Móng & kết cấu
Phần chịu lực chính của căn nhà. Quy cách thép và bê tông cần được sử dụng đúng theo hồ sơ kết cấu do kỹ sư lập.
| STT | Tên sản phẩm | Thương hiệu | Model / Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Thép cuộn | Hòa Phát | CB240-T (TCVN 1651) — Ø6, Ø8 |
| 2 | Thép thanh vằn | Hòa Phát | CB400-V (TCVN 1651) — D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25 |
| 3 | Xi măng kết cấu | FiCO / Hà Tiên / Nghi Sơn | PCB40 |
| 4 | Cát bê tông | Nguồn cung đạt yêu cầu | Cát vàng, hạt trung–to, sạch |
| 5 | Đá bê tông | Nguồn cung đạt yêu cầu | Đá 1×2 |
| 6 | Dây buộc thép | Nhà cung cấp VLXD | Dây thép đen mềm khoảng Ø1 mm |
| 7 | Con kê bê tông | Nhà cung cấp VLXD | 20, 25, 30 mm — theo vị trí kết cấu |
Xi măng PCB40 có cường độ cao hơn PCB30, dùng cho cấu kiện chịu lực (móng, cột, dầm, sàn). Nhà phố 3–5 tầng có thể cần thêm thép D28 tùy tính toán; cần đối chiếu bản vẽ trước khi đặt hàng.
Xây tô
| STT | Tên sản phẩm | Thương hiệu | Model / Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Gạch xây | Nhà máy gạch tuynel uy tín | Gạch 2 lỗ; gạch đặc tại vị trí cần thiết (cổ trụ, cổ bồn nước, lanh-tô ngắn) |
| 2 | Xi măng xây tô | FiCO / Hà Tiên / Nghi Sơn | PCB30 |
| 3 | Cát xây | Nguồn cung đạt yêu cầu | Cát hạt vừa, sạch |
| 4 | Cát tô | Nguồn cung đạt yêu cầu | Cát mịn đã sàng |
| 5 | Lưới chống nứt | Nhà cung cấp VLXD | Lưới mắt cáo — tại vị trí tiếp giáp bê tông–tường và đường điện nước âm |
Xi măng PCB30 phù hợp cho vữa xây và vữa tô — dễ thi công và ít co ngót hơn PCB40.
Chống thấm
Chống thấm cần thực hiện đúng thời điểm: chân tường và móng làm sớm khi xong phần thô, cổ ống và sàn WC làm trước khi ốp lát, tường ngoài và sân thượng làm sau khi tô hoàn thiện. Phân khúc tiết kiệm chủ yếu dùng chống thấm gốc xi măng dạng quét, pha xi măng theo tỷ lệ nhà sản xuất.
| STT | HẠNG MỤC | OPT 1 — KOVA | OPT 2 — SIKA | THUỘC DANH MỤC | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chống thấm sàn WC | CT-11A Plus Sàn (pha xi măng) | SikaTop-107 Seal VN | Chống thấm sàn | Quét 2–3 lớp, lật lên chân tường ≥ 200mm |
| 2 | Cổ ống xuyên sàn WC | — | SikaSwell S-2 + SikaGrout 214-11 | Keo chống thấm | Điểm thấm số 1 ở nhà phố, làm trước khi quét sàn |
| 3 | Chống thấm ban công | CT-11A Plus Sàn | SikaTop-107 Seal VN | Chống thấm sàn | Kết hợp tạo dốc thoát nước |
| 4 | Chống thấm sân thượng | CT-11A PU Sàn Mái | SikaProof Membrane · Sika Bituseal T130 SG | Chống thấm sàn | SikaProof Membrane phải có lớp bảo vệ phía trên |
| 5 | Chống thấm tường ngoài | CT-11A Plus Tường | Sika RainTite | Sơn chống thấm | Rẻ hơn: sơn chống thấm pha xi măng Nippon WP100 |
| 6 | Tường giáp ranh, khe tiếp giáp | Băng keo Nano Top One | Sika Multiseal + Sikaflex Construction AP | Keo chống thấm | Đặc trưng nhất của nhà phố, gần như nhà nào cũng dính |
| 7 | Chân tường trệt (thấm ngược) | CT-11A Plus Sàn | SikaTop-107 Seal VN · Sika WT-100 trộn vữa tô | Vữa chống thấm | Mặt ngoài chân tường tiếp xúc đất, cao ≥ 300mm |
| 8 | Bể nước ngầm, bể phốt | CT-11A Plus Sàn | SikaTop-107 Seal VN | Vữa chống thấm | SikaTop-107 an toàn cho nước sinh hoạt |
| 9 | Điểm rò đang chảy nước | — | Sika Plug CN | Vữa chống thấm | Vữa đông cứng nhanh, chặn nước trước khi quét chống thấm |
| 10 | Mạch ngừng khi đổ bê tông | — | Sika Waterbar V-20 · SikaSwell A | Băng cản nước | Chỉ dùng lúc thi công mới, không phải hàng sửa chữa |
| 11 | Vết nứt tường, nứt sàn | CT-14 (co giãn) | Sikaflex Construction AP · Sikadur-752 | Keo chống thấm | CT-14 che được nứt chân chim, nứt kết cấu phải bơm epoxy |
KOVA mạnh ở mảng quét trực tiếp. Họ không có keo trương nở, vữa chặn nước, băng cản nước hay keo trám khe. Bốn dòng 2, 9, 10 và một phần 11 buộc phải dùng Sika hoặc thương hiệu khác.
