cổ ống xuyên sàn WC SikaSwell S-2 + SikaGrout 214-11 Keo chống thấm Điểm thấm số 1 ở nhà phố, làm trước khi quét sàn
3 Chống thấm ban công CT-11A Plus Sàn SikaTop-107 Seal VN Chống thấm sàn Kết hợp tạo dốc thoát nước
4 Chống thấm sân thượng CT-11A PU Sàn Mái SikaProof Membrane · Sika Bituseal T130 SG Chống thấm sàn SikaProof Membrane phải có lớp bảo vệ phía trên
5 Chống thấm tường ngoài CT-11A Plus Tường Sika RainTite Sơn chống thấm Rẻ hơn: sơn chống thấm pha xi măng Nippon WP100
6 Tường giáp ranh, khe tiếp giáp Băng keo Nano Top One Sika Multiseal + Sikaflex Construction AP Keo chống thấm Đặc trưng nhất của nhà phố, gần như nhà nào cũng dính
7 Chân tường trệt (thấm ngược) CT-11A Plus Sàn SikaTop-107 Seal VN · Sika WT-100 trộn vữa tô Vữa chống thấm Mặt ngoài chân tường tiếp xúc đất, cao ≥ 300mm
8 Bể nước ngầm, bể phốt CT-11A Plus Sàn SikaTop-107 Seal VN Vữa chống thấm SikaTop-107 an toàn cho nước sinh hoạt
9 Điểm rò đang chảy nước Sika Plug CN Vữa chống thấm Vữa đông cứng nhanh, chặn nước trước khi quét chống thấm
10 Mạch ngừng khi đổ bê tông Sika Waterbar V-20 · SikaSwell A Băng cản nước Chỉ dùng lúc thi công mới, không phải hàng sửa chữa
11 Vết nứt tường, nứt sàn CT-14 (co giãn) Sikaflex Construction AP · Sikadur-752 Keo chống thấm CT-14 che được nứt chân chim, nứt kết cấu phải bơm epoxy

KOVA mạnh ở mảng quét trực tiếp. Họ không có keo trương nở, vữa chặn nước, băng cản nước hay keo trám khe. Bốn dòng 2, 9, 10 và một phần 11 buộc phải dùng Sika hoặc thương hiệu khác.

Cổ ống xuyên sàn là chỗ thấm nhiều nhất ở WC nhà phố, mà khách hầu như không biết để hỏi. Cứ bán CT-11A Plus Sàn cho WC thì gợi ý luôn bộ SikaSwell S-2 + SikaGrout. Chống thấm chân tường tầng trệt rất quan trọng để ngăn nước mao dẫn từ đất lên gây ẩm mốc — hạng mục này dễ bị bỏ sót.

SikaProof Membrane là màng gốc bitum, không chịu được tia UV, bắt buộc phải phủ vữa hoặc lát gạch lên trên. Nhiều thợ quét xong để lộ thiên, một mùa nắng là hỏng. Nên ghi cảnh báo này ngay trên trang sản phẩm.

Cấp thoát nước

STT Tên sản phẩm Thương hiệu Model / Quy cách
1 Ống cấp nước lạnh PVC-U Bình Minh Ø21: cấp thiết bị · Ø27: nhánh WC/bếp · Ø34: cấp tầng · Ø42–Ø60: tuyến chính
2 Ống nước nóng PP-R Bình Minh Ø20: nhánh thiết bị · Ø25: tuyến chính nước nóng
3 Ống thoát nước PVC-U Bình Minh Ø60: lavabo, thoát sàn · Ø90: tuyến gom · Ø114: bồn cầu, trục đứng
4 Ống thông hơi PVC-U Bình Minh Ø60: thông hơi cho ống thoát đứng, đưa lên mái
5 Phụ kiện PVC-U Bình Minh Co 90°, co 45°, tê/Y, nối, giảm, nắp bịt — theo cỡ ống
6 Van khóa nước Minh Hòa – MIHA Van bi DN15 · DN20 · DN25 — theo vị trí
7 Thoát sàn Vanni Mặt vuông 120×120 mm, cỡ thoát Ø60
8 Máy bơm đẩy cao Panasonic GP-129JXK / GP-200JXK
9 Máy bơm tăng áp Panasonic A-130JTX
10 Bơm tăng áp biến tần Panasonic NIP400/ NIP600

Ống thông hơi rất quan trọng — thiếu sẽ tạo áp suất âm khi xả nước lượng lớn, hút ngược nước trong phễu thoát sàn gây mùi hôi. Ống thường Ø60, đấu nối vào ống thoát đứng và đưa lên mái. Ống cấp nước có thể thay Bình Minh bằng Tiền Phong (cùng tier) nhưng nên chọn một hãng xuyên suốt.