Cổ ống xuyên sàn là chỗ thấm nhiều nhất ở WC nhà phố, mà khách hầu như không biết để hỏi. Cứ bán CT-11A Plus Sàn cho WC thì gợi ý luôn bộ SikaSwell S-2 + SikaGrout. Chống thấm chân tường tầng trệt rất quan trọng để ngăn nước mao dẫn từ đất lên gây ẩm mốc — hạng mục này dễ bị bỏ sót.
SikaProof Membrane là màng gốc bitum, không chịu được tia UV, bắt buộc phải phủ vữa hoặc lát gạch lên trên. Nhiều thợ quét xong để lộ thiên, một mùa nắng là hỏng. Nên ghi cảnh báo này ngay trên trang sản phẩm.
Cấp thoát nước
| STT | Tên sản phẩm | Thương hiệu | Model / Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Ống cấp nước lạnh PVC-U | Bình Minh | Ø21: cấp thiết bị · Ø27: nhánh WC/bếp · Ø34: cấp tầng · Ø42–Ø60: tuyến chính |
| 2 | Ống nước nóng PP-R | Bình Minh | Ø20: nhánh thiết bị · Ø25: tuyến chính nước nóng |
| 3 | Ống thoát nước PVC-U | Bình Minh | Ø60: lavabo, thoát sàn · Ø90: tuyến gom · Ø114: bồn cầu, trục đứng |
| 4 | Ống thông hơi PVC-U | Bình Minh | Ø60: thông hơi cho ống thoát đứng, đưa lên mái |
| 5 | Phụ kiện PVC-U | Bình Minh | Co 90°, co 45°, tê/Y, nối, giảm, nắp bịt — theo cỡ ống |
| 6 | Van khóa nước | Minh Hòa – MIHA | Van bi DN15 · DN20 · DN25 — theo vị trí |
| 7 | Thoát sàn | Vanni | Mặt vuông 120×120 mm, cỡ thoát Ø60 |
| 8 | Máy bơm đẩy cao | Panasonic | GP-129JXK / GP-200JXK |
| 9 | Máy bơm tăng áp | Panasonic | A-130JTX |
| 10 | Bơm tăng áp biến tần | Panasonic | NIP400/ NIP600 |
Ống thông hơi rất quan trọng — thiếu sẽ tạo áp suất âm khi xả nước lượng lớn, hút ngược nước trong phễu thoát sàn gây mùi hôi. Ống thường Ø60, đấu nối vào ống thoát đứng và đưa lên mái. Ống cấp nước có thể thay Bình Minh bằng Tiền Phong (cùng tier) nhưng nên chọn một hãng xuyên suốt.
Thoát nước mưa
| STT | Tên sản phẩm | Thương hiệu | Model / Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Máng xối | Nhà gia công tôn/inox | Tôn mạ kẽm hoặc nhựa PVC — theo diện tích mái |
| 2 | Ống đứng thoát mưa PVC-U | Bình Minh | Ø60–Ø90 tùy diện tích mái |
| 3 | Phễu thu nước mưa | Nhà cung cấp VLXD | Phễu thu có lưới chắn rác, cỡ thoát phù hợp ống đứng |
Tạo dốc thoát nước trên sân thượng và ban công, độ dốc tối thiểu 1–2%. Ống đứng thoát mưa nên bố trí trong hộp kỹ thuật hoặc âm tường.
Điện âm
Dây dẫn sử dụng CADIVI. Thiết bị đóng cắt chọn MPE hoặc Sino — hai hãng phổ biến nhất phân khúc phổ thông. Tủ điện 12 module phù hợp nhà phố cơ bản.
| STT | Tên sản phẩm | OPT 1 — MPE | OPT 2 — Sino | Quy cách |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây chiếu sáng | CADIVI | CADIVI | CV/LF 1,5 mm² |
| 2 | Dây ổ cắm | CADIVI | CADIVI | CV/LF 2,5 mm² |
| 3 | Dây tải lớn | CADIVI | CADIVI | CV/LF 4 mm² |
| 4 | Dây cấp tải lớn hơn | CADIVI | CADIVI | CV/LF 6 mm² |
| 5 | Ống luồn PVC cứng | A9016L, A9020L, A9025L (320N) | SP9016, SP9020, SP9025 (750N) | Ø16, Ø20, Ø25 |
| 6 | Đế âm | A157N | Sino tương đương | 105×65×40 mm |
| 7 | Hộp nối điện | A332 | Sino tương đương | 80×80×45 mm |
| 8 | Tủ điện âm tường | TS-12 | Sino tương đương | 12 module |
| 9 | MCB chiếu sáng | MP6-C116 | Sino 1P 16A 6kA | 1P, 16A, 6kA |
| 10 | MCB ổ cắm | MP6-C120 | Sino 1P 20A 6kA | 1P, 20A, 6kA |
| 11 | MCB tổng | MP6-C240 | Sino 2P 40A 6kA | 2P, 40A, 6kA (theo tải) |
| 12 | RCBO chống dòng rò | RCBO-30/216 | Sino RCBO 2P 16A 30mA | 2P, 16A, 30mA |
| 13 | Phụ kiện tủ điện | MPE đồng bộ | Sino đồng bộ | Thanh cài, thanh đồng, dây nối |
MPE có hệ phụ kiện rộng, đồng bộ cao. Sino ống luồn 750N dày hơn MPE (320N), giá cạnh tranh. MCB tổng 2P 40A là tham khảo — nếu tổng tải lớn cần tính toán lại (có thể cần 50A hoặc 63A). Việc phân mạch và chọn dòng cắt nên được kỹ sư điện tính toán.
Trần vách thạch cao
| STT | DANH MỤC | OPT 1 — RẺ NHẤT | OPT 2 — PHỔ THÔNG NHẤT | OPT 3 — NHỈNH HƠN | QUY CÁCH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung trần chìm | Vĩnh Tường TIKA | Vĩnh Tường BASI Plus | Vĩnh Tường EKO Plus · ALPHA | Thanh chính, thanh phụ, V viền — dài 3.000 / 3.600mm |
| 2 | Khung trần nổi | Khung nổi phổ thông (Zinca) | Vĩnh Tường SmartLINE | Vĩnh Tường FineLINE X · TITAN | Ô 600×600 · thanh chính 3.600mm · thanh phụ 1.200 / 600mm |
| 3 | Khung vách ngăn | Vĩnh Tường E-Wall | Vĩnh Tường V-Sound | Vĩnh Tường V-Wall | Thanh đứng C + thanh ngang U — khổ 64 / 76 / 102mm |
| 4 | Tấm thạch cao | Gyproc 9mm | Knauf StandardShield 9.0mm | Knauf StandardShield 12.7mm | 1220 × 2440mm |
| 5 | Tấm thạch cao chịu ẩm | Gyproc Chịu Ẩm 9mm | Knauf MoistShield 9.0mm | Knauf MoistShield 12.7mm | 1220 × 2440mm, lõi màu xanh lá |
| 6 | Tấm xi măng | DURAflex | SCG Smartboard | Knauf Glass-Mat | 1220 × 2440mm · dày 3,5 – 12mm |
| 7 | Tấm trần thả | Tấm thạch cao phủ PVC | Tấm sợi khoáng | Knauf Decorative | 600×600 · 605×1210mm |
| 8 | Bột trét mối nối | Bột xử lý mối nối phổ thông | Bột Gyproc / Knauf + băng giấy | Bộ đồng bộ chính hãng | Bao 20 – 25kg · băng giấy cuộn 75m |
| 9 | Phụ kiện thạch cao | Phụ kiện phổ thông | Vĩnh Tường đồng bộ | — | Ty treo, tăng đơ, thanh V viền, ke góc, vít |
Ghi chú theo từng dòng
1 — TIKA có thanh chính và thanh phụ bằng nhau, nên dễ thi công trần cong, trần giật cấp. BASI Plus là hệ nhà thầu chọn nhiều nhất vì giá hợp lý mà chịu tải tốt hơn.
2 — Trần nổi hợp với gara, tầng trệt cho thuê, khu có nhiều đường điện nước cần tháo ra sửa. Rẻ hơn trần chìm và không cần bột trét mối nối.
3 — E-Wall đủ dùng cho vách ngăn phòng thông thường. V-Wall chống cháy 150 phút và cách âm 69dB, chỉ cần khi khách yêu cầu cách âm phòng ngủ hoặc phòng karaoke.
4 và 5 — Trần dùng 9mm, vách dùng 12.7mm. Đây là lỗi hay gặp nhất; vách 9mm bị móp khi va chạm và không treo được vật nặng.
5 — Tấm chịu ẩm chỉ dùng trong nhà: WC, bếp. Ban công, sân thượng, mái hiên phải chuyển sang dòng 6.
6 — Tấm xi măng là lựa chọn đúng cho khu bán lộ thiên và cả lót sàn gác lửng. Bền hơn thạch cao chịu ẩm rất nhiều ở vị trí có mưa hắt.
7 — Tấm trần thả không bắt vít, không xử lý mối nối. Khách mua dòng này thì không cần dòng 8 — nhớ tắt gợi ý chéo cho trường hợp này.