Thoát nước mưa

STT Tên sản phẩm Thương hiệu Model / Quy cách
1 Máng xối Nhà gia công tôn/inox Tôn mạ kẽm hoặc nhựa PVC — theo diện tích mái
2 Ống đứng thoát mưa PVC-U Bình Minh Ø60–Ø90 tùy diện tích mái
3 Phễu thu nước mưa Nhà cung cấp VLXD Phễu thu có lưới chắn rác, cỡ thoát phù hợp ống đứng

Tạo dốc thoát nước trên sân thượng và ban công, độ dốc tối thiểu 1–2%. Ống đứng thoát mưa nên bố trí trong hộp kỹ thuật hoặc âm tường.

Điện âm

Dây dẫn sử dụng CADIVI. Thiết bị đóng cắt chọn MPE hoặc Sino — hai hãng phổ biến nhất phân khúc phổ thông. Tủ điện 12 module phù hợp nhà phố cơ bản.

STT Tên sản phẩm OPT 1 — MPE OPT 2 — Sino Quy cách
1 Dây chiếu sáng CADIVI CADIVI CV/LF 1,5 mm²
2 Dây ổ cắm CADIVI CADIVI CV/LF 2,5 mm²
3 Dây tải lớn CADIVI CADIVI CV/LF 4 mm²
4 Dây cấp tải lớn hơn CADIVI CADIVI CV/LF 6 mm²
5 Ống luồn PVC cứng A9016L, A9020L, A9025L (320N) SP9016, SP9020, SP9025 (750N) Ø16, Ø20, Ø25
6 Đế âm A157N Sino tương đương 105×65×40 mm
7 Hộp nối điện A332 Sino tương đương 80×80×45 mm
8 Tủ điện âm tường TS-12 Sino tương đương 12 module
9 MCB chiếu sáng MP6-C116 Sino 1P 16A 6kA 1P, 16A, 6kA
10 MCB ổ cắm MP6-C120 Sino 1P 20A 6kA 1P, 20A, 6kA
11 MCB tổng MP6-C240 Sino 2P 40A 6kA 2P, 40A, 6kA (theo tải)
12 RCBO chống dòng rò RCBO-30/216 Sino RCBO 2P 16A 30mA 2P, 16A, 30mA
13 Phụ kiện tủ điện MPE đồng bộ Sino đồng bộ Thanh cài, thanh đồng, dây nối

MPE có hệ phụ kiện rộng, đồng bộ cao. Sino ống luồn 750N dày hơn MPE (320N), giá cạnh tranh. MCB tổng 2P 40A là tham khảo — nếu tổng tải lớn cần tính toán lại (có thể cần 50A hoặc 63A). Việc phân mạch và chọn dòng cắt nên được kỹ sư điện tính toán.

Trần vách thạch cao

STT DANH MỤC OPT 1 — RẺ NHẤT OPT 2 — PHỔ THÔNG NHẤT OPT 3 — NHỈNH HƠN QUY CÁCH
1 Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA Vĩnh Tường BASI Plus Vĩnh Tường EKO Plus · ALPHA Thanh chính, thanh phụ, V viền — dài 3.000 / 3.600mm
2 Khung trần nổi Khung nổi phổ thông (Zinca) Vĩnh Tường SmartLINE Vĩnh Tường FineLINE X · TITAN Ô 600×600 · thanh chính 3.600mm · thanh phụ 1.200 / 600mm
3 Khung vách ngăn Vĩnh Tường E-Wall Vĩnh Tường V-Sound Vĩnh Tường V-Wall Thanh đứng C + thanh ngang U — khổ 64 / 76 / 102mm
4 Tấm thạch cao Gyproc 9mm Knauf StandardShield 9.0mm Knauf StandardShield 12.7mm 1220 × 2440mm
5 Tấm thạch cao chịu ẩm Gyproc Chịu Ẩm 9mm Knauf MoistShield 9.0mm Knauf MoistShield 12.7mm 1220 × 2440mm, lõi màu xanh lá
6 Tấm xi măng DURAflex SCG Smartboard Knauf Glass-Mat 1220 × 2440mm · dày 3,5 – 12mm
7 Tấm trần thả Tấm thạch cao phủ PVC Tấm sợi khoáng Knauf Decorative 600×600 · 605×1210mm
8 Bột trét mối nối Bột xử lý mối nối phổ thông Bột Gyproc / Knauf + băng giấy Bộ đồng bộ chính hãng Bao 20 – 25kg · băng giấy cuộn 75m
9 Phụ kiện thạch cao Phụ kiện phổ thông Vĩnh Tường đồng bộ Ty treo, tăng đơ, thanh V viền, ke góc, vít