8 — Ước lượng 1 bao 20–25kg cho khoảng 100m² trần, cộng 1 cuộn băng giấy. Món này khách gần như không so giá, biên lợi nhuận tốt, và hay bị thiếu trong đơn.
9 — Vít phải đúng chiều dài theo độ dày tấm: vít 25mm cho tấm 9mm, vít 32mm cho tấm 12.7mm. Nên bán kèm theo hộp và ghi rõ dùng cho tấm nào.
Khu vực WC và phòng tắm bắt buộc dùng tấm chịu ẩm (thường có màu xanh lá). Tấm tiêu chuẩn tại vị trí ẩm sẽ phồng rộp và hư hỏng sau thời gian ngắn.
Ốp lát
Phân khúc tiết kiệm sử dụng gạch ceramic và vữa xi măng–cát truyền thống.
Cột bỏ tên hãng ở tiêu đề, vì gạch thẻ và gạch bông không do ba hãng kia sản xuất — mỗi dòng chọn nhà cung cấp miền Nam phù hợp với hạng mục đó.
| STT | DANH MỤC | OPT 1 — RẺ NHẤT | OPT 2 — PHỔ THÔNG NHẤT | OPT 3 — NHỈNH HƠN | QUY CÁCH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạch lát nền | Royal (Hoàng Gia) — granite 600×600, mã theo catalogue | Đồng Tâm — 6060PHUSA002 · 6060DAO17FP · 6060MOMENT011 · 6060PLATINUM004 | Taicera đồng chất — G68005 · G68MXGR | Granite 600×600 · 800×800 |
| 2 | Gạch ốp tường | Royal — ceramic 300×600 | Đồng Tâm — 3060AMBER006/007 · 3060THACMO003 · 3060TAYBAC006 | Taicera — 30×60 · 25×40 · 30×45 · 40×80 | 300×600 men bóng |
| 3 | Gạch thẻ | Hàng OEM qua nhà phân phối TP.HCM — PSTA75304 (xám bóng) · STA75307M (đen mờ) | Gạch thẻ porcelain — MD7534M06B | Gạch thẻ nhập, men craft / vân sần | 75×300 |
| 4 | Gạch bông | Xưởng gạch bông xi măng nén địa phương (Bình Dương, Long An) | Secoin Sài Gòn — dòng gạch bông tiêu chuẩn | Secoin — gạch bông cao cấp, gạch bông cẩn đồng | 200×200 · 300×300 |
| 5 | Gạch cầu thang | Royal — bộ mặt bậc + cổ bậc | Đồng Tâm — bộ mặt bậc + cổ bậc | Taicera — bộ mặt bậc + cổ bậc | Mặt bậc 1200×300 + cổ bậc 1200×150 |
| 6 | Len chân tường | Royal — len 600×100 | Đồng Tâm — len 600×80 · 600×100 | Taicera — len 600×100 | Cắt sẵn theo dòng gạch nền |
| STT | Tên sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách |
|---|---|---|---|
| 7 | Vữa lát gạch | Xi măng PCB30 + cát | Vữa xi măng–cát; hoặc keo dán nếu ốp tường gạch lớn |
| 8 | Keo chà ron | Weber — webercolor classic | Ổn định mọi phân khúc |
| 9 | Nẹp góc | Nhôm | Nẹp V — bảo vệ cạnh gạch tại góc ngoài |
| 10 | Ke lát gạch |
Chất liệu: Nhựa tái sinh + Nhựa nguyên sinh. Màu Sắc: Màu Trắng/ Đỏ
Kích thước phù hợp với khe mạch: 1mm, 1.5mm, 2mm, 2.5mm, 3mm...
|
Prime giá cạnh tranh nhất, nhiều mẫu. Viglacera thương hiệu lớn, phân phối rộng. Đồng Tâm phổ biến miền Nam.
Sơn
Chỉ Maxilite và Nippon có mã số rõ ràng; Jotun, Bạch Tuyết, Đại Bàng đặt hàng theo tên dòng + quy cách + màu, không có mã serie.