Ghi chú theo từng dòng

1 — TIKA có thanh chính và thanh phụ bằng nhau, nên dễ thi công trần cong, trần giật cấp. BASI Plus là hệ nhà thầu chọn nhiều nhất vì giá hợp lý mà chịu tải tốt hơn.

2 — Trần nổi hợp với gara, tầng trệt cho thuê, khu có nhiều đường điện nước cần tháo ra sửa. Rẻ hơn trần chìm và không cần bột trét mối nối.

3 — E-Wall đủ dùng cho vách ngăn phòng thông thường. V-Wall chống cháy 150 phút và cách âm 69dB, chỉ cần khi khách yêu cầu cách âm phòng ngủ hoặc phòng karaoke.

4 và 5 — Trần dùng 9mm, vách dùng 12.7mm. Đây là lỗi hay gặp nhất; vách 9mm bị móp khi va chạm và không treo được vật nặng.

5 — Tấm chịu ẩm chỉ dùng trong nhà: WC, bếp. Ban công, sân thượng, mái hiên phải chuyển sang dòng 6.

6 — Tấm xi măng là lựa chọn đúng cho khu bán lộ thiên và cả lót sàn gác lửng. Bền hơn thạch cao chịu ẩm rất nhiều ở vị trí có mưa hắt.

7 — Tấm trần thả không bắt vít, không xử lý mối nối. Khách mua dòng này thì không cần dòng 8 — nhớ tắt gợi ý chéo cho trường hợp này.

8 — Ước lượng 1 bao 20–25kg cho khoảng 100m² trần, cộng 1 cuộn băng giấy. Món này khách gần như không so giá, biên lợi nhuận tốt, và hay bị thiếu trong đơn.

9 — Vít phải đúng chiều dài theo độ dày tấm: vít 25mm cho tấm 9mm, vít 32mm cho tấm 12.7mm. Nên bán kèm theo hộp và ghi rõ dùng cho tấm nào.

Khu vực WC và phòng tắm bắt buộc dùng tấm chịu ẩm (thường có màu xanh lá). Tấm tiêu chuẩn tại vị trí ẩm sẽ phồng rộp và hư hỏng sau thời gian ngắn.

Ốp lát

Phân khúc tiết kiệm sử dụng gạch ceramic và vữa xi măng–cát truyền thống.

Cột bỏ tên hãng ở tiêu đề, vì gạch thẻ và gạch bông không do ba hãng kia sản xuất — mỗi dòng chọn nhà cung cấp miền Nam phù hợp với hạng mục đó.