| STT | TÊN SẢN PHẨM | OPT 1 — RẺ NHẤT | OPT 2 — PHỔ THÔNG NHẤT | OPT 3 — NHỈNH HƠN | PHẠM VI |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột trét nội thất | Bột trét Việt Mỹ nội thất · bao 40kg | Nippon Skimcoat nội thất · bao 40kg | Maxilite Bột Trét A502 · bao 40kg | Tường trong nhà |
| 2 | Bột trét ngoại thất | Bột trét Việt Mỹ ngoại thất · bao 40kg | Nippon Skimcoat ngoại thất · bao 40kg | Maxilite Bột Trét A502 (dùng chung nội & ngoại) · bao 40kg | Tường ngoài |
| 3 | Sơn lót nội thất | Nippon Matex Sealer · 5L / 17L | Maxilite Sơn Lót trong nhà ME4 · 5L / 18L | Jotun Essence Sơn Lót Chống Kiềm · 5L / 17L | Lót kháng kiềm trong nhà |
| 4 | Sơn lót ngoại thất | Nippon Super Matex Sealer · 5L / 17L | Maxilite Sơn Lót Ngoài Trời 48C · 5L / 18L | Jotun Tough Shield Primer · 5L / 17L | Lót kháng kiềm tường ngoài |
| 5 | Sơn phủ nội thất | Nippon Vatex · 4L / 17L — hoặc Maxilite Smooth ME5 | Maxilite Hi-Cover MK14 (che phủ) / 32C · 5L / 15L / 18L | Nippon Matex Trắng 9102 · 5kg / 18L — hoặc Maxilite Total 30C | Tường và trần trong nhà |
| 6 | Sơn phủ ngoại thất | Nippon Super Matex · 5L / 18L | Maxilite Tough 28C / 28CB · 5L / 18L | Jotun Tough Shield · 5L / 17L | Tường ngoài |
| 7 | Sơn chống thấm tường ngoài | Nippon WP100 · 6kg / 20kg | Jotun Water Guard · 6kg / 20kg | Dulux Weathershield Y65 · 6kg / 20kg — hoặc Nippon WP200 Plus | Tường ngoài, tường giáp ranh |
| 8 | Sơn chống rỉ cho sắt | Đại Bàng chống rỉ xám / nâu đỏ · 0,8L / 3L / 17,5L | Bạch Tuyết chống rỉ bóng & mờ · 0,8kg / 2,8kg / 16kg | Nippon Tilac Red Oxide Primer · Tilac Grey Primer · 0,8L / 3L | Cổng, cửa sắt, lan can |
| 9 | Sơn dầu phủ | Đại Bàng · Hải Âu alkyd · 0,8L / 3L / 17,5L | Bạch Tuyết Alkyd bóng (nhóm màu 1–4) · Alkyd mờ · 0,8kg / 2,8kg / 16kg | Nippon Tilac · 0,8L / 3L / 5L — Jotun Gadex · 0,8L / 2,5L | Cửa sắt, cửa gỗ, cổng |
| 10 | Sơn lót cho sắt mạ kẽm | Etch primer / wash primer nội địa · 0,8L / 3L | Sơn lót kẽm Nippon · theo đại lý | Sơn 1 thành phần chuyên mạ kẽm (KCC, Expo zinc 2 trong 1) | Tôn kẽm, sắt mạ kẽm |
Lưu ý:
Maxilite bột trét A502 dùng chung cho cả trong và ngoài nhà — một mã phủ hai dòng 1 và 2. Đây là lợi thế khi bán, khách không phải chọn.
Maxilite Hi-Cover có hai mã: 32C và MK14. MK14 là bản "che phủ hiệu quả", bán chạy hơn và thường có dung tích 15L thay vì 18L — dễ nhầm khi so giá, nhớ quy về đồng/lít.
Bạch Tuyết tính giá theo nhóm màu, không theo mã. Nhóm 1 (bạc, đỏ nâu, nâu đỏ, các sắc yamaha) rẻ nhất; nhóm 4 các màu còn lại đắt nhất. Khi lên web nên tạo biến thể theo nhóm màu, đừng để một giá cho tất cả.
Nippon bán Matex theo cả kg và lít (5kg và 18L). Hai đơn vị này không quy đổi 1:1 — cần ghi rõ trên trang sản phẩm để khách không so nhầm giá.
Cửa nhôm kính
| STT | DANH MỤC / MÓN | OPT 1 — RẺ NHẤT | OPT 2 — PHỔ THÔNG NHẤT | OPT 3 — NHỈNH HƠN | QUY CÁCH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa đi nhôm mở quay | Hệ phổ thông 50 · A38 | Việt Pháp hệ 2600 · PMA hệ 55 | Xingfa Việt Nam hệ 55 → Xingfa Quảng Đông | Kính cường lực 8mm · nhôm 1,2 – 1,4mm |
| 2 | Cửa đi nhôm lùa | Hệ phổ thông 700 · 1000 | Việt Pháp hệ 4400 · 4500 | Xingfa hệ 93 | Kính cường lực 8mm |
| 3 | Cửa sổ nhôm mở quay | Hệ phổ thông 50 · A38 | Việt Pháp hệ 2600 · PMA hệ 55 | Xingfa hệ 55 | Kính cường lực 5mm |