STT DANH MỤC OPT 1 — RẺ NHẤT OPT 2 — PHỔ THÔNG NHẤT OPT 3 — NHỈNH HƠN QUY CÁCH
1 Gạch lát nền Royal (Hoàng Gia) — granite 600×600, mã theo catalogue Đồng Tâm6060PHUSA002 · 6060DAO17FP · 6060MOMENT011 · 6060PLATINUM004 Taicera đồng chất — G68005 · G68MXGR Granite 600×600 · 800×800
2 Gạch ốp tường Royal — ceramic 300×600 Đồng Tâm3060AMBER006/007 · 3060THACMO003 · 3060TAYBAC006 Taicera — 30×60 · 25×40 · 30×45 · 40×80 300×600 men bóng
3 Gạch thẻ Hàng OEM qua nhà phân phối TP.HCM — PSTA75304 (xám bóng) · STA75307M (đen mờ) Gạch thẻ porcelain — MD7534M06B Gạch thẻ nhập, men craft / vân sần 75×300
4 Gạch bông Xưởng gạch bông xi măng nén địa phương (Bình Dương, Long An) Secoin Sài Gòn — dòng gạch bông tiêu chuẩn Secoin — gạch bông cao cấp, gạch bông cẩn đồng 200×200 · 300×300
5 Gạch cầu thang Royal — bộ mặt bậc + cổ bậc Đồng Tâm — bộ mặt bậc + cổ bậc Taicera — bộ mặt bậc + cổ bậc Mặt bậc 1200×300 + cổ bậc 1200×150
6 Len chân tường Royal — len 600×100 Đồng Tâm — len 600×80 · 600×100 Taicera — len 600×100 Cắt sẵn theo dòng gạch nền

 

STT Tên sản phẩm Thương hiệu Quy cách
7 Vữa lát gạch Xi măng PCB30 + cát Vữa xi măng–cát; hoặc keo dán nếu ốp tường gạch lớn
8 Keo chà ron Weber — webercolor classic Ổn định mọi phân khúc
9 Nẹp góc Nhôm Nẹp V — bảo vệ cạnh gạch tại góc ngoài
10 Ke lát gạch  
Chất liệu: Nhựa tái sinh + Nhựa nguyên sinh. Màu Sắc: Màu Trắng/ Đỏ
Kích thước phù hợp với khe mạch: 1mm, 1.5mm, 2mm, 2.5mm, 3mm...

Prime giá cạnh tranh nhất, nhiều mẫu. Viglacera thương hiệu lớn, phân phối rộng. Đồng Tâm phổ biến miền Nam.

Sơn

Chỉ Maxilite và Nippon có mã số rõ ràng; Jotun, Bạch Tuyết, Đại Bàng đặt hàng theo tên dòng + quy cách + màu, không có mã serie.

STT TÊN SẢN PHẨM OPT 1 — RẺ NHẤT OPT 2 — PHỔ THÔNG NHẤT OPT 3 — NHỈNH HƠN PHẠM VI
1 Bột trét nội thất Bột trét Việt Mỹ nội thất · bao 40kg Nippon Skimcoat nội thất · bao 40kg Maxilite Bột Trét A502 · bao 40kg Tường trong nhà
2 Bột trét ngoại thất Bột trét Việt Mỹ ngoại thất · bao 40kg Nippon Skimcoat ngoại thất · bao 40kg Maxilite Bột Trét A502 (dùng chung nội & ngoại) · bao 40kg Tường ngoài
3 Sơn lót nội thất Nippon Matex Sealer · 5L / 17L Maxilite Sơn Lót trong nhà ME4 · 5L / 18L Jotun Essence Sơn Lót Chống Kiềm · 5L / 17L Lót kháng kiềm trong nhà
4 Sơn lót ngoại thất Nippon Super Matex Sealer · 5L / 17L Maxilite Sơn Lót Ngoài Trời 48C · 5L / 18L Jotun Tough Shield Primer · 5L / 17L Lót kháng kiềm tường ngoài
5 Sơn phủ nội thất Nippon Vatex · 4L / 17L — hoặc Maxilite Smooth ME5 Maxilite Hi-Cover MK14 (che phủ) / 32C · 5L / 15L / 18L Nippon Matex Trắng 9102 · 5kg / 18L — hoặc Maxilite Total 30C Tường và trần trong nhà
6 Sơn phủ ngoại thất Nippon Super Matex · 5L / 18L Maxilite Tough 28C / 28CB · 5L / 18L Jotun Tough Shield · 5L / 17L Tường ngoài
7 Sơn chống thấm tường ngoài Nippon WP100 · 6kg / 20kg Jotun Water Guard · 6kg / 20kg Dulux Weathershield Y65 · 6kg / 20kg — hoặc Nippon WP200 Plus Tường ngoài, tường giáp ranh
8 Sơn chống rỉ cho sắt Đại Bàng chống rỉ xám / nâu đỏ · 0,8L / 3L / 17,5L Bạch Tuyết chống rỉ bóng & mờ · 0,8kg / 2,8kg / 16kg Nippon Tilac Red Oxide Primer · Tilac Grey Primer · 0,8L / 3L Cổng, cửa sắt, lan can
9 Sơn dầu phủ Đại Bàng · Hải Âu alkyd · 0,8L / 3L / 17,5L Bạch Tuyết Alkyd bóng (nhóm màu 1–4) · Alkyd mờ · 0,8kg / 2,8kg / 16kg Nippon Tilac · 0,8L / 3L / 5L — Jotun Gadex · 0,8L / 2,5L Cửa sắt, cửa gỗ, cổng
10 Sơn lót cho sắt mạ kẽm Etch primer / wash primer nội địa · 0,8L / 3L Sơn lót kẽm Nippon · theo đại lý Sơn 1 thành phần chuyên mạ kẽm (KCC, Expo zinc 2 trong 1) Tôn kẽm, sắt mạ kẽm

Lưu ý:

Maxilite bột trét A502 dùng chung cho cả trong và ngoài nhà — một mã phủ hai dòng 1 và 2. Đây là lợi thế khi bán, khách không phải chọn.

Maxilite Hi-Cover có hai mã: 32C và MK14. MK14 là bản "che phủ hiệu quả", bán chạy hơn và thường có dung tích 15L thay vì 18L — dễ nhầm khi so giá, nhớ quy về đồng/lít.

Bạch Tuyết tính giá theo nhóm màu, không theo mã. Nhóm 1 (bạc, đỏ nâu, nâu đỏ, các sắc yamaha) rẻ nhất; nhóm 4 các màu còn lại đắt nhất. Khi lên web nên tạo biến thể theo nhóm màu, đừng để một giá cho tất cả.

Nippon bán Matex theo cả kg và lít (5kg và 18L). Hai đơn vị này không quy đổi 1:1 — cần ghi rõ trên trang sản phẩm để khách không so nhầm giá.

Cửa nhôm kính

STT DANH MỤC / MÓN OPT 1 — RẺ NHẤT OPT 2 — PHỔ THÔNG NHẤT OPT 3 — NHỈNH HƠN QUY CÁCH
1 Cửa đi nhôm mở quay Hệ phổ thông 50 · A38 Việt Pháp hệ 2600 · PMA hệ 55 Xingfa Việt Nam hệ 55 → Xingfa Quảng Đông Kính cường lực 8mm · nhôm 1,2 – 1,4mm
2 Cửa đi nhôm lùa Hệ phổ thông 700 · 1000 Việt Pháp hệ 4400 · 4500 Xingfa hệ 93 Kính cường lực 8mm
3 Cửa sổ nhôm mở quay Hệ phổ thông 50 · A38 Việt Pháp hệ 2600 · PMA hệ 55 Xingfa hệ 55 Kính cường lực 5mm
4 Cửa sổ nhôm lùa Hệ phổ thông 700 · 1000 Việt Pháp hệ 4400 Xingfa hệ 93 Kính cường lực 5mm
5 Vách kính Cường lực 10mm, khung hệ phổ thông Cường lực 10mm, khung Việt Pháp Cường lực 12mm không khung Mặt tiền · vách ngăn · lan can
6 Khóa cửa nhôm Việt Tiệp 04507 · 04911 Huy Hoàng Kinlong khóa đa điểm Cánh dày 35 – 60mm · cửa lùa dùng khóa sập 2 mặt có chìa
7 PHỤ KIỆN CỬA NHÔM        
7.1 Bản lề 3D (cửa mở quay) Hàng phổ thông không nhãn Kinlong OPK · Draho · CMECH Điều chỉnh 3 chiều, chọn theo tải trọng cánh
7.2 Bản lề đeo cánh, bản lề lá Không nhãn Kinlong OPK · Draho Cho cánh nhẹ
7.3 Bản lề A + thanh chống gió Không nhãn Kinlong OPK · Draho Cửa sổ mở hất, kèm bộ chống xệ cho cánh khổ lớn
7.4 Bánh xe cửa lùa Bánh đơn phổ thông Kinlong bánh đơn Kinlong bánh đôi Chọn theo tải trọng cánh — cánh kính 8mm khổ lớn phải dùng bánh đôi
7.5 Ray trượt Ray nhôm Ray nhôm Kinlong Ray inox Theo mét dài, đúng hệ cửa
7.6 Tay nắm, tay khóa chữ D Không nhãn Kinlong OPK · Draho Tay gạt / tay nắm thẳng (mở quay) · chữ D (lùa)
7.7 Thanh truyền động + chốt đa điểm Kinlong OPK · Draho Cho cửa cao, khóa nhiều điểm trên một cánh
7.8 Chốt cánh phụ · chốt âm · chốt bật · miệng khóa Không nhãn Kinlong OPK · Draho Chốt cánh phụ bắt buộc với cửa 2 và 4 cánh
7.9 Ron cao su EPDM + ron lông Ron phổ thông Ron đồng bộ theo hệ nhôm Ron chính hãng theo hệ Theo mét dài · khổ ron phải đúng hệ · ron lông cho cửa lùa
7.10 Keo silicone Silicone phổ thông Silicone trung tính Silicone trung tính cao cấp Tuýp 300ml — không dùng silicone axit cho nhôm
7.11 Ke góc · vít inox · đinh tán · nở bát Hàng phổ thông Đồng bộ theo hệ Chính hãng Ke nhôm hoặc ke thép, chọn theo độ dày nhôm
8 LƯỚI CHỐNG MUỖI        
8.1 Lưới cố định Sợi thủy tinh Inox 304 sợi 0,3mm Inox 304 sợi 0,4mm Khung nhôm cố định — rẻ nhất, dùng cho cửa sổ, ô thoáng
8.2 Lưới lùa Sợi thủy tinh Inox 304 sợi 0,3mm Inox 304 sợi 0,4mm Chạy ray, đồng bộ với cửa sổ lùa và cửa đi lùa
8.3 Lưới xếp Sợi thủy tinh Inox 304 sợi 0,3mm Inox 304 sợi 0,4mm Loại không ray dưới cho cửa đi ban công
8.4 Lưới cuốn Sợi thủy tinh Inox 304 sợi 0,3mm Inox 304 sợi 0,4mm Cuốn ngang hoặc dọc — cao cấp nhất