| 4 | Cửa sổ nhôm lùa | Hệ phổ thông 700 · 1000 | Việt Pháp hệ 4400 | Xingfa hệ 93 | Kính cường lực 5mm |
| 5 | Vách kính | Cường lực 10mm, khung hệ phổ thông | Cường lực 10mm, khung Việt Pháp | Cường lực 12mm không khung | Mặt tiền · vách ngăn · lan can |
| 6 | Khóa cửa nhôm | Việt Tiệp 04507 · 04911 | Huy Hoàng | Kinlong khóa đa điểm | Cánh dày 35 – 60mm · cửa lùa dùng khóa sập 2 mặt có chìa |
| 7 | PHỤ KIỆN CỬA NHÔM | ||||
| 7.1 | Bản lề 3D (cửa mở quay) | Hàng phổ thông không nhãn | Kinlong | OPK · Draho · CMECH | Điều chỉnh 3 chiều, chọn theo tải trọng cánh |
| 7.2 | Bản lề đeo cánh, bản lề lá | Không nhãn | Kinlong | OPK · Draho | Cho cánh nhẹ |
| 7.3 | Bản lề A + thanh chống gió | Không nhãn | Kinlong | OPK · Draho | Cửa sổ mở hất, kèm bộ chống xệ cho cánh khổ lớn |
| 7.4 | Bánh xe cửa lùa | Bánh đơn phổ thông | Kinlong bánh đơn | Kinlong bánh đôi | Chọn theo tải trọng cánh — cánh kính 8mm khổ lớn phải dùng bánh đôi |
| 7.5 | Ray trượt | Ray nhôm | Ray nhôm Kinlong | Ray inox | Theo mét dài, đúng hệ cửa |
| 7.6 | Tay nắm, tay khóa chữ D | Không nhãn | Kinlong | OPK · Draho | Tay gạt / tay nắm thẳng (mở quay) · chữ D (lùa) |
| 7.7 | Thanh truyền động + chốt đa điểm | — | Kinlong | OPK · Draho | Cho cửa cao, khóa nhiều điểm trên một cánh |
| 7.8 | Chốt cánh phụ · chốt âm · chốt bật · miệng khóa | Không nhãn | Kinlong | OPK · Draho | Chốt cánh phụ bắt buộc với cửa 2 và 4 cánh |
| 7.9 | Ron cao su EPDM + ron lông | Ron phổ thông | Ron đồng bộ theo hệ nhôm | Ron chính hãng theo hệ | Theo mét dài · khổ ron phải đúng hệ · ron lông cho cửa lùa |
| 7.10 | Keo silicone | Silicone phổ thông | Silicone trung tính | Silicone trung tính cao cấp | Tuýp 300ml — không dùng silicone axit cho nhôm |
| 7.11 | Ke góc · vít inox · đinh tán · nở bát | Hàng phổ thông | Đồng bộ theo hệ | Chính hãng | Ke nhôm hoặc ke thép, chọn theo độ dày nhôm |
| 8 | LƯỚI CHỐNG MUỖI | ||||
| 8.1 | Lưới cố định | Sợi thủy tinh | Inox 304 sợi 0,3mm | Inox 304 sợi 0,4mm | Khung nhôm cố định — rẻ nhất, dùng cho cửa sổ, ô thoáng |
| 8.2 | Lưới lùa | Sợi thủy tinh | Inox 304 sợi 0,3mm | Inox 304 sợi 0,4mm | Chạy ray, đồng bộ với cửa sổ lùa và cửa đi lùa |
| 8.3 | Lưới xếp | Sợi thủy tinh | Inox 304 sợi 0,3mm | Inox 304 sợi 0,4mm | Loại không ray dưới cho cửa đi ban công |
| 8.4 | Lưới cuốn | Sợi thủy tinh | Inox 304 sợi 0,3mm | Inox 304 sợi 0,4mm | Cuốn ngang hoặc dọc — cao cấp nhất |
Thông số lưới để ghi trên trang sản phẩm
| Sợi thủy tinh | Inox 304 | |
|---|---|---|
| Đường kính sợi | 0,3mm phủ uPVC | 0,2 / 0,3 / 0,4mm |
| Mắt lưới | ~1,41 × 1,41mm (~50 ô/cm²) | 0,841mm |
| Chặn được | Muỗi, côn trùng bay | Muỗi, gián, cả chuột |
| Đặc tính | Mềm, dễ cuộn, chống cháy lan | Không gỉ, chịu thời tiết khắc nghiệt |
Cả hai loại đều cho trên 85% ánh sáng và thông gió đi qua. Bán theo m², hầu hết nhà cung cấp tính tối thiểu 1 – 1,5 m²/bộ dù ô cửa nhỏ hơn — nên ghi rõ để tránh tranh cãi khi báo giá.
Ba món không nên chọn theo giá rẻ nhất
Bánh xe cửa lùa (7.4) — chỗ hỏng nhiều nhất. Cánh kính 8mm khổ lớn rất nặng, bánh xe rẻ sẽ kẹt và lệch ray sau 1–2 năm.
Chốt cánh phụ (7.8) — cửa 2 hoặc 4 cánh mà thiếu chốt cánh phụ thì cánh bị xệ và hở khe, không kín gió kín nước.
Keo silicone (7.10) — phải là loại trung tính. Silicone gốc axit ăn mòn nhôm và lớp anod, sau vài năm sẽ thấy vệt ố dọc mép kính.