Thông số lưới để ghi trên trang sản phẩm

  Sợi thủy tinh Inox 304
Đường kính sợi 0,3mm phủ uPVC 0,2 / 0,3 / 0,4mm
Mắt lưới ~1,41 × 1,41mm (~50 ô/cm²) 0,841mm
Chặn được Muỗi, côn trùng bay Muỗi, gián, cả chuột
Đặc tính Mềm, dễ cuộn, chống cháy lan Không gỉ, chịu thời tiết khắc nghiệt

Cả hai loại đều cho trên 85% ánh sáng và thông gió đi qua. Bán theo , hầu hết nhà cung cấp tính tối thiểu 1 – 1,5 m²/bộ dù ô cửa nhỏ hơn — nên ghi rõ để tránh tranh cãi khi báo giá.

Ba món không nên chọn theo giá rẻ nhất

Bánh xe cửa lùa (7.4) — chỗ hỏng nhiều nhất. Cánh kính 8mm khổ lớn rất nặng, bánh xe rẻ sẽ kẹt và lệch ray sau 1–2 năm.

Chốt cánh phụ (7.8) — cửa 2 hoặc 4 cánh mà thiếu chốt cánh phụ thì cánh bị xệ và hở khe, không kín gió kín nước.

Keo silicone (7.10) — phải là loại trung tính. Silicone gốc axit ăn mòn nhôm và lớp anod, sau vài năm sẽ thấy vệt ố dọc mép kính.

Cửa cổng & cửa chính

STT Tên sản phẩm Thương hiệu Quy cách
1 Cửa cuốn Nhà cung cấp uy tín Tấm liền hoặc khe thoáng, motor kéo đồng bộ
2 Cổng sắt Nhà gia công cửa sắt Khung thép hộp 30×60, sơn tĩnh điện
3 Cửa đi chính Nhà gia công cửa sắt Thép hộp sơn tĩnh điện hoặc thép vân gỗ
4 Khóa cổng Việt Tiệp Khóa cơ chốt chìa
5 Khóa cửa chính Việt Tiệp Khóa cơ tay gạt
6 Bản lề cổng Bản lề bản to ≥ 4 inch Thép, chịu tải nặng

Cửa cuốn cần chọn nhà cung cấp có bảo hành motor và ray. Cổng sắt nên sơn tĩnh điện hoặc sơn 2K chống gỉ.