Cửa cổng & cửa chính
| STT | Tên sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Cửa cuốn | Nhà cung cấp uy tín | Tấm liền hoặc khe thoáng, motor kéo đồng bộ |
| 2 | Cổng sắt | Nhà gia công cửa sắt | Khung thép hộp 30×60, sơn tĩnh điện |
| 3 | Cửa đi chính | Nhà gia công cửa sắt | Thép hộp sơn tĩnh điện hoặc thép vân gỗ |
| 4 | Khóa cổng | Việt Tiệp | Khóa cơ chốt chìa |
| 5 | Khóa cửa chính | Việt Tiệp | Khóa cơ tay gạt |
| 6 | Bản lề cổng | Bản lề bản to ≥ 4 inch | Thép, chịu tải nặng |
Cửa cuốn cần chọn nhà cung cấp có bảo hành motor và ray. Cổng sắt nên sơn tĩnh điện hoặc sơn 2K chống gỉ.
Lan can & cầu thang
| STT | Tên sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Lan can cầu thang | Nhà gia công sắt/inox | Sắt hộp sơn tĩnh điện hoặc inox 304 — cao ≥ 900 mm, khoảng cách thanh ≤ 100 mm |
| 2 | Lan can ban công / sân thượng | Nhà gia công sắt/inox | Sắt hộp sơn tĩnh điện hoặc inox 304 — cao ≥ 1.100 mm |
| 3 | Tay vịn cầu thang | Nhà gia công sắt/inox | Inox 304 hoặc gỗ bọc inox — Ø42 hoặc Ø50 |
Phòng tắm
Phân khúc tiết kiệm sử dụng Vanni hoặc Viglacera dòng cơ bản — đồng bộ một hãng cho toàn bộ phòng tắm. Vòi lavabo chỉ lạnh (nóng lạnh nâng lên phân khúc tiêu chuẩn).
| STT | Tên sản phẩm | OPT 1 — Vanni | OPT 2 — Viglacera CB | Quy cách tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồn cầu | VN-C015 | VI66 hoặc tương đương | ~650×365×745, xả nhấn kép |
| 2 | Lavabo đặt bàn | VN-LB03 | Viglacera BS — cơ bản | ~400×400 mm |
| 3 | Vòi lavabo lạnh | VN-525 | Viglacera VG — cơ bản | Đồng bộ hãng |
| 4 | Sen tắm nóng lạnh | VN-120 | Viglacera VG — cơ bản | Đồng bộ hãng |
| 5 | Vòi xịt vệ sinh | VX-15 | Viglacera VG — cơ bản | Đồng bộ hãng |
| 6 | Bộ xả lavabo | Vanni đồng bộ | Viglacera đồng bộ | Đồng bộ hãng |
| 7 | Thoát sàn | VN-LR7 | Viglacera TS — cơ bản | 120×120 mm, cỡ thoát Ø60 |
| 8 | Van T, Van F | Vanni đồng bộ | Viglacera đồng bộ | Đồng bộ hãng |
| 9 | Gương phòng tắm | GS-1 | Viglacera hoặc gương nhà gia công | Gương tráng bạc |
Vanni có catalogue đầy đủ, đồng bộ cao, giá tốt. Viglacera thương hiệu lớn, mạng bảo hành rộng.
Nhà bếp
| STT | Tên sản phẩm | OPT 1 — Vanni | OPT 2 — Viglacera CB | Quy cách tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chậu rửa chén | VN-6045 | Viglacera / inox 304 uy tín | Inox 304, ~600×450 mm |
| 2 | Vòi rửa chén | VN-413 | Viglacera VG — cơ bản | Đồng bộ hãng |
| 3 | Bộ xả chậu rửa | Vanni đồng bộ | Viglacera đồng bộ | Xả inox 304 |
| 4 | Rổ lọc rác | Đồng bộ bộ xả | Đồng bộ bộ xả | Phụ kiện kèm theo |
| 5 | Kệ chén | Seri KC (Vanni) | Viglacera / inox 304 uy tín | Inox 304 |
| 6 | Kệ gia vị / phụ kiện bếp | Seri KC (Vanni) | Viglacera / inox 304 uy tín | Chọn kích thước theo tủ |
Thiết bị điện bếp (bếp nấu, máy hút mùi, lò vi sóng) chọn riêng theo nhu cầu. Nếu dùng bếp từ, cần mạch điện riêng với dây ≥ 4 mm² và MCB phù hợp.
Điện hoàn thiện
Công tắc và ổ cắm đồng bộ với hãng đóng cắt đã chọn ở phần điện âm.
| STT | Tên sản phẩm | OPT 1 — MPE A20 Plus | OPT 2 — Sino S68 | Quy cách |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tắc 1 chiều | A30/1 | S68G1 | Đồng bộ seri |
| 2 | Công tắc 2 chiều | A30M | S68G12 | Đồng bộ seri |
| 3 | Mặt 1 lỗ | A201N | S68-01 | Đồng bộ seri |
| 4 | Mặt 2 lỗ | A202N | S68-02 | Đồng bộ seri |
| 5 | Mặt 3 lỗ | A203N | S68-03 | Đồng bộ seri |
| 6 | Ổ cắm đôi 2 chấu | A20US2N | S68US2 | 16A, 250V |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | A20UES2N | S68UES2 | 16A, 250V |
MPE phân phối rộng, nhiều model. Sino giá cạnh tranh, kiểu dáng tương đương. Nên bố trí ổ cắm 3 chấu tại vị trí dùng thiết bị có phích 3 chân (máy lạnh, máy giặt, tủ lạnh, máy tính).