Lan can & cầu thang

STT Tên sản phẩm Thương hiệu Quy cách
1 Lan can cầu thang Nhà gia công sắt/inox Sắt hộp sơn tĩnh điện hoặc inox 304 — cao ≥ 900 mm, khoảng cách thanh ≤ 100 mm
2 Lan can ban công / sân thượng Nhà gia công sắt/inox Sắt hộp sơn tĩnh điện hoặc inox 304 — cao ≥ 1.100 mm
3 Tay vịn cầu thang Nhà gia công sắt/inox Inox 304 hoặc gỗ bọc inox — Ø42 hoặc Ø50

Phòng tắm

Phân khúc tiết kiệm sử dụng Vanni hoặc Viglacera dòng cơ bản — đồng bộ một hãng cho toàn bộ phòng tắm. Vòi lavabo chỉ lạnh (nóng lạnh nâng lên phân khúc tiêu chuẩn).

STT Tên sản phẩm OPT 1 — Vanni OPT 2 — Viglacera CB Quy cách tham khảo
1 Bồn cầu VN-C015 VI66 hoặc tương đương ~650×365×745, xả nhấn kép
2 Lavabo đặt bàn VN-LB03 Viglacera BS — cơ bản ~400×400 mm
3 Vòi lavabo lạnh VN-525 Viglacera VG — cơ bản Đồng bộ hãng
4 Sen tắm nóng lạnh VN-120 Viglacera VG — cơ bản Đồng bộ hãng
5 Vòi xịt vệ sinh VX-15 Viglacera VG — cơ bản Đồng bộ hãng
6 Bộ xả lavabo Vanni đồng bộ Viglacera đồng bộ Đồng bộ hãng
7 Thoát sàn VN-LR7 Viglacera TS — cơ bản 120×120 mm, cỡ thoát Ø60
8 Van T, Van F Vanni đồng bộ Viglacera đồng bộ Đồng bộ hãng
9 Gương phòng tắm GS-1 Viglacera hoặc gương nhà gia công Gương tráng bạc

Vanni có catalogue đầy đủ, đồng bộ cao, giá tốt. Viglacera thương hiệu lớn, mạng bảo hành rộng.

Nhà bếp

STT Tên sản phẩm OPT 1 — Vanni OPT 2 — Viglacera CB Quy cách tham khảo
1 Chậu rửa chén VN-6045 Viglacera / inox 304 uy tín Inox 304, ~600×450 mm
2 Vòi rửa chén VN-413 Viglacera VG — cơ bản Đồng bộ hãng
3 Bộ xả chậu rửa Vanni đồng bộ Viglacera đồng bộ Xả inox 304
4 Rổ lọc rác Đồng bộ bộ xả Đồng bộ bộ xả Phụ kiện kèm theo
5 Kệ chén Seri KC (Vanni) Viglacera / inox 304 uy tín Inox 304
6 Kệ gia vị / phụ kiện bếp Seri KC (Vanni) Viglacera / inox 304 uy tín Chọn kích thước theo tủ

Thiết bị điện bếp (bếp nấu, máy hút mùi, lò vi sóng) chọn riêng theo nhu cầu. Nếu dùng bếp từ, cần mạch điện riêng với dây ≥ 4 mm² và MCB phù hợp.

Điện hoàn thiện

Công tắc và ổ cắm đồng bộ với hãng đóng cắt đã chọn ở phần điện âm.

STT Tên sản phẩm OPT 1 — MPE A20 Plus OPT 2 — Sino S68 Quy cách
1 Công tắc 1 chiều A30/1 S68G1 Đồng bộ seri
2 Công tắc 2 chiều A30M S68G12 Đồng bộ seri
3 Mặt 1 lỗ A201N S68-01 Đồng bộ seri
4 Mặt 2 lỗ A202N S68-02 Đồng bộ seri
5 Mặt 3 lỗ A203N S68-03 Đồng bộ seri
6 Ổ cắm đôi 2 chấu A20US2N S68US2 16A, 250V
7 Ổ cắm đôi 3 chấu A20UES2N S68UES2 16A, 250V

MPE phân phối rộng, nhiều model. Sino giá cạnh tranh, kiểu dáng tương đương. Nên bố trí ổ cắm 3 chấu tại vị trí dùng thiết bị có phích 3 chân (máy lạnh, máy giặt, tủ lạnh, máy tính).