Chiếu sáng & thông gió
| STT | Tên sản phẩm | OPT 1 — MPE | OPT 2 — Rạng Đông | Quy cách |
|---|---|---|---|---|
| 1 | LED Panel âm trần | Seri RP — 6W, 9W, 12W | Seri D PT — 6W, 9W, 12W | Dòng cơ bản |
| 2 | LED Downlight âm trần | Seri DLE — 7W, 9W, 12W | Seri AT16 — 7W, 9W, 12W | Dòng cơ bản |
| 3 | LED Panel ốp nổi | Seri SRPL2 — 12W, 18W | Seri D LN — 12W, 18W | Dòng cơ bản |
| 4 | LED Tube | Seri GT — 9W, 18W | Seri T8 — 9W, 18W | 9W/0,6m; 18W/1,2m |
| 5 | Đèn ốp trần | CL-15, CL-20 | Seri LN | 14W / 19W |
| STT | Tên sản phẩm | Thương hiệu | Model / Quy cách |
|---|---|---|---|
| 6 | Quạt hút gắn tường | Senko | H100 / H150 — WC, phòng nhỏ |
| 7 | Quạt hút âm trần | Senko | HT150 / HT200 — WC, phòng tắm, khu vực trần giả |
MPE đồng bộ nếu dùng MPE cho CB/tủ điện. Rạng Đông thương hiệu lâu đời, mạng phân phối rất rộng. Senko là dòng phổ thông, giá tốt, dễ thay thế.
Tổng hợp thương hiệu theo 16 giai đoạn
| STT | Giai đoạn | OPT 1 | OPT 2 | OPT 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Móng & kết cấu | Hòa Phát, FiCO | Hòa Phát, Hà Tiên | Hòa Phát, Nghi Sơn |
| 2 | Xây tô | FiCO | Hà Tiên | Nghi Sơn |
| 3 | Chống thấm | KOVA | Sika (dòng cơ bản) | — |
| 4 | Cấp thoát nước | Bình Minh, MIHA, Panasonic | — | — |
| 5 | Thoát nước mưa | Bình Minh | — | — |
| 6 | Điện âm | CADIVI, MPE MP6 | CADIVI, Sino | — |
| 7 | Trần vách | Vĩnh Tường, Gyproc 9 mm | Vĩnh Tường, USG Boral 9 mm | — |
| 8 | Ốp lát | Prime Ceramic, vữa XM–cát | Viglacera Ceramic | Đồng Tâm Ceramic |
| 9 | Sơn | Maxilite (Dulux) | Jotun Essence | Nippon Matex |
| 10 | Cửa nhôm kính | Hệ nhôm phổ thông, Việt Tiệp | — | — |
| 11 | Cửa cổng & cửa chính | Nhà gia công sắt, Việt Tiệp | — | — |
| 12 | Lan can & cầu thang | Nhà gia công sắt/inox | — | — |
| 13 | Phòng tắm | Vanni | Viglacera cơ bản | — |
| 14 | Nhà bếp | Vanni / inox 304 | Viglacera / inox 304 | — |
| 15 | Điện hoàn thiện | MPE A20 Plus | Sino S68 | — |
| 16 | Chiếu sáng & thông gió | MPE cơ bản, Senko | Rạng Đông cơ bản, Senko | — |
Lưu ý khi lựa chọn vật tư
Các model và quy cách trên phù hợp để hình thành danh sách vật tư ban đầu cho nhà phố theo hướng tiết kiệm. Những hạng mục sau cần đối chiếu bản vẽ và tính toán cụ thể trước khi đặt số lượng:
- Thép, bê tông và cấu kiện chịu lực — theo hồ sơ kết cấu.
- Đường kính ống nước, số lượng đầu cấp/thoát — theo bản vẽ cấp thoát nước.
- Tiết diện dây điện, dòng cắt MCB, số mạch trong tủ điện — theo bảng tải điện.
- Kích thước cửa, lan can — theo bản vẽ kiến trúc.
Khách hàng có thể chọn trọn một cột OPT hoặc kết hợp giữa các OPT theo nhóm — miễn là giữ đồng bộ thương hiệu trong cùng một nhóm (ví dụ: không nên trộn MCB của MPE với tủ điện của Sino vì có thể khác kích thước module).
Toàn bộ danh mục sử dụng khoảng 10 thương hiệu chính cho mỗi OPT, đủ bao phủ từ phần thô đến hoàn thiện mà không phải tìm kiếm quá nhiều nhà cung cấp.