Chiếu sáng & thông gió

STT Tên sản phẩm OPT 1 — MPE OPT 2 — Rạng Đông Quy cách
1 LED Panel âm trần Seri RP — 6W, 9W, 12W Seri D PT — 6W, 9W, 12W Dòng cơ bản
2 LED Downlight âm trần Seri DLE — 7W, 9W, 12W Seri AT16 — 7W, 9W, 12W Dòng cơ bản
3 LED Panel ốp nổi Seri SRPL2 — 12W, 18W Seri D LN — 12W, 18W Dòng cơ bản
4 LED Tube Seri GT — 9W, 18W Seri T8 — 9W, 18W 9W/0,6m; 18W/1,2m
5 Đèn ốp trần CL-15, CL-20 Seri LN 14W / 19W
STT Tên sản phẩm Thương hiệu Model / Quy cách
6 Quạt hút gắn tường Senko H100 / H150 — WC, phòng nhỏ
7 Quạt hút âm trần Senko HT150 / HT200 — WC, phòng tắm, khu vực trần giả

MPE đồng bộ nếu dùng MPE cho CB/tủ điện. Rạng Đông thương hiệu lâu đời, mạng phân phối rất rộng. Senko là dòng phổ thông, giá tốt, dễ thay thế.

Tổng hợp thương hiệu theo 16 giai đoạn

STT Giai đoạn OPT 1 OPT 2 OPT 3
1 Móng & kết cấu Hòa Phát, FiCO Hòa Phát, Hà Tiên Hòa Phát, Nghi Sơn
2 Xây tô FiCO Hà Tiên Nghi Sơn
3 Chống thấm KOVA Sika (dòng cơ bản)
4 Cấp thoát nước Bình Minh, MIHA, Panasonic
5 Thoát nước mưa Bình Minh
6 Điện âm CADIVI, MPE MP6 CADIVI, Sino
7 Trần vách Vĩnh Tường, Gyproc 9 mm Vĩnh Tường, USG Boral 9 mm
8 Ốp lát Prime Ceramic, vữa XM–cát Viglacera Ceramic Đồng Tâm Ceramic
9 Sơn Maxilite (Dulux) Jotun Essence Nippon Matex
10 Cửa nhôm kính Hệ nhôm phổ thông, Việt Tiệp
11 Cửa cổng & cửa chính Nhà gia công sắt, Việt Tiệp
12 Lan can & cầu thang Nhà gia công sắt/inox
13 Phòng tắm Vanni Viglacera cơ bản
14 Nhà bếp Vanni / inox 304 Viglacera / inox 304
15 Điện hoàn thiện MPE A20 Plus Sino S68
16 Chiếu sáng & thông gió MPE cơ bản, Senko Rạng Đông cơ bản, Senko

Lưu ý khi lựa chọn vật tư

Các model và quy cách trên phù hợp để hình thành danh sách vật tư ban đầu cho nhà phố theo hướng tiết kiệm. Những hạng mục sau cần đối chiếu bản vẽ và tính toán cụ thể trước khi đặt số lượng:

  • Thép, bê tông và cấu kiện chịu lực — theo hồ sơ kết cấu.
  • Đường kính ống nước, số lượng đầu cấp/thoát — theo bản vẽ cấp thoát nước.
  • Tiết diện dây điện, dòng cắt MCB, số mạch trong tủ điện — theo bảng tải điện.
  • Kích thước cửa, lan can — theo bản vẽ kiến trúc.

Khách hàng có thể chọn trọn một cột OPT hoặc kết hợp giữa các OPT theo nhóm — miễn là giữ đồng bộ thương hiệu trong cùng một nhóm (ví dụ: không nên trộn MCB của MPE với tủ điện của Sino vì có thể khác kích thước module).

Toàn bộ danh mục sử dụng khoảng 10 thương hiệu chính cho mỗi OPT, đủ bao phủ từ phần thô đến hoàn thiện mà không phải tìm kiếm quá nhiều nhà cung cấp.